Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 CTST Phép trừ các số trong phạm vi 100000 - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)

    (64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000

    3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000

    Đáp án là:

    (64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000

    3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000

  • Câu 2: Nhận biết
    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    18 256 + 40 812
    94 513 - 18 122
    31 478 + 24 574
    85 125 - 18 062
    59 068
    76 391
    56 052
    67 063
    Đáp án đúng là:
    18 256 + 40 812
    94 513 - 18 122
    31 478 + 24 574
    85 125 - 18 062
    59 068
    76 391
    56 052
    67 063
  • Câu 3: Nhận biết
    Tính.
    + \begin{matrix} 38  \ 261 \\ \underline{\ 28 \ 082\ }\end{matrix}- \begin{matrix} 72  \ 348 \\ \underline{\ 37 \ 153\ }\end{matrix}
    66343||66 34335 195 || 35195
    Đáp án là:
    + \begin{matrix} 38  \ 261 \\ \underline{\ 28 \ 082\ }\end{matrix}- \begin{matrix} 72  \ 348 \\ \underline{\ 37 \ 153\ }\end{matrix}
    66343||66 34335 195 || 35195
  • Câu 4: Vận dụng
    Điền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)

    37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000

    400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000

    Đáp án là:

    37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000

    400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000

  • Câu 5: Vận dụng
    Kho thứ nhất có 15 784 kg thóc và có nhiều hơn kho thứ hai 3 021 kg thóc. Tổng số thóc ở cả 2 kho là:
    Hướng dẫn:

    Kho thứ hai có số thóc là: 15 784 - 3 021 = 12 763 (kg)

    Tổng số thóc ở cả 2 kho là: 15 784 + 12 763 = 28 547 (kg)

  • Câu 6: Vận dụng
    Cô Lan nhập về cửa hàng 8 chai, mỗi chai đựng 1 500 ml mật ong. Sau vài ngày bán, cô Lan thấy chỉ còn lại 1 lít mật ong. Hỏi cô Lan đã bán được bao nhiêu mi-li-lít mật ong?

    Cô Lan đã bán 11000||11 000 ml mật ong.

    Đáp án là:

    Cô Lan đã bán 11000||11 000 ml mật ong.

     Bài giải

    Cô Lan đã nhập về số mi-li-lít mật ong là:

    1 500 x 8 = 12 000 (ml)

    Đổi 1 l = 1 000 ml

    Cô Lan đã bán số mi-li-lít mật ong là:

    12 000 - 1 000 = 11 000 (ml)

    Đáp số: 11 000 ml mật ong.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả là 10 020?
  • Câu 8: Vận dụng
    Tính hiệu của số liền sau số 43201 với số tròn chục bé nhất có 5 chữ số khác nhau
    Hướng dẫn:

    Số liền sau số 43 201 là 43 202

    Số tròn chục bé nhất có 5 chữ số khác nhau là: 12 340

    Hiệu của hai số đó là: 43 202 - 12 340 = 30 862

  • Câu 9: Vận dụng
    Xe thứ nhất chở 4 703 kg gạo tẻ và 6 015 kg gạo nếp. Xe thứ hai chở tất cả 7 112 kg gạo. Hỏi xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Hướng dẫn:

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam gạo là:

    4 703 + 6 015 = 10 718 (kg)

    Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai là:

    10 718 - 7 112 = 3 606 (kg)

  • Câu 10: Vận dụng
    Tổng của hai số là 17 266. Nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và giảm số hạng thứ hai đi 8 029 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

    Tổng mới là 9 237||9237

    Đáp án là:

    Tổng mới là 9 237||9237

     Bài giải

    Nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất và giảm số hạng thứ hai đi 8 029 đơn vị thì tổng mới cũng giảm đi 8 029 đơn vị.

    Vậy tổng mới là:

    17 266 - 8 029 = 9 237 

    Đáp số: 9 237.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (10%):
    2/3
  • Vận dụng (70%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo