Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì trang 82

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Quan sát tranh và chọn kết quả đúng?

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính.

    966 : 6 = 161

    987 : 7 = 141

    872 : 4 = 218

    Đáp án là:

    966 : 6 = 161

    987 : 7 = 141

    872 : 4 = 218

  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 7 cm x 10 là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Đoạn thẳng AB dài 15 cm, đoạn thẳng CD dài bằng 1/3 đoạn thẳng AB. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu?
  • Câu 5: Nhận biết
    Phép tính 0 : 6 có kết quả là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Đúng ghi Đ, sai ghi S.

    Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:

    S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB

    S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B

    Đáp án là:

    Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:

    S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB

    S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B

  • Câu 7: Nhận biết
    Tính.

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{13}}\\ {\underline {\ \ \ \text{3}\ } }\end{array}

    39

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{43}}\\ {\underline {\ \text{ 2} } }\end{array}

    86

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{11}}\\ {\underline {\ \text{ 4} } }\end{array}

    44

    Đáp án là:

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{13}}\\ {\underline {\ \ \ \text{3}\ } }\end{array}

    39

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{43}}\\ {\underline {\ \text{ 2} } }\end{array}

    86

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{11}}\\ {\underline {\ \text{ 4} } }\end{array}

    44

  • Câu 8: Nhận biết
    Phép chia nào có kết quả là số lẻ?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào đã khoanh \frac{1}{5} số quả đào?

  • Câu 10: Nhận biết
    Tính.

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{273}}\\ {\underline {\ \ \ \ \text{3} } }\end{array}

    819

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{171}}\\ {\underline {\ \ \ \text{ 4} } }\end{array}

    684

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{318}}\\ {\underline {\ \ \ \text{ 2} } }\end{array}

    636

    Đáp án là:

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{273}}\\ {\underline {\ \ \ \ \text{3} } }\end{array}

    819

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{171}}\\ {\underline {\ \ \ \text{ 4} } }\end{array}

    684

    \times  \begin{array}{{20}{c}}{\text{318}}\\ {\underline {\ \ \ \text{ 2} } }\end{array}

    636

  • Câu 11: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:

    Số đã cho

    36 48 42

    Giảm số đã cho đi 6 lần

    6 8 7
    Đáp án là:

    Số đã cho

    36 48 42

    Giảm số đã cho đi 6 lần

    6 8 7
  • Câu 12: Thông hiểu
    Trong các phép chia có dư với số chia là 8, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo