Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22: Chính tả

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 12 và trang 16: Chính tả là dạng tài liệu giúp các em 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết học tốt Tiếng Việt lớp 2 ngay từ ban đầu. Mời các em cùng tham khảo để nắm chắc từ điển chính tả Tiếng Việt thông dụng.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 12: Chính tả

Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) bắt đầu bằng r , d hoặc gi, có nghĩa như sau:

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 12

b) có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa sau:

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt 2 tuần 22 trang 12

Câu 2: a) Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi:

Tiếng chim cùng bé tưới hoa

Mát trong từng ………ọt nước hoà tiếng chim.

Vòm cây xanh, đố bé tìm

Tiếng nào ...iêng……..ữa trăm nghìn tiếng chung.

b) Ghi vào chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã:

Văng từ vườn xa Em đứng ngân ngơ

Chim cành tho the Nghe bầy chim hót

Ríu rít đầu nhà Bầu trời cao vút

Tiếng bầy se sẻ Trong lời chim ca

TRẢ LỜI:

Câu 1: Điền các tiếng:

(a) Bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa như sau:

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 12

b) có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa sau:

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 12

Câu 2 a) Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi:

Tiếng chim cùng bé tưới hoa

Mát trong từng giọt nước hoà tiếng chim.

Vòm cây xanh, đố bé tỉm

Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung.

b) Ghi vào chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã:

Vẳng từ vườn xa Em đứng ngẩn ngơ

Chim cành thỏ thẻ Nghe bầy chim hót

Ríu rít đầu nhà Bầu trời cao vút

Tiếng bầy se sẻ Trong lời chim ca

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 16: Chính tả

Câu 1: Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:

Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 16: Chính tả

Câu 2: Tìm tiếng theo yêu cầu ở cột A rồi ghi vào chỗ trống ở cột B:

A

B

a) - Bắt đầu bằng r

- Bắt đầu bằng d

- Bắt đầu bằng gi

b) - Có thanh hỏi

- Có thanh ngã

:……………………………………

:…………………………………….

:…………………………………….

:…………………………………….

:…………………………………….

TRẢ LỜI:

Câu 1: Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22 trang 16:

Câu 2: Tìm tiếng theo yêu cầu ở cột A rồi ghi vào chỗ trống ở cột B:

A

B

a) - Bắt đầu bằng r

- Bắt đầu bằng d

- Bắt đầu bằng gi

b) - Có thanh hỏi

- Có thanh ngã

: rơi, rạ, ru, rương, rãnh, rung, rành,...

: dép, dùng, dâng, da, dê, dì, dế, dưa,...

: giày, giỏ, giảng, giải, giường, giúp,...

: củng, tủ, thỏ, cỏ, cửa, rửa, rổ, sổ,...

: cũng, nã, mũi, mũ, hũ, lũ, vẽ,...

Mời các bạn tham khảo toàn bộ: Bài tập tổng hợp kiến thức cơ bản môn Toán, Tiếng Việt lớp 2 bao gồm các dạng Toán lớp 2, Tiếng Việt lớp 2 giúp các em học sinh nắm chắc các dạng bài trong chương trình đã được học.

Đề thi giữa học kì 2 lớp 2

Mời các bạn tham khảo: Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt được VnDoc sưu tầm, tổng hợp các dạng bài Toán, Tiếng Việt trọng tâm có đáp án và bảng ma trận theo Thông tư 22 giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải các dạng Toán, Tiếng Việt chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 lớp 2.

Ngoài Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 tuần 22: Chính tả, các em học sinh có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 2, đề thi học kì 2 lớp 2 đầy đủ các môn, chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo, luyện tập cập nhật thường xuyên.

Đánh giá bài viết
22 7.520
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giải vở bài tập Tiếng Việt 2 Xem thêm