Bài tập Tiếng Anh thì hiện tại đơn

197 195.014

Tài liệu Tiếng Anh chuyên đề thì hiện tại đơn dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu gồm lý thuyết các bước chia động từ ở thì hiện tại đơn và nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc phần ngữ pháp quan trọng này. 

A. Cách chia động từ thì hiện tại đơn

Bước 1: Xác định chủ ngữ là ngôi nào, số nhiều hay số ít

Chủ ngữ (S)

Tobe/ Be

Do/ Does

Have/ Has

V thường

I

am

do

have

V giữ nguyên

You/ We/ They

are

do

have

V giữ nguyên

He/ She/ It

is

does

has

Vs/es

This/ That/ N số ít/ Tên riêng 1 người/ The + N số ít

is

does

has

Vs/es

These/ Those/ N số nhiều/ Tên riêng nhiều người/ … and … / The + N số nhiều

are

do

have

V giữ nguyên

** Quy tắc thêm s/es vào sau V thường

+ Thông thường ta thêm “s” vào hầu hết các V thường

dannce – dances like – likes run – runs work – works

+ Những V tận cùng là s, ss, sh, ch, o, x thêm “es”

miss – misses wash – washes watch – watches go – goes fix – fixes

+ Những V tận cùng là “y”

  • Trước Y là 1 nguyên âm (u, e, o, a, i) thêm “s”

say – says buy - buys play – plays lay – lays

  • Trước Y là 1 phụ âm àchuyển Y thành I rồi thêm “es”

cry – cries try – tries fly – flies study – studies dry – dries

Bước 2: Xác định loại câu: Khẳng định, phủ định, nghi vấn hay câu WH-question (câu có từ để hỏi: what, who, where, how, when, which, how often, how far,…)

+ Câu phủ định với BE/ TOBE: thêm NOT vào sau AM/IS/ARE; với V thường: PHẢI thêm trợ động từ là DO NOT hoặc DOES NOT trước V thường à V còn lại giữ nguyên

+ Câu nghi vấn với BE/ TOBE: Đặt AM/IS/ARE lên đầu câu; với V thường: PHẢI thêm trợ động từ là DO hoặc DOES lên đầu câu à V còn lại giữ nguyên, đặt sau chủ ngữ.

+ Câu WH-question với BE/ TOBE: Đặt AM/IS/ARE vào sau từ để hỏi; với V thường: PHẢI thêm trợ động từ là DO hoặc DOES vào sau từ để hỏi à V còn lại giữ nguyên.

B. Bài tập Thì hiện tại đơn

I. Hoàn thành các câu sau:

1) Tom ..................... stamps. (not/to collect)

2) You ..................... songs in the bathroom. (not/to sing)

3) Julie ..................... in the garden. (not/to work)

4) I ..................... at home. (not/to sit)

5) Tina and Kate ..................... the windows. (not/to open)

6) Adam ..................... French. (not/to speak)

7) His sister ..................... lemonade. (not/to like)

8) We ..................... to music. (not/to listen)

9) My father ..................... the car every Saturday. (not/to clean)

10) Johnny and Danny ..................... in the lake. (not/to swim)

II. Hoàn thành các câu sau:

1) I don’t stay/doesn’t stay at home.

2) We don’t wash/doesn’t wash the family car.

3) Doris don’t do/doesn’t do her homework.

4) They don’t go/doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5) Kevin don’t open/doesn’t open his workbook.

6) Our hamster don’t eat/doesn’t eat apples.

7) You don’t chat/doesn’t chat with your friends.

8) She don’t use/doesn’t use a ruler.

9) Max, Frank and Steve don’t skate/doesn’t skate in the yard.

10) The boy don’t throw/doesn’t throw stones.

III. Hoàn thành các câu sau:

1) We ..................... handball at school. (not/to play)

2) Laura ..................... her room. (not/to clean)

3) Mark ..................... his homework. (not/to do)

4) Susan and Jerry ..................... TV. (not/to watch)

5) They ..................... at 6.30. (not/to wake up)

6) You ..................... shopping. (not/to go)

7) Mrs Smith ..................... a big box. (not/to carry)

8) My brother ..................... English. (not/to teach)

9) The teachers ..................... stories. (not/to tell)

10) I ..................... in a plane. (not/to fly)

IV. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) They play volleyball every week. - They ..................... volleyball every week.

2) John is nice. - John ..................... nice.

3) This car makes a lot of noise. - This car ..................... a lot of noise.

4) I like computer games. - I ..................... computer games.

5) We are from Greece. - We ..................... from Greece.

6) You wear pullovers. - You ..................... pullovers.

7) They speak English. - They ..................... English.

8) He watches TV. - He ..................... TV.

9) I am from Spain. - I ..................... from Spain.

10) Steve draws nice pictures. – Steve ..................... nice pictures.

V. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) She feeds the animals. - She ..................... the animals.

2) We take photos. - We ..................... photos.

3) Sandy does the housework every Thursday. - Sandy ..................... the housework every Thursday.

4) The boys have two rabbits. - The boys ..................... two rabbits.

5) Simon can read English books. - Simon ..................... English books.

6) He listens to the radio every evening. - He ..................... the radio every evening.

7) Anne is the best singer of our school. - Anne ..................... the best singer of our school.

8) The children are at home. - The children ..................... at home.

9) The dog runs after the cat. - The dog ..................... the cat.

10) Lessons always finish at 3 o'clock. - Lessons ..................... at 3 o'clock.

Còn tiếp ...

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại: Bài tập Tiếng Anh thì hiện tại đơn. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
197 195.014
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm