Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo So sánh các số có năm chữ số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn dấu thích hợp để được phép so sánh đúng:

    98 765 >||<||= 98 756

    Đáp án là:

    98 765 >||<||= 98 756

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số liền trước của số tròn chục nghìn lớn nhất có 5 chữ số là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục nghìn lớn nhất có 5 chữ số là số 90 000

    Số liền trước 90 000 là 89 999

  • Câu 3: Thông hiểu
    Làm tròn số nào sau đây thì được số 20 000?
  • Câu 4: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 20 365?

    Chọn các đáp án đúng:

  • Câu 6: Vận dụng
    Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau có chữ số hàng đơn vị là:
    Hướng dẫn:

    Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 10 234. Vậy chữ số hàng đơn vị là 4

  • Câu 7: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm lớn hơn 5 thì làm tròn
  • Câu 8: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

    20 546 ... 20 000 + 500 + 40 + 6

  • Câu 9: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    56 556 >||<||= 9 600

    Đáp án là:

    56 556 >||<||= 9 600

  • Câu 10: Nhận biết
    >, <, =?

    51 428 ...... 51 000 + 400 + 3

  • Câu 11: Nhận biết
    So sánh số 1 876 và 12 345
  • Câu 12: Nhận biết
    Làm tròn số 67 891 đến hàng chục nghìn được số:
    Hướng dẫn:

    Số 67 891 có chữ số hàng nghìn là 7 > 5 nên ta làm tròn lên được số 70 000

  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh số 9 000 và 12 345
  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    22 478 < 22 479

    Đáp án là:

    22 478 < 22 479

  • Câu 15: Nhận biết
    >, <, =?

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

    Đáp án là:

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo