Đâu là đại từ dùng để hỏi? (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung thuộc phần Luyện từ và câu đã học từ Tuần 10 đến Tuần 17, với ba mức độ Nhận biết - Thông hiểu - Vận dụng, nhằm giúp HS ôn luyện kiến thức, chuẩn bị cho bài Kiểm tra sắp đến.
HS đọc lại các nội dung sau trước khi làm bài tập:
Đâu là đại từ dùng để hỏi? (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nam là học sinh giỏi toán nhất lớp và cậu ấy||bạn ấy||nó cũng là người có khả năng nhảy rất giỏi.
Nam là học sinh giỏi toán nhất lớp và cậu ấy||bạn ấy||nó cũng là người có khả năng nhảy rất giỏi.
Từ in đậm trong câu văn nào sau đây không phải là kết từ?
Tra từ điển để tìm hiểu nghĩa của từ "chân" và cho biết:
Nghĩa nào sau đây là nghĩa gốc của từ "chân"?
Nêu nghĩa chuyển của từ "chân" được sử dụng trong câu sau:
Chân giường đã bị mối làm tổ nên không còn vững chắc nữa, cần được thay mới sớm.
Dựa vào nghĩa của từ "lá", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Trong đó: - Nhóm 1: "lá" có nghĩa là bộ phận của cây, mọc ra ở cành hoặc thân và thường có hình dẹt, màu lục, giữ vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây - Nhóm 2: "lá" có nghĩa là đơn vị vật có hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái lá |
Thay thế các từ in đậm trong các câu văn sau bằng đại từ thích hợp:
Mùa xuân đến, chim én bay lượn rợp trời. Tiếng hót của chim én (nó) khiến không gian thêm náo nức, tươi vui.
Mùa xuân đến, chim én bay lượn rợp trời. Tiếng hót của chim én (nó) khiến không gian thêm náo nức, tươi vui.
Dựa vào nghĩa của từ "lưỡi", xếp các từ sau vào hai nhóm:
Trong đó: - Nhóm 1: "lưỡi" có nghĩa là bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn - Nhóm 2: "lưỡi" có nghĩa là bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch |
Chọn kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Cây bàng trở nên cô đơn vào mùa đông vì||nên||thì||nhưng nó chẳng còn một chiếc lá nào bên mình cả.
Cây bàng trở nên cô đơn vào mùa đông vì||nên||thì||nhưng nó chẳng còn một chiếc lá nào bên mình cả.
Gạch chân dưới đại từ có trong câu sau:
Con chim trên tán bàng đang ra sức ca hát, chắc nó đang tập luyện cho lễ hội mùa xuân sắp tới.
Con chim trên tán bàng đang ra sức ca hát, chắc nó đang tập luyện cho lễ hội mùa xuân sắp tới.
Câu văn nào sau đây có sử dụng kết từ?
Trong các nghĩa của một từ được trình bày trong từ điển, nghĩa nào là nghĩa gốc?
Gạch chân dưới đại từ có trong câu sau:
Hôm ấy, không ai bảo ai, em và chị gái đều tự động dậy sớm, dọn dẹp phòng gọn gàng, ngăn nắp.
Hôm ấy, không ai bảo ai, em và chị gái đều tự động dậy sớm, dọn dẹp phòng gọn gàng, ngăn nắp.
Chọn kết từ thích hợp trong bảng để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Ngoài vườn, những nụ hoa hồng nhung đầu tiên đã hé nở, nhưng chưa có chú ong mật nào ghé thăm.
| nhưng | vì | rằng |
Ngoài vườn, những nụ hoa hồng nhung đầu tiên đã hé nở, nhưng chưa có chú ong mật nào ghé thăm.
| nhưng | vì | rằng |
Tìm cặp kết từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mặc dù||Dù||Tuy trời rất nóng, nhưng các bạn học sinh lớp 5B vẫn hoàn thành tốt nhiệm vụ lao động được phân công.
Mặc dù||Dù||Tuy trời rất nóng, nhưng các bạn học sinh lớp 5B vẫn hoàn thành tốt nhiệm vụ lao động được phân công.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: