Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì trang 68

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    Nối kết quả thích hợp với mỗi phép tính.

    64 876 : 4
    60 255 : 5
    91 560 : 7
    45 987 : 3
    16 219
    12 051
    13 080
    15 329
    Đáp án đúng là:
    64 876 : 4
    60 255 : 5
    91 560 : 7
    45 987 : 3
    16 219
    12 051
    13 080
    15 329
  • Câu 2: Nhận biết
    Phép chia 85 218 : 4 có số dư là:
    Hướng dẫn:

     85 218 : 4 = 21 304 (dư 2)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Kho thứ nhất có 11 001 kg thóc. Kho thứ hai có nhiều gấp 5 lần số thóc ở kho thứ nhất. Số thóc ở kho thứ hai là:
    Hướng dẫn:

    Số thóc ở kho thứ hai là: 11 001 × 5 = 55 005 (kg)

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để chuyển tổng sau thành phép nhân

    13 575 + 13 575 + 13 575 = 13 575 x 3 = …

  • Câu 5: Nhận biết
    Tính: 63 672 : 6 =…
  • Câu 6: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 10 892 - 13 075 : 5 là:
    Hướng dẫn:

     10 892 - 13 075 : 5

    = 10 892 - 2 615

    = 8 277

  • Câu 7: Nhận biết
    Tích của 13 027 và 3 là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 10 503 × 7 là:
  • Câu 9: Vận dụng
    Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 4 164 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Cửa hàng có số viên bi là:

    4 164 x 5 = 20 820 (viên)

    Mỗi túi chứa số viên bi là:

    20 820 : 4 = 5 205 (viên)

    Đáp số: 5 205 viên bi.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau.

    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau.

    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
    Đáp án đúng là:
    25 000 x 3
    1 400 x (6 x 2)
    6 000 x 8 + 6 000
    15 000 x 5
    1 400 x 2 x 6
    20 000 + 34 000
  • Câu 11: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 22 310 mm. Chu vi của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông đó là: 

    22 310 × 4 = 89 240

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một nhà máy dự định sản xuất 15 420 cái cốc. Nhà máy đã sản xuất được 1/3 số lượng đó. Hỏi nhà máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa?

    Nhà máy còn phải sản xuất 10280||10 280 cái cốc nữa.

    Đáp án là:

    Nhà máy còn phải sản xuất 10280||10 280 cái cốc nữa.

     Bài giải

    Nhà máy đã sản xuất số cái cốc là:

    15 420 : 3 = 5 140 (cái)

    Nhà máy còn phải sản xuất số cái cốc nữa là:

    15 420 - 5 140 = 10 280 (cái)

    Đáp số: 10 280 cái cốc.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì trang 68

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo