Số liền trước của số tròn trăm có hàng chục là 9và hàng đơn vị là 9
Số liền trước của số tròn trăm có hàng chục là 9và hàng đơn vị là 9
Số liền trước của số tròn trăm có hàng chục là 9và hàng đơn vị là 9
Số liền trước của số tròn trăm có hàng chục là 9và hàng đơn vị là 9
2 000; 4 000; 6 000; 8 000;…
Số liền trước của số tròn chục có hàng đơn vị là 9
Số liền trước của số tròn chục có hàng đơn vị là 9
| Hàng | |||
| Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 4 | 8 | 2 |
Số thẻ
phù hợp với bảng trên là:
1 000; 2 000; 3 000; …; 5 000; 6 000.

Có 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị.

Có 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị.
Số liền sau của số tròn trăm có hàng chục là 1, hàng đơn vị là 1.
Số liền sau của số tròn trăm có hàng chục là 1, hàng đơn vị là 1.
| Hàng | |||
| Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 7 | 9 | 0 | 2 |
Số thẻ
phù hợp với bảng trên là:
Số liền trước của số tròn nghìn có hàng trăm là 9, hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9
Số liền trước của số tròn nghìn có hàng trăm là 9, hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: