Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số trong phạm vi 100 000

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Viết số 4 936 thành tổng (theo mẫu)

    Mẫu: 8 946 = 8000 + 900 + 40 + 6

  • Câu 2: Thông hiểu
    Làm tròn số nào sau đây thì được số 20 000?
  • Câu 3: Nhận biết
    Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 3 đơn vị viết là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    1 234 … 1 234

  • Câu 5: Thông hiểu
    Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.
    • 631
    • 613
    • 415
    • 314
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 631
    • 613
    • 415
    • 314
  • Câu 6: Nhận biết
    Làm tròn các số 417 và 62 đến hàng chục thì ta được các số lần lượt là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Làm tròn số 57 000 đến hàng chục nghìn, ta được số:
  • Câu 8: Vận dụng
    Số thích hợp thay cho dấu ? là:

    \overline{73 \ ?46} < 73 146

  • Câu 9: Nhận biết
    Số?
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
    Đáp án là:
    Hàng Viết số Đọc số
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    1 2 6 3 7 12637||12 637 Mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy
      5 0 2 8 5 028 Năm nghìn không trăm hai mươi tám
  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng chục bằng 9 là 8790|| 8 790

    Đáp án là:

    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng chục bằng 9 là 8790|| 8 790

  • Câu 11: Nhận biết
    Số "Năm chục nghìn" viết là:

    50 000||50000

    Đáp án là:

    50 000||50000

  • Câu 12: Thông hiểu
    Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm thì được số 500?
  • Câu 13: Nhận biết
    Số 227 được viết thành

    Số 227 được viết thành

  • Câu 14: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    56 556 >||<||= 9 600

    Đáp án là:

    56 556 >||<||= 9 600

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn số thích hợp với cách đọc: một nghìn năm trăm mười

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo