Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo So sánh các số có năm chữ số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền >, <, =

    30 306 ... 30 000 + 300 + 6

  • Câu 2: Nhận biết
    Làm tròn số 67 891 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 67 891 có chữ số hàng nghìn là 7 > 5 nên ta làm tròn lên được số 70 000

  • Câu 3: Vận dụng
    Số thích hợp thay cho dấu ? là:

    \overline{73 \ ?46} < 73 146

  • Câu 4: Nhận biết
    Làm tròn số 72 103 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 72 103 có chữ số hàng nghìn là 2 < 5 nên ta làm tròn xuống, được số 70 000

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

    35 729 .......... 30 000 + 7 000 + 500 + 20 + 9

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp để được phép so sánh đúng:

    98 765 >||<||= 98 756

    Đáp án là:

    98 765 >||<||= 98 756

  • Câu 7: Nhận biết
    >, <, =?

    51 428 ...... 51 000 + 400 + 3

  • Câu 8: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    17 117 <||>||= 17 127

    Đáp án là:

    17 117 <||>||= 17 127

  • Câu 9: Nhận biết
    >, <, =?

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

    Đáp án là:

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

  • Câu 10: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    56 556 >||<||= 9 600

    Đáp án là:

    56 556 >||<||= 9 600

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tròn chục gần nhất lớn hơn số 14 736 là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    50 826 < 50..26

  • Câu 13: Nhận biết
    Làm tròn số 35 686 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 35 686 có chữ số hàng nghìn là 5, nên ta làm tròn lên đước số 40 000

  • Câu 14: Thông hiểu
    Theo số liệu thống kê năm 2019, số dân của 4 dân tộc được cho như sau:

    Dân tộc Chơ Ro: 29 520 người

    Dân tộc Hà Nhì: 25 539 người

    Dân tộc La Chí: 15 126 người

    Dân tộc Kháng: 16 180 người

    Dân tộc nào có đông dân nhất?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Số dân của một huyện là 84 531 người. Nếu làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn ta được số

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo So sánh các số có năm chữ số

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo