Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo So sánh các số có năm chữ số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B là 56 470m. Làm tròn đến hàng chục nghìn thì khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B khoảng
  • Câu 2: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    12 345 .... 4 567

  • Câu 3: Nhận biết
    Làm tròn số 5 490 đến hàng nghìn ta được
  • Câu 4: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

    20 546 ... 20 000 + 500 + 40 + 6

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn số lớn nhất trong các số sau:
  • Câu 6: Vận dụng
    Số thích hợp thay cho dấu ? là:

    \overline{73 \ ?46} < 73 146

  • Câu 7: Nhận biết
    Số 3 400 làm tròn đến hàng nghìn được số
  • Câu 8: Thông hiểu
    Trong các số sau, số bé nhất là:
  • Câu 9: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    45 045 =||<||>  45 045

    Đáp án là:

    45 045 =||<||>  45 045

  • Câu 10: Nhận biết
    Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    15 040 < 15 130

    Đáp án là:

    15 040 < 15 130

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn phép so sánh đúng trong các phép so sánh sau:
  • Câu 13: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    17 117 <||>||= 17 127

    Đáp án là:

    17 117 <||>||= 17 127

  • Câu 14: Nhận biết
    Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

    35 729 .......... 30 000 + 7 000 + 500 + 20 + 9

  • Câu 15: Nhận biết
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    23 641 ...... 23 642

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo