Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 2 Global Success

Dạng tài liệu: Đề thi Tiếng Anh Lớp 2
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề cương tiếng Anh lớp 2 học kì 1 Global Success có đáp án

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh Global Success có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 2 khác nhau với nội dung bám sát chương trình SGK tiếng Anh 2 học kì 1 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả. 

I. Tổng hợp lý thuyết Học kì 1 tiếng Anh lớp 2 Global Success

Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh lớp 2 - chương trình Global Success học kỳ 1 bao gồm kiến thức từ Bài 01 đến Bài 08, tập trung vào các nội dung trọng tâm sau:

1. Ngữ âm (Phonics)

Làm quen và phát âm các chữ cái:

Chữ cái và âm: P, K, S, R, Q, X, J, V

2. Từ vựng trọng tâm (Vocabulary)

Đồ ăn & Thức uống: pasta (mì ống), pizza (bánh pizza), popcorn (bỏng ngô), juice (nước ép), jelly (thạch), jam (mứt).

Đồ vật & Trò chơi: kite (diều), bike (xe đạp), box (cái hộp), question (câu hỏi), square (hình vuông), quiz (câu đố).

Động vật: kitten (mèo con), fox (con cáo), ox (con bò).

Phong cảnh & Tự nhiên: sail (cánh buồm), sand (cát), sea (biển), seaside (bãi biển), rainbow (cầu vồng), river (dòng sông), road (con đường), village (ngôi làng).

Phương tiện & Khác: van (xe tải), volleyball (bóng chuyền)

3. Mẫu câu giao tiếp & Ngữ pháp (Grammar Patterns)

Mô tả đồ ăn & Yêu cầu: Các mẫu câu như The popcorn/pizza is yummy hay Pass me the jelly, please!.

Hỏi đáp hành động & Câu hỏi Yes/No: Các cấu trúc What's she/he doing?, hỏi đáp về hành động (thả diều, đi xe đạp), sự tồn tại (Is there a fox?) và khả năng (Can you draw a van?).

Thông tin cá nhân: Các câu hỏi cơ bản về tên, sức khỏe, độ tuổi và lớp học. Bạn có thể tìm thấy toàn bộ các mẫu câu chi tiết kèm dịch nghĩa trong các tài liệu nguồn.

II. Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success

I. Read and match.

1. I like pizza.

2. We are at the seaside.

3. What can you see?

4. What is Phil doing?

5. Is there a fox?

a. I can see a river.

b. No, there isn’t.

c. The pizza is yummy.

d. He is drawing a village.

e. Let’s look at the sail!

Circle the best options.

1. We ________ see a kitten.

A. are

B. do

C. can

2. _______ play volleyball on the school yard!

A. Let

B. Let’s

C. Lets

3. _____ she riding a bike?

A. Are

B. Is

C. Can

4. Are they __________ a kite?

A. flying

B. flies

C. fly

5. Is _________ a river?

A. he

B. you

C. there

6. What’s he doing? - He ___________ at the rainbow.

A. looks

B. is looks

C. is looking

7. The _______ is yummy.

A. pasta

B. sand

C. van

8. Pass me the jam, please. - _______________

A. Yes, there is.

B. Here you are.

C. No, he can’t.

9. What can you see? - I __________ a fox.

A. can see

B. am seeing

C. see

10. _______ playing with a kitten.

A. She

B. She’s

C. I

11. I _____ see a river.

A. can

B. am

C. do

12. _____ look at the sea!

A. Let’s

B. Let

C. Let is

13. ____ she flying a kite?

A. Is

B. Are

C. Let

14. Is _____ a kitten?

A. do

B. can

C. there

15. ______ there an ox?

A. Is

B. Are

C. Am

Reorder the words. 

1. fly / at / Let’s / seaside / kites / the /.

______________________________________________________

2. there / an / Is / on / farm / ox / the / ?

______________________________________________________

3. question / Sue / answering / is / my / .

______________________________________________________

4. the / Can / sea / you / draw / ?

______________________________________________________

5. answer / Can / this / you / question / ?

→ ________________________________________

6. box / please / me / , / Pass / the / red / .

→ ________________________________________

7. an / can / the / see / ox / I / in / countryside /.

→ ________________________________________

8. My / not / quiz / doing / friend / is / the /.

→ ________________________________________

9. colouring / Are / a / you / square / ?

→ ________________________________________

10. draw/ Can/ a van/ you/ ?/

→ ___________________________________

11. jam,/ Pass/ the/ please/ me/ ./

→ ___________________________________

12. can/ He/ see/ rainbow/ a/ ./

→ ___________________________________

13. see?/ What/ you/ can/

→ ____________________________________

14. see/ can/ I/ fox/ a/ ./

→ ____________________________________

15. there/ Is/ box/ a/ ?/

→ ____________________________________

Đáp án có trong File tải, mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ đề thi kèm đáp án.

Trên đây là Đề cương Tiếng Anh lớp 2 học kì 1 sách Kết nối tri thức có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo