Bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt năm 2019 - 2020

6 3.953
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 6 MÔN TIẾNG VIỆT
PHẦN MỘT: KIẾN THỨC BẢN
I.
TIẾNG VIỆT
1.
Ng âm và ch viết
-
Nắm được quy tắc viết chính tả.
-
Cách viết hoa n người, n địa lí Việt Nam nước ngoài.
-
Cấu tạo của tiếng m đầu, vần, thanh) và vần (vần đệm, âm chính, âm cuối).
2.
Từ vựng
-
Từ ngữ (gồm c thành ngữ, tục ng và một số từ Hán Việt thông dụng) về tự nhiên, xã
hội, conngưi.
-
Cấu tạo từ: từ đơn, từ phc (t y, từ ghép).
-
Từ nhiều nghĩa (nga gốc, nghĩa chuyển), từ đồng nghĩa, t trái nghĩa, t đồng âm, từ
tượng thanh, từ tượng hình.
3.
Ng pp
-
Từ loại: danh từ, động từ, tính từ, đại từ, quan hệ từ.
-
Các thành phn câu: ch ngữ, v ngữ; trạng ngữ.
-
Câu chia theo cấu tạo:
+ u đơn
+ u ghép
Cách nối c vế của u ghép:
* Nối bằng c từ tác dụng nối: quan hệ từ, cặp từ hô ứng.
*Nối trực tiếp (giữa c vế dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm).
-
Câu chia theo mc đích nói: u kể, u hỏi, u cảm, câu cầu khiến.
-
Dấu câu: Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy, dấu ngoc kép, dấu gạch
ngang.
4.
Biện pháp tutừ
-
So sánh
-
Nhân hoá
-
Chơi chữ: dựa trên hiện tượng đồng âm
II.
TẬP MN
1.
c kiểu vănbản
-
Kể chuyện
-
Miêu tả (tả ni, tả cảnh)
-
Viết thư
-
Một số văn bản thông thường (theo mẫu): đơn, báo cáo thống , bn bản, chương trình
hoạt động.
2.
u ý
-
Cấu tạo ba phần của văn bản.
-
Đoạn văn k chuyn mu tả.
-
Liên kết u, liên kết đoạn n:
+ Liên kết u bằng ch lặp từ ngữ.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
+ Liên kết u bằng ch thay thế từ ngữ.
N HỌC
3.
Một số bài văn, đoạn văn, bài thơ, n kịch v tự nhn, hội, con nời.
4.
n bản: Nắm đưc n tác giả, đầu đề văn bản, đ i, thể loi; hiểu được nội dung ý
nghĩa; nhận biết được một số chi tiết ngh thuật đặc sắc của n bản (từ ng, hình ảnh,
nhân vật,…)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHẦN HAI: ĐỀ LUYỆN TẬP
ĐỀ 1
PHN I
Đọc thầm đoạn thơ sau trả lời u hỏi:
o ng thân bọc lấy thân
Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm.
Thương nhau, tre chng riêng
Luỹ thành từ đó mà n hỡi ngưi.
Chẳng may thân gãy cành i
Vẫn nguyên cái gốc truyền đời cho măng.
Nòi tre đâu chịu mc cong
Chưa n đã nhn như chông lạ thường.
Lưng trần phơi nắng phơi ơng
manh áo cộc, tre nhường cho con.
(Nguyễn Duy, Tre Việt Nam,Tiếng Việt 4)
1.
Ghi lại c động t trong hai ng thơđầu.
2.
Ghi lại c tính từ trong hai ng thơ:“Nòi tre đâu chịu mc cong/ Chưa n đã nhọn như
chông lthường.
3.
“Bão bùng từ ghép hay từ y?
4.
Đoạn thơ trên đã nói lên những phẩm chất nào của tre? c gi đã dùng những biện pháp
ngh thuật nào đ ca ngợi nhng phẩm cht đó? Cách i ấy hay ch nào?
5.
Với mỗi từ đơn “truyn “chuyn”, y đặt những câu trọn nghĩa.
6.
Ghi lại mt thành ng từ “nờng”.
PHN II
y viết một i văn ngắn (khoảng 20 ng) tả vẻ đẹp của dòng sông dựa o ý thơ sau:
Quê hương tôi có con sông xanh biếc
ớc gương trong soi tóc những ng tre.
(Tế Hanh, Nhớ con ng quê hương)

Bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt

Bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt là bộ tài liệu tổng hợp các kiến thức môn Tiếng Việt và các dạng đề thi giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức chuẩn bị cho các bài thi vào lớp 6 đạt kết quả cao.

Tài liệu ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt cho các em học sinh nắm được cấu trúc đề thi, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học lớp 5 chuẩn bị cho chương trình học lớp 6 chuẩn bị kiến thức cho kì thi tuyển sinh vào lớp 6 trường Chuyên năm học mới đạt hiệu quả cao.

Đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt

Đánh giá bài viết
6 3.953
Thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt Xem thêm