Bộ câu hỏi trắc nghiệm đúng sai di truyền liên kết giới tính
22 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai di truyền liên kết giới tính
Bộ câu hỏi trắc nghiệm đúng sai di truyền liên kết giới tính là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc có thể trau dồi nội dung kiến thức và có thêm tài liệu học tập. Bài viết được tổng hợp gồm có 22 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Bộ câu hỏi có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời ác bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập môn Sinh học lớp 12 nhé.
Di truyền liên kết giới tính
Câu 1. Một nhóm nhà khoa học thực hiện nghiên cứu về đặc điểm di truyền ở ruồi giấm. Tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gene có hai allele tương ứng và gene nằm trên nhiễm sắc thể X. Các nhà khoa học thực hiện các phép lai để cho các cá thể giao phối với nhau thu được kết quả và được biểu diễn ở bảng sau đây:
|
Phép lai |
Kiểu hình bố mẹ |
Tỷ lệ kiểu hình đời con F1 |
|
|
Mắt đỏ |
Mắt trắng |
||
|
1 |
♀A X ♂B |
3 |
1 |
|
2 |
♀A X ♂C |
1 |
1 |
Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Ruồi giấm A có kiểu hình mắt đỏ với kiểu gene dị hợp tử. |
|
|
|
b) Ruồi giấm B có kiểu hình mắt đỏ. |
|
|
|
c) Ruồi giấm C có kiểu hình mắt trắng. |
|
|
|
d) Cho các con cái ở đời con của phép lai 1 lai với con đực ở đời con của phép lai 2 có thể thu được con đực mắt trắng chiếm tỷ lệ 3/8. |
|
Câu 2. Ở ruồi giấm, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng. Cho các cá thể ruồi giấm đực và cái trong quần thể có 5 kiểu gene khác nhau về tính trạng trên giao phối tự do với số lượng cá thể ở mỗi kiểu gene là như nhau thu được F1. Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Gene trên nằm trên nhiễm sắc thể thường. |
|
|
|
b) Số tổ hợp giao phối có thể tạo ra là 6. |
|
|
|
c) Tỷ lệ kiểu hình mắt trắng so với kiểu hình mắt đỏ ở F1 à 3/5. |
|
|
|
d) Cho F1 tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tỷ lệ kiểu hình ở F2 sẽ khác so với F1. |
|
Câu 3. Ở một loài động vật, xét một số gene quy định một số tính trạng, Xét bảng phép lai như sau:
|
P: Cá thể cái X Cá thể đực |
F1 : Toàn cá thể mắt đỏ |
||
|
F1 giao phối ngẫu nhiên |
F2 có tỷ lệ kiểu hình: |
♀ |
3 mắt đỏ : 5 mắt trắng |
|
♂ |
6 mắt đỏ : 2 mắt trắng |
||
Biết rằng loài động vật này quy định theo hệ thống di truyền X – Y và con cái là XX, con đực là XY. Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Tính trạng màu mắt do hai cặp gene quy định và tuân theo quy luật tương tác bổ sung. |
|
|
|
b) Một cặp gene nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. |
|
|
|
c) Tỷ lệ con F2 có kiểu gene giống bố mẹ là 1/2. |
|
|
|
d) Trong những con mắt đỏ ở F1, tỷ lệ con có kiểu gene đồng hợp là 2/9. |
|
Câu 4. Một nhóm nhà khoa học thực hiện nghiên cứu về đặc điểm di truyền ở ruồi giấm. Tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gene có hai allele tương ứng và gene nằm trên nhiễm sắc thể X, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng.
|
P: Ruồi giấm cái mắt trắng X Ruồi giấm đực mắt đỏ |
F1: 1 Ruồi cái mắt đỏ : 1 Ruồi đực mắt trắng |
|
F1 giao phối ngẫu nhiên |
F2: 1 Ruồi cái mắt đỏ : 1 Ruồi đực mắt đỏ : 1 Ruồi cái mắt trắng : 1 Ruồi đực mắt trắng |
|
F2 giao phối ngẫu nhiên |
F3: |
Xét các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. |
|
|
|
b) Ở F3, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16. |
|
|
|
c) Ở F3, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9. |
|
|
|
d) Ở F3, tỷ lệ con mắt trắng trong ruồi cái là 1/8. |
|
Câu 5. Ở người, bệnh máu khó đông do gene nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Allele H quy định tính trạng máu đông bình thường trội hoàn toàn so với allele h quy định bệnh máu khó đông. Xét một gia đình bệnh biểu hiện được liệt kê theo bảng sau:
|
Người |
Bố |
Mẹ |
Con trai |
Con gái |
|
Biểu hiện bệnh |
+ |
- |
+ |
? |
Xét các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Con trai đã nhận allele bệnh từ bố. |
|
|
|
b) Mẹ mang gene bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh |
|
|
|
c) Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn bị bệnh máu khó đông. |
|
|
|
d) Đứa con tiếp theo bố mẹ sinh có tỷ lệ mắc máu khó đông là 25%. |
|
Câu 6. Ở ruồi giấm, xét gene quy định tính trạng chiều dài cánh có hai allele, allele A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele a quy định cánh ngắn.
|
P: ♀ Ruồi cánh ngắn♂ x Ruồi cánh dài thuần chủng |
F1 : 100% số cá thể có cánh dài |
|
F1 giao phối với nhau |
F2 : 48 ruồi cánh dài : 15 ruồi cánh ngắn (ruồi cánh ngắn toàn là ruồi cái) |
|
♀ Ruồi cánh dài ở F2♂ x Ruồi cánh dài ở F2 |
F3 : |
Xét các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Gene trên nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính. |
|
|
|
b) Ở F3 có 5 kiểu gene được tạo ra. |
|
|
|
c) Ở F3, con đực có kiểu hình 100% cánh dài. |
|
|
|
d) Ở F3, tỷ lệ kiểu gene dị hợp là 3/8. |
Câu 7. Ở ruồi giấm, gene quy định màu mắt nằm trên vùng tương đồng NST X không có trên Y, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng. Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Phép lai F1 là XW+XW x XWY. |
|
|
|
b) Kiểu gene của các cá thể: (3) XW+X W+ , (4) = XW+Y, (5) = XW+X W, (6) = X W Y. |
|
|
|
c) Trong số ruồi mắt đỏ ở F2 ruồi cái chiếm tỉ lệ 100%. |
|
|
|
d) Tiếp tục lấy ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên ở F3 thu được 1/16 ruồi mắt trắng. |
Câu 8. Ở người, xét 2 gene có hai allele nằm trên nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường. Allele A quy định thuận tay phải, allele a quy định thuận tay trái nằm trên nhiễm sắc thể thường. Allele M quy định không mù màu, allele m quy định mù màu đỏ lục. Cho phép lai (P): AaXMXm x aaXMY. Xét các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) 3 tế bào sinh tinh của người nam trên thực hiện giảm phân cho 2 loại giao tử. |
|
|
|
b) 3 tế bào sinh trứng của người nữ trên thực hiện giảm phân cho 3 loại giao tử. |
|
|
|
c) Ở đời con của phép lai, tỷ lệ kiểu gene giống bố mẹ là 25%. |
|
|
|
d) Ở đời con của phép lai, tỷ lệ con cái thuận tay trái, mù màu đỏ lục là 25%. |
Mời các bạn cùng tải về bản DOC hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung