Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Gấp một số lên một số lần - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Đoạn thẳng AB dài 3 cm, đoạn thẳng CD dài gấp 4 lần đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Đoạn thẳng CD dài số xăng-ti-mét là:

    3 x 4 = 12 (cm)

    Đáp số: 12 cm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một trang trại có 2 chục con trâu. Số con bò gấp 4 lần số con trâu. Vậy trang trại có số con bò là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Trang trại có số con bò là:

    20 x 4 = 80 (con)

    Đáp số: 80 con.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Cây bạch đàn cao 27 dm. Chiều cao của cây xà cừ gấp 3 lần chiều cao của cây bạch đàn. Hỏi cây xà cừ cao bao nhiêu đề-xi-mét?

    Trả lời: Cây xà cừ cao 81 dm.

    Đáp án là:

    Trả lời: Cây xà cừ cao 81 dm.

     Bài giải

    Chiều cao của cây xà cừ là:

    27 x 3 = 81 (dm)

    Đáp số: 81 dm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Con mèo cân nặng 3 kg. Con chó cân nặng gấp 3 lần con mèo. Hỏi con chó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cân nặng của con chó là:

    3 x 3 = 9 (kg)

    Đáp số: 9 kg.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Trong đội tuyển học sinh giỏi, có 5 em học giỏi toán, số em học giỏi môn khác gấp 3 lần số em học giỏi toán. Hỏi có bao nhiêu em học giỏi môn khác?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số em học giỏi môn khác là:

    5 x 3 = 15 (em)

    Đáp số: 15 em.

  • Câu 6: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau.
    Số đã cho 2 5 6
    Gấp số đã cho lên 5 lần 10 25 30
    Đáp án là:
    Số đã cho 2 5 6
    Gấp số đã cho lên 5 lần 10 25 30
  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    10 \overset{\times 4 }{\rightarrow} 40 \overset{\times 2 }{\rightarrow} 80

    30 \overset{\text{gấp 3 lần} }{\rightarrow} 90 \overset{\text{gấp 5 lần} }{\rightarrow} 450

    Đáp án là:

    10 \overset{\times 4 }{\rightarrow} 40 \overset{\times 2 }{\rightarrow} 80

    30 \overset{\text{gấp 3 lần} }{\rightarrow} 90 \overset{\text{gấp 5 lần} }{\rightarrow} 450

  • Câu 8: Thông hiểu
    Mai làm được 23 tấm thiệp. Số thiệp làm được của Lan gấp 3 lần của Mai. Vậy Lan làm được bao nhiêu tấm thiệp?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Lan làm được số tấm thiệp là:

    23 x 3 = 69 (tấm)

    Đáp số: 69 tấm thiệp

  • Câu 9: Thông hiểu
    An có 5 viên bi, số bi của Bình gấp 4 lần số bi của An. Vậy Bình có số viên bi là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bình có số viên bi là:

    5 x 4 = 20 (viên)

    Đáp số: 20 viên bi.

  • Câu 10: Nhận biết
    Gấp 6 lên 7 lần ta được
  • Câu 11: Vận dụng
    An, Bình, Khang là ba anh em ruột. Năm nay An 5 tuổi, số tuổi của Bình gấp 2 lần số tuổi của An và nhiều hơn số tuổi của Khang là 4 tuổi.

    a) Năm nay Bình 10 tuổi.

    b) Năm nay Khang 6 tuổi.

    Đáp án là:

    a) Năm nay Bình 10 tuổi.

    b) Năm nay Khang 6 tuổi.

     a) Bài giải

    Năm nay Bình có số tuổi là:

    5 x 2 = 10 (tuổi)

    Đáp số: 10 tuổi.

    b) Bài giải

    Năm nay Khang có số tuổi là:

    10 - 4 = 6 (tuổi)

    Đáp số: 6 tuổi.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    4 \overset{\text{gấp 6 lần}}{\rightarrow} 24 \overset{\text{bớt 5 đơn vị}}{\rightarrow} 19

    Đáp án là:

    4 \overset{\text{gấp 6 lần}}{\rightarrow} 24 \overset{\text{bớt 5 đơn vị}}{\rightarrow} 19

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (17%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo