Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 8

1
TÓM TT LÝ THUYT TOÁN 8 C NĂM
A. PHẦN ĐẠI S
1. Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Mun nhân mt đơn thức vi một đa thức, ta nhân đơn thc vi tng
hng t của đa thc ri cng các tích vi nhau.
2. Nhân Đa Thức Với Đa Thức
Mun nhân một đa thc vi một đa thc, ta nhân mi hng t của đa
thc này vi tng hng t của đa thức kia ri cng các tích li vi nhau.
3. Nhng Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ.
3.1. Bình phương của mt tng.
Bình phương của mt tổng = bình phương s th nht cng vi hai ln
tích s th nht nhân s th hai ri cng với bình phương s th hai.
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
3.2. Bình phương của mt hiu
Bình phường ca mt hiệu = bình phương s th nht tr đi hai lần tích
s th nht nhân s th 2 ri cng với bình phương số th hai.
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3.3. Hiệu hai bình phương.
Hiệu hai bình phương bằng hiu hai s đó nhân tổng hai s đó.
TÓM TT LÝ THUYT TOÁN 8 C NĂM
2
A
2
B
2
= (A + B)(A B)
3.4. Lập phương của mt tng.
Lập phương của mt tng = lp phương số th nht + 3 ln tích bình
phương số th nht nhân s th hai + 3 ln tích s th nht nhân bình
phương số th hai + lập phương s th hai.
(A + B)
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
3.5. Lập phương ca mt hiu.
Lập phương của mt hiu = lập phương s th nht - 3 ln tích bình
phương số th nht nhân s th hai + 3 ln tích s th nht nhân bình
phương số th hai - lập phương số th hai.
(A - B)
3
= A
3
- 3A
2
B + 3AB
2
- B
3
3.6. Tng hai lập phương.
Tng ca hai lập phương = tng hai s đó nhân vi bình phương thiếu
ca hiu.
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
AB + B
2
)
3.7. Hiu hai lập phương.
Hiu ca hai lập phương bằng: Hiu ca hai s đó nhân vi bình
phương thiếu ca tng.
A
3
B
3
= (A B)(A
2
+ AB + B
2
)
4. Phân tích đa thức thành nhân t bằng phương pháp đặt nhân t
chung.
TÓM TT LÝ THUYT TOÁN 8 C NĂM
Toán hc Hữu cơ
3
Phân tích đa thc thành nhân t (hay tha s) là biến đổi đa thức đó thành
mt tích ca những đa thc.
5. Phân tích đa thức thành nhân t bằng phương pháp dùng hng
đẳng thc.
6. Phân tích đa thức thành nhân t bằng phương pháp nhóm hng t.
7. Phân tích đa thức thành nhân t bằng phương pháp phi hp
nhiều phương pháp.
8. Chia đơn thức cho đơn thc.
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hp A chia hết cho B)
ta làm như sau:
- Chia h s của đơn thức A cho h s của đơn thức B.
- Chia lũy tha ca tng biến trong A cho lũy tha cùng biến đó
trong B.
- Nhân các kết qu vừa tìm được vi nhau.
9. Chia đa thức cho đơn thức.
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hp các hng t của đa thc
A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mi hng t ca A cho B ri cng
các kết qu li vi nhau.
10. Chia đa thức mt biến đã sắp xếp.
11. Phân thức đại s.
TÓM TT LÝ THUYT TOÁN 8 C NĂM
Toán hc Hữu cơ

Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 8 cả năm

Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 8 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời các bạn tham khảo, tài liệu gồm tất cả lý thuyết xuyên suốt cả năm học lớp 8 môn Toán, giúp các bạn nắm chắc kiến thức vận dụng tốt giải bài tập Toán chuẩn bị tốt cho kì thi giữa học kì 2 lớp 8 và cuối học kì 2 sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo

Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 8 được VnDoc chia sẻ trên đây nhằm giúp các bạn nắm chắc kiến thức trọng tâm môn Toán lớp 8. Đây là toàn bộ lý thuyết môn Toán lớp 8 với tài liệu ngắn gọn, dễ thuộc sẽ giúp cho các bạn vận dụng tốt vào giải bài tập. Chúc các bạn học tốt

............................................

Ngoài Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 8. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo thêm Hóa học lớp 8, Giải bài tập Hóa học 8, Giải SBT Hóa 8 hoặc đề thi học kì 1 lớp 8, đề thi học kì 2 lớp 8 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với đề thi học kì lớp 8 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tốt

Đánh giá bài viết
1 1.110
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 8 Xem thêm