Số liền sau của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 0, hàng trăm là 0, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 1.
Số liền sau của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 0, hàng trăm là 0, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 1.

Có 3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.

Có 3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.
50 000||50000
50 000||50000
Số có năm chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là số liền trước của số:
100000 || 100 000
Số có năm chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 9 là số liền trước của số:
100000 || 100 000
Số tròn trăm có năm chữ số có hàng chục nghìn bằng 4; hàng nghìn và hàng trăm đều bằng 5 là số liền trước của số:
45 501 || 45501
Số tròn trăm có năm chữ số có hàng chục nghìn bằng 4; hàng nghìn và hàng trăm đều bằng 5 là số liền trước của số:
45 501 || 45501
Số liền trước của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 9, hàng trăm là 9, hàng chục là 9, hàng đơn vị là 9.
Số liền trước của số tròn chục nghìn có hàng nghìn là 9, hàng trăm là 9, hàng chục là 9, hàng đơn vị là 9.
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn bằng 7 và hàng chục nghìn bằng 1 là số liền trước của số:
17 001 || 17001
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng nghìn bằng 7 và hàng chục nghìn bằng 1 là số liền trước của số:
17 001 || 17001
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng chục nghìn bằng 2 và hàng nghìn bằng 9 là số liền sau của số:
28 999 || 28999
Số tròn nghìn có năm chữ số có hàng chục nghìn bằng 2 và hàng nghìn bằng 9 là số liền sau của số:
28 999 || 28999
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: