Bộ đề ôn thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM 2025 có đáp án - Số 2
Bộ đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM 2025
Bộ đề ôn thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM 2025 có đáp án - Số 2 được VnDoc.com tổng hợp và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Bộ đề được tổng hợp với 5 mã đề thi. Mỗi đề gồm có 120 câu hỏi trắc nghiệm. Mời các bạn cùng theo dõi đề thi dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi kì thi đánh giá năng lực sắp tới.nhé.
1. Đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM - Đề 1
1.1 TIẾNG VIỆT
1. Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống “Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh…”
A. thiên
B. điền
C. địa
D. nông
2. Nội dung nào dưới đây không được thể hiện trong bài thơ Tỏ lòng?
A. Vẻ đẹp của hình tượng người anh hùng vệ quốc hiên ngang, lẫm liệt
B. Vẻ đẹp của thời đại với sức mạnh và khí thế hào hùng
C. Tình yêu nước, niềm tự hào dân tộc
D. Phê phán triều đình phong kiến
3. Trên đường hành quân xa/ Dừng chân bên xóm nhỏ/ Tiếng gà ai nhảy ổ/ “Cục…cục tác cục ta” (Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)
Đoạn thơ được viết theo thể thơ:
A. Lục bát
B. 5 tiếng
C. 7 tiếng
D. Tự do
4. “Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng”
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Từ nào trong câu thơ trên được dùng với nghĩa chuyển?
A. mình
B. nhà
C. hoa
D. hàng
5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Nhưng đây cách một đầu…/ Có xa xôi mấy mà tình xa xôi…” (Tương tư – Nguyễn Bính)
A. làng
B. thôn
C. đình
D. đường
6. “Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất/ Khăn thương nhớ ai/ Khăn vắt lên vai/ Khăn thương nhớ ai/ Khăn chùi nước mắt.
(Ca dao than thân, yêu thương tình nghĩa)
Đoạn ca dao trên thuộc thể loại văn học nào dưới đây:
A. dân gian
B. trung đại
C. thơ Mới
D. hiện đại
7. Qua tác phẩm Chiếc thuyền ngoài xa, Nguyễn Minh Châu muốn gửi gắm bài học gì?
A. Sức sống tiềm tàng của những con người vùng biển
B. Cần nhìn nhận cuộc sống và con người một cách đa diện, nhiều chiều, phát hiện ra bản chất thật sau vẻ đẹp bên ngoài của hiện tượng
C. Nhẫn nại, cam chịu như người đàn bà làng chài để giữ hạnh phúc gia đình
D. Bài học về đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
8. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. mải mê
B. suông sẻ
C. vô hình chung
D. vãn cảnh
9. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tôi nghe rằng chú Long đã âm
thầm rồi.”
A. phong thanh, trở về
B. phong thanh, chở về
C. phong phanh, trở về
D. phong phanh, chở về
10. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Trên nền cỏ xanh xanh điểm xuyến những bông hoa chăng chắng.”
A. nền cỏ
B. điểm xuyến
C. chăng chắng
D. cả B và C
11. Các từ “luộc khoai, đạp xe, rán bánh, nướng bánh” thuộc nhóm từ nào?
A. Hai từ đơn
B. Từ ghép chính phụ
C. Từ ghép tổng hợp
D. Từ láy
12. “Anh ấy được khen thưởng hai lần trong năm nay: một lần vào tháng ba, một lần vào miền Bắc” Đây là câu:
A. thiếu chủ ngữ
B. thiếu vị ngữ
C. thiếu chủ ngữ và vị ngữ
D. sai logic
13.“Chúng được mẹ cho bú sữa, bồng ẵm, dỗ dành, tắm giặt, ru ngủ, cho ăn uống, chăm sóc rất nhiều khi lâu”. Ngoài ra, những đứa trẻ thường là thích bắt chước người khác thông qua những hành động của người gần gũi nhất chủ yếu là người mẹ. Chính người phụ nữ là người chăm sóc và giáo dục con cái chủ yếu trong gia đình”
(Trần Thanh Thảo)
Nhận xét về cách thức trình bày đoạn văn:
A. Đoạn văn diễn dịch
B. Đoạn văn tổng phân hợp
C. Đoạn văn quy nạp
D. Đoạn văn song hành
14. Sau bao năm bươn chải nơi đất khách quê người, cuối cùng lão lại trở về với hai bàn tay trắng.
Trong câu văn trên, từ “trắng” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Chỉ một màu sắc giống màu của vôi hoặc bông
B. Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả
C. Nói hết sự thật, không che giấu điều gì cả
D. Tên một nốt nhạc
15. Trong các câu sau:
V. Anh ấy bị hai vết thương: một vết thương ở đùi, một vết ở Quảng Trị.
W. Mặc dù trong những năm qua công ty xuất nhập khẩu của tỉnh đã có rất nhiều giải pháp cứu vãn tình thế nhưng tình hình vẫn không được cải thiện.
X. Trong lúc lúng túng, tôi không biết xử trí ra sao.
Y. Ông đã dùng cả thuốc tiêm lẫn thuốc kháng sinh nên vẫn không khỏi bệnh. Những câu nào mắc lỗi:
A. I và II
B. I, III và IV
C. III và IV
D. I và IV
Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu các câu từ 16 đến 20:
Mùa thu nay khác rồi
Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi
Gió thổi rừng tre phấp phới
Trời thu thay áo mới
Trong biếc nói cười thiết tha!
Trời xanh đây là của chúng ta
Núi rừng đây là của chúng ta
Những cánh đồng thơm mát
Những ngả đường bát ngát
Những dòng sông đỏ nặng phù sa.
Nước chúng ta
Nước những người chưa bao giờ khuất
Ðêm đêm rì rầm trong tiếng đất
Những buổi ngày xưa vọng nói về!
(Trích – Nguyễn Đình Thi, NXB Giáo Dục Việt Nam)
16. Chỉ ra phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong đoạn thơ trên.
A. Biểu cảm
B. Tự sự
C. Nghị luận
D. Miêu tả
17. Đoạn thơ thể hiện tình cảm gì của tác giả?
A. Sự xót xa về những nỗi đau của đất nước.
B. Lòng căm phẫn của tác giả đối với giặc ngoại xâm.
C. Tình cảm yêu mến, tự hào, biết ơn của tác giả đối với đất nước.
D. Tình yêu gia đình của tác giả.
18. Tìm những biện pháp tu từ mà tác giả đã sử dụng trong những câu thơ sau:
Trời xanh đây là của chúng ta
Núi rừng đây là của chúng ta
Những cánh đồng thơm mát
Những ngả đường bát ngát
Những dòng sông đỏ nặng phù sa.
A. Hoán dụ, liệt kê, nhân hóa
B. Điệp ngữ, liệt kê
C. Nói quá, câu hỏi tu từ
D. So sánh, chơi chữ, liệt kê
19. Tác phẩm được viết theo thể thơ gì?
A. 5 chữ
B. 7 chữ
C. 8 chữ
D. Tự do
20. Biện pháp điệp ngữ trong khổ thơ đầu thể hiện điều gì?
A. Tạo nhịp điệp cho lời thơ
B. Nhấn mạnh niềm tự hào của tác giả về đất nước ta
C. Nhấn mạnh quan điểm của tác giả về chủ quyền dân tộc
D. Tất cả các phương án trên.
1.2. TIẾNG ANH
Question 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
21. Sometimes she does not agree .......... her husband about child reading but they soon find the solutions.
A. with
B. for
C. on
D. of
22. This is the second time you .......... your door key.
A. are losing
B. lose
C. lost
D. have lost
23. ...........the shops in the city center close at 5.30.
A. Many
B. Much of
C. Some
D. Most of
24. The more you study during this semester, .............. the week before the exam.
A. you have to study the less
B. the less you have to study
C. the least you have to study
D. the study less you have
25. For example, the ............ in a monkey family, such as between brother and sister, are often very close.
A. relatives
B. relation
C. relate
D. relationships
2. Đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM - Đề 2
1.1 TIẾNG VIỆT
1. Phần gạch chân trong câu văn: Nhưng còn cái này nữa mà ông sợ, có lẽ còn ghê rợn hơn cả những tiếng kia nhiều”, là thành phần nào của câu?
A. Thành phần tình thái
B. Thành phần gọi – đáp
C. Thành phần cảm thán
D. Thành phần phụ chú.
2. Truyện An Dương Vương và Mị Châu – Trọng Thủy thể hiện nhiều mối quan hệ. Mối quan hệ nào sau đây không phải là mối quan hệ được thể hiện trong truyện?
A. Mối quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng
B. Mối quan hệ giữa gia đình và Tổ quốc
C. Mối quan hệ giữa tình yêu cá nhân và tình yêu Tổ quốc
D. Mối quan hệ giữa mẹ ghẻ và con chồng
3. “Cố nhân tây từ Hoàng Hạc lâu,/Yên ba tam nguyệt há Dương Châu./Cô phàm viễn ảnh bích không tận,/Duy kiến trường giang thiên tế lưu.” (Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng – Lý Bạch)
Đoạn thơ được viết theo thể thơ:
A.Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật
B. Ngũ ngôn.
C. Song thất lục bát.
D. Tự do.
4. Đoạn văn: “Cô bé bên nhà hàng xóm đã quen với công việc này. Nó lễ phép hỏi Nhĩ: “Bác cần nằm xuống phải không ạ?” (Nguyễn Minh Châu, Bến quê) đã sử dụng phép liên kết nào?
A. Phép nối
B. Phép thế
C. Phép lặp
D. Phép liên tưởng
5. Điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Nhà em có một giàn giầu, / Nhà anh có một … liên phòng” (Tương tư – Nguyễn Bính)
A. Hàng tre
B. Hàng chuối
C. Hàng mơ
D. Hàng cau
6. Câu văn nào sau đây mắc lỗi dùng từ?
A. Mùa xuân đã đến thật rồi!
B. Anh ấy là người có tính khí rất nhỏ nhoi.
C. Em bé trông dễ thương quá!
D. Bình minh trên biển thật đẹp.
7. Qua tác phẩm Vợ chồng A Phủ, Tô Hoài đã thể hiện rõ điều nào dưới đây?
A. Sức sống tiềm tàng của những con người Tây Bắc
B. Vẻ đẹp của thiên nhiên Nam Bộ
C. Vẻ đẹp tâm hồn của người Nam Bộ
D. Lòng yêu nước của những con người làng Xô Man
8. Dòng nào sau đây nêu chính xác các từ láy?
A. Xinh xinh, thấp thoáng, buôn bán, bạn bè.
B. Tươi tắn, đẹp đẽ, xa xôi, tươi tốt.
C. Đỏ đen, lom khom, ầm ầm, xanh xanh.
D. Lấp lánh, lung linh, lao xao, xào xạc.
9. Chọn từ viết sai chính tả trong các từ sau:
A. Lãng mạn
B. Sáng lạng
C. Xuất sắc
D. Trau chuốt
10. Xác định từ sử dụng sai trong câu sau: “Ông họa sĩ già nhấp nháy bộ ria mép, đăm chiêu nhìn bức tranh treo trên tường.”
A. ria mép
B. đăm chiêu
C. nhấp nháy
D. bức tranh
11. Xét theo mục đích nói, câu: Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương, thuộc kiểu câu gì?
A. Câu trần thuật
B. Câu cảm thán
C. Câu nghi vấn
D. Câu cầu khiến
12. “Thạch Lam (1910 – 1942) tên khai sinh là Nguyễn Tường Vinh (sau đổi thành Nguyễn Tường Lân), sinh tại Hà Nội, trong một gia đình công chức gốc quan lại… Thạch Lam là một người đôn hậu và rất đỗi tinh tế. Ông có quan niệm văn chương lành mạnh, tiến bộ và có biệt tài về truyện ngắn. Ông thường viết những truyện không có chuyện, chủ yếu khai thác thế giới nội tâm của nhân vật với những cảm xúc mong manh, mơ hồ trong cuộc sống hàng ngày.”
(SGK Ngữ văn 11, tập hai, NXB Giáo dục, tr.94)
Đặt trong ngữ cảnh của cả đoạn, chữ “tinh tế” có nghĩa là:
A. nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.
B. tư chất nghệ sĩ.
C. sự không chuyên, thiếu cố gắng.
D. thấu hiểu sự đời.
13. Giữa hồ nơi có một tòa tháp cổ kính, câu trên mắc lỗi gì?
A. Thiếu chủ ngữ
B. Thiếu vị ngữ
C. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ
D. Sai quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu.
14. “Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước/ Chỉ cần trong xe có một trái tim.” (Bài thơ về tiểu đội xe không kính – Phạm Tiến Duật)
Từ nào trong câu thơ trên được dùng theo nghĩa chuyển?
A. Chạy
B. Miền Nam
C. Xe
D. Trái tim
15. Xác định từ loại của các từ sau: toan, định, dám?
A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Phó từ
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 16 đến 20
“Không ai muốn chết. Ngay cả những người muốn được lên thiên đường, cũng không muốn phải chết để tới đó. Nhưng Cái Chết là đích đến mà tất cả chúng ta đều phải tới. Chưa ai từng thoát khỏi nó. Và nên là như thế, bởi có lẽ Cái Chết là phát minh tuyệt vời nhất của Sự Sống. Nó là tác nhân thay đổi cuộc sống. Nó loại bỏ cái cũ để mở đường cho cái mới. Bây giờ cái mới là bạn, nhưng một ngày nào đó không xa, bạn sẽ trở nên cũ kỹ và bị loại bỏ. Xin lỗi vì đã nói thẳng nhưng điều đó là sự thật.
Thời gian của bạn có hạn nên đừng lãng phí thời gian sống cuộc đời của người khác. Đừng bị mắc kẹt trong những giáo điều, đó là sống chung với kết quả của những suy nghĩ của người khác. Đừng để những quan điểm của người khác gây nhiễu và lấn át tiếng nói từ bên trong bạn. Điều quan trọng nhất là có can đảm để đi theo trái tim và trực giác của mình. Chúng biết bạn thực sự muốn trở thành gì. Mọi thứ khác đều chỉ là thứ yếu…”
(Bài phát biểu tại Lễ Tốt nghiệp tại Stanford, Steve Job)
16. Phương thức biểu đạt chính của văn bản là:
A. Tự sự
B. Miêu tả
C. Nghị luận
D.Thuyết minh
17. Phong cách ngôn ngữ của văn bản là:
A. Sinh hoạt.
B. Chính luận.
C. Nghệ thuật.
D. Báo chí.
18. Theo tác giả, cái gì là đích đến mà chúng ta đều phải tới?
A. Cái chết
B. Sự sống
C.Thành công
D. Trưởng thành
19. Từ “thứ yếu” trong câu văn “Mọi thứ khác đều chỉ là thứ yếu…” có nghĩa là:
A. Quan trọng
B. Cấp bách
C. Cần thiết
D. Không quan trọng lắm
20. Chủ đề chính của đoạn văn là:
A. Cuộc sống là không chờ đợi
B. Cần sáng tạo không ngừng trong cuộc sống
C. Mọi thành công cần trải qua nỗ lực
D. Chấp nhận thủ tiêu những yếu tố lạc hậu, cũ kĩ để tự đổi mới, sáng tạo không ngừng. Đủ niềm tin để làm việc mình muốn, sống là chính mình.
1.2. TIẾNG ANH
Question 21 – 25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C or D) to fill in each blank.
21. Up to now, the discount ........... to children under ten years old.
A. has only been applied
B. only applies
C. was only applied
D. only applied
22. Commercial centres are ............ they were many years ago.
A. as popular than
B. more popular than
C. the most popular
D. most popular than
23. Keep quiet. You .............. talk so loudly in here. Everybody is working.
A. may
B. must
C. might
D. mustn't
24. ................. repeated assurances that the product is safe; many people have stopped buying it.
A. By
B. Despite
C. With
D. For
25. When a Vietnamese wants to work part-time in Australia, he needs to get a work ..........
A. permit
B. permission
C. permissibility
D. permissiveness
Mời các bạn cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ nội dung bộ đề nhé