Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CTST Ôn tập hình học và đo lường - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Cho hai hình tam giác ABC và DEG có chu vi bằng nhau, biết chu vi hình tam giác DEG bằng 81 cm, tổng độ dài cạnh AB và AC bằng 5 dm 6 cm. Tính độ dài cạnh BC
    Hướng dẫn:

     Đổi 5 m 6 cm = 56 cm

    Độ dài cạnh BC là:

    81 - 56 = 25 (cm) = 2 dm 5 cm

    Đáp số: 2 dm 5 cm

  • Câu 2: Thông hiểu
    Quan sát hình vẽ và chọn câu đúng.

  • Câu 3: Vận dụng
    Bác Tư có một mảnh vườn hình tứ giác. Độ dài cạnh AB gấp 2 lần độ dài cạnh AD. Bác muốn dùng lưới để rào mảnh vườn. Hỏi bác Tư cần dùng bao nhiêu mét lưới?

    Vậy bác Tư cần dùng 48 m lưới.

    Đáp án là:

    Vậy bác Tư cần dùng 48 m lưới.

     Bài giải

    Độ dài cạnh AB là:

    8 x 2 = 16 (m)

    Bác Tư cần dùng số mét lưới là:

    8 + 16 + 10 + 14 = 48 (m)

    Đáp số: 48 m.

  • Câu 4: Vận dụng
    Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng 6 cm. Tính chu vi hình chữ nhật, biết diện tích hình chữ nhật đó là 72 cm²
    Hướng dẫn:

    Chiều dài hình chữ nhật là: 72 : 6 = 12 (cm)

    Chu vi hình chữ nhật là: (6 + 12) × 2 = 36 (cm2)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một tờ giấy hình vuông có cạnh 90 mm. Diện tích của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Đổi: 90 mm = 9 cm

    Diện tích của hình vuông đó là: 9 × 9 = 81 (cm2)

  • Câu 6: Vận dụng
    Một túi đựng 534 gam gạo. Biết cái túi cân nặng 34 gam. Cân nặng của số gạo trong túi là:
    Hướng dẫn:

    Số gạo trong túi cân nặng là: 534 g - 34 g = 500 g

  • Câu 7: Vận dụng
    Xem hình sau và chọn khẳng định đúng:

  • Câu 8: Nhận biết
    Hình sau có ba điểm nào thẳng hàng?

  • Câu 9: Vận dụng
    So sánh diện tích hình A với hình B.

    Diện tích của hình A bằng||lớn hơn||bé hơn diện tích của hình B.

    Đáp án là:

    Diện tích của hình A bằng||lớn hơn||bé hơn diện tích của hình B.

  • Câu 10: Vận dụng
    Mỗi bạn Vân và Tuấn sẽ lấy hai bình nào để hai bạn có lượng nước bằng nhau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 CTST Ôn tập hình học và đo lường - Nâng cao

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo