Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 9 năm 2021

Đề cương tiếng Anh lớp 9 học kì 2 có đáp án

Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 9 có đáp án năm học 2020 - 2021 là tài liệu ôn thi học kỳ 2 dành cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

I. Chuyên đề Các thì tiếng Anh lớp 9 

1.THÌ HIỂN TẠI ĐƠN

a. Với động từ Tobe:

  • He/ She /It /Mai is:
  • They / You/ We / Mai and Lan are:
  • I am:

* Form:

  • (+) S + Be {+ adj (N)/} = C (Complement) bổ ngữ *eg: I am a good teacher
  • (-) S + Be + not + C He is not a student
  • (?) Be + S + adj Are they tall ?

b. Với động từ thường:

* Form:

  • (+) He/ She/ It + V- s/es + O. * eg: He watches TV every night.
  • (+) You/ We/ They / I + Vinf + O They watch TV

Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ do/does:

  • (-) He/ She/ It /Nam + does + not + V- inf + O She does not watch TV
  • (-) You/ We / They / I + do + not + V- inf + O
  • (?) Does + He/ She/ It + V- inf + O ? Do you watch TV?
  • (?) Do + They / You/ We + V- inf + O ?

c. Cách dùng: Diễn tả một hành động:- thường xuyên xảy ra- hành động lặp đi lặp lại

Các trạng từ thường xuyên đi với thì hiên tại đơn (Adv)

never,often, usually, frequently, always, sometimes, every (day/week/night/month...)

Trạng từ chỉ sự thường xuyên luôn đi trước động từ thường, nhưng đi sau động từ TO BE và các trợ động từ.

* eg:

  • He always watches TV every night.
  • They often watch TV
  • She does usually not watch TV
  • Do you often watch TV?

* eg: Nam is often late for class.

- Một sự thật hiển nhiên.

* eg: The Earth goes around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)

2.THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN.

* Form:

  • (+) S + Be + V-ing + O (Be = am/are/is)
  • (-) S + Be + not + V-ing + O
  • (?) Be + S + V-ing + O

* Adv: now, at the moment, at present, right now

* eg:

  • Nam is reading book now
  • Nam and Lan are listening to music at this moment.
  • What are you doing now ?

* Cách dùng:

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

3.THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH.

* Form:

  • (+) S + has / have + V- ed (pp) + O
  • (-) S + has /have + not + V- ed (pp) + O
  • (?) Has / have + S + V- ed (pp) + O ?

PP = Past Participle Quá khứ phân từ QTắc V-ed : BQT xem cột 3 (V3)

*Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice, three times, many times,. not...yet.

eg:

  • I have just seen my sister in the park. Note: (just,ever, never, already) đi sau have/has
  • She has finished her homework recently. ( recently,lately,yet) đặt cuối câu.

* Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra
  • Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian
  • Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại còn tiếp diễn đến tương lai.
  • Hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần

4. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

a.Với động từ Tobe:

  • I/ He / She / It (Nam) Was *eg: Nam was absent from class yesterday
  • You / We / They (Nam and Lan) Were Were Minh and Mai in hospital last month?

b. Với động từ đơn:

*form:

(+) S + V- ed/(V2 BQT) + O *eg: Tom went to Paris last summer.

Câu phủ định và nghi vấn ta phải mượn trợ động từ did

(-) S + did not + Vinf + O He did not watch TV last night.

(?) Did + S + Vinf + O ? Did you go to HCM city two days ago?

Adv: Yesterday, ago, last (week/month/ year/ ... )

c. Cách dùng:

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và chấm dứt hẵn trong QK

5. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

* Form:

  • (+) S + Was/ were + V- ing + O
  • (-) S + Was/ were + not + V- ing + O
  • (?) Was/ were + S + V- ing + O?

Cách dùng:

Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ tại 1 thời điểm xác định cụ thể.

=> I was doing my homework at 6 p.m last Sunday.

Diễn tả hai hay nhiều hành động cùng xảy ra trong quá khứ. (While)

=> I was cooking while my sister was washing the dishes.

Diễn tả một hành động xảy ra thì một hành động khác đến cắt ngang.(When)

=> When the teacher came, we were singing a song.

6. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

* Form:

  • (+) S + had + V- ed (pp)/ V3BQT + O.
  • (-) S + had + not + V- ed (pp)/ V3BQT + O.
  • (?) Had + S + V- ed (pp)/ V3BQT + O.?

* eg:

We had lived in Hue before 1975.

After the children had finished their homework, they went to bed.

= Before the children went to bed, they had finished their homework

* Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động xảy ra và đã hoàn thành trong quá khứ.
  • Trong câu có hai hành động thì hành động xảy ra trước dùng ở quá khứ hoàn thành còn hành động sau dùng thì quá khứ đơn)

7. THÌ TƯƠNG LAI THƯỜNG

* Form:

  • (+) S + Will + Vinf + O. (He will = He'll) * eg: I will call you tomorrow.
  • (-) S + Will + not + V + O (will not = won't) * eg: He'll come back next week.
  • (?) Will + S + Vinf + O ? * eg: Will Nam play soccer?

*Adv: Tomorrow, next (week/ month ...), soon

* Cách dùng:

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai.

8. THÌ TƯƠNG CÓ DỰ ĐỊNH. (Be going to)

* Form:

  • (+) She / He / It + is + going to + V(inf) + O.
  • (-) They / You / We + are + going to + V(inf) +O.
  • (?) I + am + going to + V(inf) + O.

*eg:

  • My father is going to go to visit Ha long Bay. = My father is going to visit Ha long Bay.
  • We aren't going to the movies.
  • Are you going to write a letter ?

* Cách dùng:

- Diễn tả hành động sắp sửa xảy ra hoặc một dự định sắp tới. Một dự định, kế hoạch

9. BÀI TẬP

A. Chia động từ trong ngoặc ở thì thích hợp.

1. Be quiet ! The baby ( sleep) ...........................

2. The sun ( set)...................... in the West.

3. Mr Green always ( go)............. to work by bus.

4. It ( not rain )..................... in the dry season.

5. They ( have ) ..........................lunch in the cafeteria now.

6. My little sister ( drink)................ milk every day.

7. The doctor sometimes ( return) ...................... home late.

8. He ( write) .......................a long novel at present.

9. Look ! The bus ( come)........................

10. The earth (move).................... around the sun.

11. Sometime ( smell)....................... good in the kitchen now.

12. His uncle ( teach)................. English in our school five years ago.

13. The old man( fall)............. as he (get).................. into the bus.

14. When I saw him, he (sit)................ asleep in a chair.

15. There (be)................. a lot of noise at the fair yesterday.

16. It (take)............. me 5 minutes to walk to school last year.

17. They ( not speak)....................... to each other since they quaralled

18. I (try)............. to learn English for years, but I ( not succeed)........................... yet

19. I (not see)..................... her since last week.

20. John( do)............... his homework already.

21. The train (start).................... before we arrived at the station.

22. There (be).................. an English class in this room tomorrow evening.

23. The film already (begin)................................ when we got to the cinema.

24. ............. You (stay)............ at home tonight?

25. I( be)................. twenty years old next June.

26. Where are you?- I'm upstairs. I (have).............. a bath.

27. All of them (sing).............. when I( came).................

28. What............... you( do).................. at 7 p.m yesterday?

29. Where.............. you ( spend).............. your holiday last year?

30. Why didn't you listen while I (speak).................. to you?

II. Chia động từ trong ngoặc:

1. A: I ( not see).................... Andrew for weeks.

B: Nor me, It's weeks since I last ( see)..................... him.

2. A: What......( you/do)..................... last night?

B: Well, I ........( be) very tired, so I .....( go) to bed very early.

3. A: ..........( you/ meet) Julie recently?

B: Yes, I .......(see) her a few days ago.

4. A: Are you still playing tennis?

B: No, I .....( not be) able to play tennis since I (break) my arm.

5. A: What part of birmingham. ( you/live) when you .....(be) a student?

B: A place called Selly Oak .........( you/ever/be) there?

Answer keys:

I.

1.is sleeping 2. sets

3. goes 4. does not rain

5. are having 6. drinks

7. returns 8. is writing

9. is coming 10. moves

11. smells 12. taught

13. fell / got 14. was sitting

15. was 16. took

17. have n't spoken 18. have tries

19. have not seen 20.has done

21. had started 22. will be

23. had already begun 24. will you

25. will be 26. am having

27. were singing 28. were .... doing

29. did ..... spend 30. was speaking

II.

1. haven't seen – saw

2. did you do – was – went

3. have you met – saw

4. haven't been – broke

5. did you live- were – have you ever been

CHƯƠNG 2: CÂU ĐIỀU KIỆN

I. Lý thuyết.

- Một câu điều kiện thường có hai mệnh đề là mệnh đề chính và mệnh đề phụ(If) . Mệnh đề phụ (If)có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề chính.

- Có 3 loại câu điều kiện:

1. Câu điều kiện 1: điều kiện có thể xảy ra .

* form:

MỆNH ĐỀ IF

MỆNH ĐỀ CHÍNH

Simple present( HTđ)

Simple future( TLđ)

If + S + V(HT) +O ,

S + Will/ Shall + V(inf) + O

* eg: If I have time, I shall visit you.

John usually walks to school if he has enough time.

If she eats much, she will be over weight.

2. Câu điều kiện 2 : điều kiện không có thật ở hiện tại.

* form :

MỆNH ĐỀ IF

MỆNH ĐỀ CHÍNH

Past simple (QKĐ) ,

would/could/ should/ might + Vinf

If + S + V–ed (V2) + O,

S + would/ could + V(inf) + O

*Note: Tobe dùng Were cho tất cả các ngôi ( trong Mệnh đề If)

* eg: If I had much money , I would buy a new bicycle.

If you practised English every day , you could speak it fluently.

If I were you, I would not tell him about that.

3. Câu điều kiện 3: điều kiện không có thật ở quá khứ. (Học ở lớp 10,11,12)

* form:

MỆNH ĐỀ IF

MỆNH ĐỀ CHÍNH

Thì quá khứ hoàn thành

would, could, might + have +PP

If + S + had + V-ed(V3) + O,

S + would/ could + have + V-ed(V3) + O

* Eg: If he had driven more carefully, he could have had fewer accidents.

Note: Unless = if…not ( nếu không, trừ khi )

Eg: Unless it rains, we will go to the movies.

= ( If it does not rain , we will go to the movies)

5. Bảng tóm tắt câu điều kiện.

Loại

Mệnh đề phụ(IF)

Mệnh đề chính

1

 

V(HTĐ)

Be (is/am/are)

Đt thường V inf/ V(s/ es)

Will

Can + V (inf)

Shall

May

2

Quá khứ đơn (bàng thái)

Be " WERE

Đt thường V- ed /( V2)BQT

 

Could

Would + V (inf)

Should

Might

3

QKHT (bàng thái)

Had + V- ed(V3) BQT

Could

Would + have + V- ed( pp)

Should

II. Bài tập.

A.Chia động từ trong ngoặc.

1.If you ( go) __________away, please write to me.

2. If you ( be)__________ in, I should have given it to you.

3. If he (eat) __________another cake, he will be sick.

4. I ( not do ) __________ that if I (be) __________you.

5. If he (take) __________my advice, everything can go well.

6. I would have come sooner if I ( know)__________ you were here.

7. He never does homework. If he ( do)__________ his homework, he (not worry)__________ about his exam.

8.It’s too bad we lost the game. If you (play)__________ for us, we( win)__________.

9.What you (do) __________if she refuses your invitation?

10. If today (be) __________Sunday, we (go)__________ to the beach.

11. Unless they (pass) __________their examinations, they would join the army.

12. You (be) __________ill if you drink that water.

13. If Tom (go)__________ to bed earlier, he would not be so tired.

14. Had we known your address, we( write) __________you a letter.

15. If it’s raining heavily, we (not go) __________for a donkey ride.

16. If he (try)__________ hard, he’ll pass the examination.

17. I could understand the French teacher if she (speak)__________ more slowly.

18.If she (not be)__________ busy, she would have come to the party.

19. If I (finish) __________the work in time, I ( go)__________ to the football game.

20. If you( see) __________Mary today, please ( ask) __________her to call me.

B.Viết lại những câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

1. That man doesn’t work hard.He can’t earn more money.

2.I don’t tell him the answer because he is from home.

3. My friend and I don’t have enough money , so we will not buy a house of our own.

4. The weather isn’t better now, so we can’t go for a walk.

5. I don’t know his address, and I don’t give it to you.

6.He does not work slowly enough, so he makes many mistakes.

7. I am not sent to prison. She doesn’t visit me

8. I don’t win a big prize in a lottery, so I don’t give up my job.

9. The doctor can’t see many patients because he is so late.

10. We don’t visit them in Hanoi because tickets are expensive.

Keys

A

1. go 2. had been

3. eats 4 wouldn’t do/ were

5.takes 6. had known

7. did/ wouldn’t worry 8. had played/ would have won

9. will ….do 10. were /would go

11.passed 12. will be

13.went 14. would have written

15.won’t go 16. tries

17. spoke 18. hadn’t been

19. finish/ will go 20. see / ask

B

1.If the man worked hard , he could earn more money.

2. If he weren’t away from home, I would tell him the answer.

3.If my friend and ai had enough money, we would buy a house of our own.

4. If the weather were better now, we could go for a walk.

5. If I knew his address,I would give it to you .

6. If he worked slowly enough, he would not make many mistakes.

7. If I were sent to prison, I would visit me.

8. If I won a big prize in a lottery, I would give up my job.

9. If the doctor weren’t so late, he could see many patients.

10. If ticket weren’t expensive, we would visit them in Hanoi.

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 trường THCS Phan Bội Châu

Đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ II môn Tiếng Anh lớp 9 huyện Việt Yên

Đề thi giữa học kỳ II môn Tiếng Anh lớp 9 trường THCS Biên Giới năm 2015

Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 9 - Sở GD và ĐT Đà Nẵng

Đề kiểm tra học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 9 năm 2015 trường THCS Quang Trung, TP Hồ Chí Minh

Đề kiểm tra học kì II lớp 9 môn Vật lý

Download Đề thi & Đáp án tại: Đề kiểm tra tiếng Anh 9 học kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
12 23.688
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm