Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Quy luật phân li độc lập
47 câu hỏi trắc nghiệm về Quy luật phân li độc lập
VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Quy luật phân li độc lập để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 47 câu hỏi trắc nghiệm về Quy luật phân li độc lập. Bài viết có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập môn Sinh học lớp 12 nhé.
Quy luật phân li độc lập
Câu 1. Khi phân tích kết quả thí nghiệm, Mendel nhận thấy kiểu hình ở F1 là đồng nhất (100%), tỉ lệ kiểu hình ở F2 xấp xỉ là ?
A. 3:1.
B. 9: 3: 3: 1.
C. 1:1.
D. 1.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập?
A. Các gene cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và phân li cùng nhau.
B. Các gene nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau và phân li độc lập với nhau.
C. Một gene nằm trên một cặp NST tương đồng và phân li với nhau.
D. Các gene trên các NST cùng nhân đôi và giảm phân trong quá trình tạo giao tử.
Câu 3. Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Mendel, khi ông cho lai khi ông cho thế hệ Ptc: vàng, trơn × xanh, nhăn, F1 thu được 100% vàng, trơn. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Phân tích tỉ lệ phân li của từng tính trạng riêng rẽ, Mendel đều thu được tỉ lệ xấp xỉ
A. 1: 2: 1.
B. 3: 1.
C. 100%.
D. 1: 1: 1: 1.
Câu 4. Cho P: vàng, trơn x xanh, nhăn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình: xanh, trơn; xanh, nhăn; vàng, trơn; vàng, nhăn. Kiểu hình nào có thể được xem là biến dị tổ hợp?
A. Vàng, nhăn và xanh, trơn.
B. Xanh, nhăn và vàng, trơn.
C. Xanh, trơn và vàng, trơn.
D. Vàng, nhăn và xanh, nhăn.
Câu 5. Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Mendel, khi ông cho thế hệ Ptc: vàng, trơn x xanh, nhăn, ông thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình
A. 100% vàng, trơn.
B. 100% xanh, nhăn.
C. 100% vàng, nhăn.
D. 100% xanh, trơn.
Câu 6. Theo Mendel bản chất của các quy luật di truyền là sự vận động của các cặp
A. nhân tố di truyền trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
B. gene trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
C. alelle trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
D. nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
Câu 7. Tỉ lệ phân li ở thế hệ F2 là sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất
A. như nhau giữa các loại giao tử trong quá trình thụ tinh.
B. khác nhau giữa các loại giao tử trong quá trình giảm phân.
C. như nhau giữa các loại giao tử trong quá trình nguyên phân.
D. khác nhau giữa các loại giao tử trong quá trình nguyên phân.
Câu 8. Cho P: vàng, trơn x xanh, nhăn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình: xanh, trơn; xanh, nhăn; vàng, trơn; vàng, nhăn. Kiểu hình nào có thể được xem là biến dị tổ hợp?
A. Vàng, nhăn và xanh, trơn.
B. Xanh, nhăn và vàng, trơn.
C. Xanh, trơn và vàng, trơn.
D. Vàng, nhăn và xanh, nhăn.
Câu 9. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen?
A. AABB.
B. aaBB.
C. AaBB.
D. AaBb.
Câu 10. Cơ thể có kiểu gene thuần chủng cả 3 cặp gen là
A. AABbDd.
B. aaBBdd.
C. AaBbDd.
D. AaBBDd
Câu 11. Một loài thực vật, xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Xét các phép lai 2 cây thuộc loài này giao phấn với nhau, đời con của mỗi phép lai đều thu được 2 loại kiểu hình. Phép lai nào sau đây không đúng điều kiện trên?
A. AaBb x aaBB.
B. AaBb x Aabb.
C. AABb x aabb.
D. AaBB x AaBB.
Câu 12. Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa tím, b quy định hoa trắng, các gene phân ly độc lập. Ở thế hệ P, cho giao phấn 2 cây chưa biết kiểu gen, F1 thu được tỉ lệ: 1 thân cao, hoa tím : 1 thân cao, hoa trắng: 1 thân thấp, hoa tím: 1 thân thấp, hoa trắng. Kiểu gen của P có thể là
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x aaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x AaBb.
Câu 13. Điều kiện để hai gene có thể phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân là hai gene
A. nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
B. cùng nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau.
C. nằm trên các cặp NST kép tương đồng khác nhau.
D. cùng nằm trên một cặp NST kép tương đồng khác nhau.
Mời các bạn cùng tải về bản DOC hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung