Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm đúng sai Cấu trúc của chất - Sự chuyển thể

Bài tập đúng sai Cấu trúc của chất - Sự chuyển thể lớp 12

Chuyên đề Cấu trúc của chất - Sự chuyển thể là một trong những nội dung quan trọng của chương Nhiệt học Vật lý 12. Việc luyện tập các câu hỏi trắc nghiệm đúng sai giúp học sinh hiểu sâu bản chất vật lý, phát hiện các lỗi nhận thức thường gặp và nâng cao khả năng phân tích trong quá trình ôn thi THPT Quốc gia. 

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 23 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 23 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Sự ngưng tụ là quá trình gì?

    A. Chuyển từ thể khí sang thể lỏng. Đúng||Sai

    B. Chuyển từ thể rắn sang thể khí. Sai||Đúng

    C. Chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sai||Đúng

    D. Chuyển từ thể khí sang thể rắn. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Sự ngưng tụ là quá trình gì?

    A. Chuyển từ thể khí sang thể lỏng. Đúng||Sai

    B. Chuyển từ thể rắn sang thể khí. Sai||Đúng

    C. Chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sai||Đúng

    D. Chuyển từ thể khí sang thể rắn. Sai||Đúng

    Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Sai, C - Sai, D. Sai

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Sự bay hơi là quá trình gì?

    A. Sự hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Đúng||Sai

    B. Chất lỏng chuyển thành chất khí ở bề mặt. Đúng||Sai

    C. Chất lỏng chuyển thành chất rắn ở bề mặt. Sai||Đúng

    D. Sự hóa hơi xảy ra ở toàn bộ khối chất lỏng. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Sự bay hơi là quá trình gì?

    A. Sự hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng. Đúng||Sai

    B. Chất lỏng chuyển thành chất khí ở bề mặt. Đúng||Sai

    C. Chất lỏng chuyển thành chất rắn ở bề mặt. Sai||Đúng

    D. Sự hóa hơi xảy ra ở toàn bộ khối chất lỏng. Sai||Đúng

    Sự bay hơi là quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí ở mặt thoáng của chất lỏng.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Trong điều kiện nhiệt độ tăng cao, chất rắn sẽ có hiện tượng gì?

    A. Các phân tử dao động mạnh hơn.Đúng||Sai

    B. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.Đúng||Sai

    C. Lực tương tác giữa các phân tử tăng lên.Sai||Đúng

    D. Chất rắn sẽ chuyển thành chất lỏng.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trong điều kiện nhiệt độ tăng cao, chất rắn sẽ có hiện tượng gì?

    A. Các phân tử dao động mạnh hơn.Đúng||Sai

    B. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.Đúng||Sai

    C. Lực tương tác giữa các phân tử tăng lên.Sai||Đúng

    D. Chất rắn sẽ chuyển thành chất lỏng.Đúng||Sai

    Khi nhiệt độ tăng, các phân tử chất rắn dao động mạnh hơn, khoảng cách giữa chúng tăng lên và chất rắn có thể chuyển thành chất lỏng.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D - Đúng.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Dựa vào đồ thị Hình 1.5.

    A. Nhiệt độ của chất lỏng tăng cho đến khi sôi là 1000C.Sai||Đúng

    B. Thời gian cung cấp nhiệt lượng kể từ lúc đầu cho đến khi sôi là 130 giây.Sai||Đúng

    C. Tại thời điểm 80 giây thì nước đang sôi.Đúng||Sai

    D. Thời gian nước sôi là 70 giây.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Dựa vào đồ thị Hình 1.5.

    A. Nhiệt độ của chất lỏng tăng cho đến khi sôi là 1000C.Sai||Đúng

    B. Thời gian cung cấp nhiệt lượng kể từ lúc đầu cho đến khi sôi là 130 giây.Sai||Đúng

    C. Tại thời điểm 80 giây thì nước đang sôi.Đúng||Sai

    D. Thời gian nước sôi là 70 giây.Đúng||Sai

    A. Nhiệt độ của chất lỏng tăng cho đến khi sôi là 1000C. Sai vì nhiệt độ chất lỏng tăng cho đến khi sôi là 800 C.

    B. Thời gian cung cấp nhiệt lượng kể từ lúc đầu cho đến khi sôi là 130 giây.Sai, đáp án đúng là 60 giây

    C. Tại thời điểm 80 giây thì nước đang sôi. Đúng

    D. Thời gian nước sôi là 70 giây. Đúng

    Vậy đáp án: A - Sai; B - Sai, C - Đúng D. Đúng

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Tại sao lực hút và lực đẩy giữa các phân tử lại quan trọng trong việc hình thành cấu trúc của chất rắn?

    A. Vì chúng giữ các phân tử ở vị trí cố định.Đúng||Sai

    B. Vì chúng tạo ra nhiệt độ của chất rắn.Sai||Đúng

    C. Vì chúng ngăn cản sự bay hơi của phân tử.Sai||Đúng

    D. Vì chúng giữ các phân tử cách xa nhau.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Tại sao lực hút và lực đẩy giữa các phân tử lại quan trọng trong việc hình thành cấu trúc của chất rắn?

    A. Vì chúng giữ các phân tử ở vị trí cố định.Đúng||Sai

    B. Vì chúng tạo ra nhiệt độ của chất rắn.Sai||Đúng

    C. Vì chúng ngăn cản sự bay hơi của phân tử.Sai||Đúng

    D. Vì chúng giữ các phân tử cách xa nhau.Sai||Đúng

    Lực hút và lực đẩy giữa các phân tử giữ chúng ở vị trí cố định, hình thành cấu trúc của chất rắn.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Sai, C - Sai, D. Sai

  • Câu 6: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Mạnh hơn chất khí.Đúng||Sai

    B. Yếu hơn chất rắn.Đúng||Sai

    C. Không tồn tại.Sai||Đúng

    D. Mạnh nhất trong các thể.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Mạnh hơn chất khí.Đúng||Sai

    B. Yếu hơn chất rắn.Đúng||Sai

    C. Không tồn tại.Sai||Đúng

    D. Mạnh nhất trong các thể.Sai||Đúng

    Lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn chất khí nhưng yếu hơn chất rắn.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Trong quá trình nóng chảy, chất rắn:

    A. Nhận nhiệt lượng và các phân tử dao động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Nhận nhiệt lượng và các phân tử sắp xếp trật tự hơn. Sai||Đúng

    C. Nhiệt độ tăng đến khi các phân tử thắng được lực liên kết. Đúng||Sai

    D. Nhiệt độ giảm xuống và các phân tử dao động yếu hơn. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Trong quá trình nóng chảy, chất rắn:

    A. Nhận nhiệt lượng và các phân tử dao động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Nhận nhiệt lượng và các phân tử sắp xếp trật tự hơn. Sai||Đúng

    C. Nhiệt độ tăng đến khi các phân tử thắng được lực liên kết. Đúng||Sai

    D. Nhiệt độ giảm xuống và các phân tử dao động yếu hơn. Sai||Đúng

    Trong quá trình nóng chảy, chất rắn nhận nhiệt lượng và các phân tử dao động mạnh hơn cho đến khi thắng được lực liên kết.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Sai, C - Đúng, D. Sai

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Khi một lượng chất lỏng bị đun sôi, điều gì xảy ra với các phân tử của nó?

    A. Nhận năng lượng và chuyển động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Bứt ra khỏi khối chất lỏng và trở thành phân tử khí. Đúng||Sai

    C. Tạo ra một cấu trúc tinh thể mới. Sai||Đúng

    D. Các phân tử sắp xếp có trật tự hơn. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khi một lượng chất lỏng bị đun sôi, điều gì xảy ra với các phân tử của nó?

    A. Nhận năng lượng và chuyển động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Bứt ra khỏi khối chất lỏng và trở thành phân tử khí. Đúng||Sai

    C. Tạo ra một cấu trúc tinh thể mới. Sai||Đúng

    D. Các phân tử sắp xếp có trật tự hơn. Sai||Đúng

    Khi chất lỏng bị đun sôi, các phân tử nhận năng lượng và chuyển động mạnh hơn, bứt ra khỏi khối chất lỏng và trở thành phân tử khí.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 9: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Khi nhiệt độ của một chất rắn tăng lên, điều gì xảy ra với các phân tử của nó?

    A. Dao động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên. Đúng||Sai

    C. Các phân tử ngừng chuyển động. Sai||Đúng

    D. Lực hút giữa các phân tử tăng lên. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khi nhiệt độ của một chất rắn tăng lên, điều gì xảy ra với các phân tử của nó?

    A. Dao động mạnh hơn. Đúng||Sai

    B. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên. Đúng||Sai

    C. Các phân tử ngừng chuyển động. Sai||Đúng

    D. Lực hút giữa các phân tử tăng lên. Sai||Đúng

    Khi nhiệt độ tăng, các phân tử trong chất rắn dao động mạnh hơn và khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của sự thăng hoa?

    A. Iodine chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    B. Băng phiến chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    C. Kim loại nóng chảy. Sai||Đúng

    D. Nước ngưng tụ. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của sự thăng hoa?

    A. Iodine chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    B. Băng phiến chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    C. Kim loại nóng chảy. Sai||Đúng

    D. Nước ngưng tụ. Sai||Đúng

    Sự thăng hoa là hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể khí mà không qua pha lỏng, ví dụ như iodine và băng phiến.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 11: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Chất rắn có đặc điểm nào sau đây?

    A. Các phân tử sắp xếp có trật tự Đúng||Sai

    B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn Đúng||Sai

    C. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa Sai||Đúng

    D. Lực liên kết giữa các phân tử yếu Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chất rắn có đặc điểm nào sau đây?

    A. Các phân tử sắp xếp có trật tự Đúng||Sai

    B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn Đúng||Sai

    C. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa Sai||Đúng

    D. Lực liên kết giữa các phân tử yếu Sai||Đúng

    Chất rắn có các phân tử sắp xếp có trật tự và chuyển động hỗn loạn nhưng không đáng kể, khoảng cách giữa các phân tử rất gần và lực liên kết giữa chúng mạnh.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 12: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Chất rắn kết tinh khác với chất rắn vô định hình ở điểm nào?

    A. Có cấu trúc tinh thể. Đúng||Sai

    B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. Đúng||Sai

    C. Không có cấu trúc tinh thể. Sai||Đúng

    D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chất rắn kết tinh khác với chất rắn vô định hình ở điểm nào?

    A. Có cấu trúc tinh thể. Đúng||Sai

    B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. Đúng||Sai

    C. Không có cấu trúc tinh thể. Sai||Đúng

    D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Sai||Đúng

    Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy xác định, trong khi chất rắn vô định hình không có.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Hiện tượng nào sau đây mô tả sự thăng hoa?

    A. Iodine chuyển từ rắn sang khí mà không qua pha lỏng. Đúng||Sai

    B. Băng khô (CO2 rắn) chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    C. Nước đóng băng. Sai||Đúng

    D. Kim loại nóng chảy. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Hiện tượng nào sau đây mô tả sự thăng hoa?

    A. Iodine chuyển từ rắn sang khí mà không qua pha lỏng. Đúng||Sai

    B. Băng khô (CO2 rắn) chuyển từ rắn sang khí. Đúng||Sai

    C. Nước đóng băng. Sai||Đúng

    D. Kim loại nóng chảy. Sai||Đúng

    Sự thăng hoa là hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể khí mà không qua pha lỏng, ví dụ như iodine và băng khô.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của sự đông đặc?

    A. Nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.Đúng||Sai

    B. Thạch cao chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.Đúng||Sai

    C. Iodine chuyển từ rắn sang khí.Sai||Đúng

    D. Kim loại chuyển từ lỏng sang rắn.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của sự đông đặc?

    A. Nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.Đúng||Sai

    B. Thạch cao chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.Đúng||Sai

    C. Iodine chuyển từ rắn sang khí.Sai||Đúng

    D. Kim loại chuyển từ lỏng sang rắn.Sai||Đúng

    Sự đông đặc là hiện tượng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn, ví dụ như nước và thạch cao chuyển từ lỏng sang rắn.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 15: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Chất khí có đặc điểm nào sau đây?

    A. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau Đúng||Sai

    B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn Đúng||Sai

    C. Các phân tử sắp xếp có trật tự Sai||Đúng

    D. Lực liên kết giữa các phân tử mạnh Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chất khí có đặc điểm nào sau đây?

    A. Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau Đúng||Sai

    B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn Đúng||Sai

    C. Các phân tử sắp xếp có trật tự Sai||Đúng

    D. Lực liên kết giữa các phân tử mạnh Sai||Đúng

    Chất khí có các phân tử chuyển động hỗn loạn và khoảng cách giữa các phân tử rất xa, các phân tử không có sự sắp xếp trật tự và lực liên kết giữa chúng yếu.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai.

  • Câu 16: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Chất lỏng có thể duy trì hình dạng của mình trong điều kiện nào?

    A. Khi ở trong bình chứa.Đúng||Sai

    B. Khi chịu tác động của lực hấp dẫn.Sai||Đúng

    C. Khi không chịu tác động của lực nào khác.Sai||Đúng

    D. Khi nhiệt độ không thay đổi.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Chất lỏng có thể duy trì hình dạng của mình trong điều kiện nào?

    A. Khi ở trong bình chứa.Đúng||Sai

    B. Khi chịu tác động của lực hấp dẫn.Sai||Đúng

    C. Khi không chịu tác động của lực nào khác.Sai||Đúng

    D. Khi nhiệt độ không thay đổi.Đúng||Sai

    Chất lỏng sẽ duy trì hình dạng của mình khi ở trong bình chứa và khi nhiệt độ không thay đổi.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B -Sai, C - Sai, D - Đúng

  • Câu 17: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Mạnh hơn chất khí. Đúng||Sai

    B. Yếu hơn chất rắn. Đúng||Sai

    C. Không tồn tại. Sai||Đúng

    D. Mạnh nhất trong các thể. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Mạnh hơn chất khí. Đúng||Sai

    B. Yếu hơn chất rắn. Đúng||Sai

    C. Không tồn tại. Sai||Đúng

    D. Mạnh nhất trong các thể. Sai||Đúng

    Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng mạnh hơn chất khí nhưng yếu hơn chất rắn.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 18: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Hình dạng phụ thuộc vào bình chứa. Đúng||Sai

    B. Thể tích xác định. Đúng||Sai

    C. Hình dạng xác định. Sai||Đúng

    D. Thể tích thay đổi theo bình chứa. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

    A. Hình dạng phụ thuộc vào bình chứa. Đúng||Sai

    B. Thể tích xác định. Đúng||Sai

    C. Hình dạng xác định. Sai||Đúng

    D. Thể tích thay đổi theo bình chứa. Sai||Đúng

    Chất lỏng có hình dạng phụ thuộc vào bình chứa và thể tích xác định.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 19: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Khi nhiệt độ tăng, điều gì xảy ra với các phân tử trong chất rắn?

    A. Chuyển động của các phân tử tăng lên. Đúng||SaiSai||Đúng

    B. Lực hút giữa các phân tử giảm. Đúng||Sai

    C. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên đáng kể. Sai||Đúng

    D. Các phân tử ngừng chuyển động. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khi nhiệt độ tăng, điều gì xảy ra với các phân tử trong chất rắn?

    A. Chuyển động của các phân tử tăng lên. Đúng||SaiSai||Đúng

    B. Lực hút giữa các phân tử giảm. Đúng||Sai

    C. Khoảng cách giữa các phân tử tăng lên đáng kể. Sai||Đúng

    D. Các phân tử ngừng chuyển động. Sai||Đúng

    Khi nhiệt độ tăng, các phân tử trong chất rắn chuyển động mạnh hơn và lực hút giữa các phân tử giảm.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 20: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Trong mô hình động học phân tử, tại sao các phân tử chất khí lại có thể chuyển động hỗn loạn?

    A. Vì không có lực hút và lực đẩy giữa các phân tử khí.Sai||Đúng

    B. Vì khoảng cách giữa các phân tử khí rất xa.Đúng||Sai

    C. Vì nhiệt độ của chất khí luôn cao.Sai||Đúng

    D. Vì các phân tử khí có năng lượng nhiệt lớn.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trong mô hình động học phân tử, tại sao các phân tử chất khí lại có thể chuyển động hỗn loạn?

    A. Vì không có lực hút và lực đẩy giữa các phân tử khí.Sai||Đúng

    B. Vì khoảng cách giữa các phân tử khí rất xa.Đúng||Sai

    C. Vì nhiệt độ của chất khí luôn cao.Sai||Đúng

    D. Vì các phân tử khí có năng lượng nhiệt lớn.Đúng||Sai

    Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn vì khoảng cách giữa chúng rất xa và có năng lượng nhiệt lớn.

    Vậy đáp án: A - Sai; B - Đúng, C - Sai, D -Đúng.

  • Câu 21: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Một chất lỏng trong bình đậy kín có thể bay hơi không? Tại sao?

    A. Có, vì các phân tử vẫn có thể thoát ra khỏi mặt thoáng.Đúng||Sai

    B. Không, vì các phân tử không thể thoát ra khỏi mặt thoáng.Sai||Đúng

    C. Có, vì các phân tử nhận năng lượng và thoát ra khỏi chất lỏng.Đúng||Sai

    D. Không, vì các phân tử bị giới hạn trong bình.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một chất lỏng trong bình đậy kín có thể bay hơi không? Tại sao?

    A. Có, vì các phân tử vẫn có thể thoát ra khỏi mặt thoáng.Đúng||Sai

    B. Không, vì các phân tử không thể thoát ra khỏi mặt thoáng.Sai||Đúng

    C. Có, vì các phân tử nhận năng lượng và thoát ra khỏi chất lỏng.Đúng||Sai

    D. Không, vì các phân tử bị giới hạn trong bình.Sai||Đúng

    Một chất lỏng trong bình đậy kín vẫn có thể bay hơi vì các phân tử nhận năng lượng và thoát ra khỏi chất lỏng, tuy nhiên chúng sẽ không thoát ra khỏi bình.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Sai, C - Đúng, D. Sai

  • Câu 22: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Khi một chất lỏng sôi, sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

    A. Ở bề mặt chất lỏng.Đúng||Sai

    B. Ở toàn bộ khối chất lỏng.Đúng||Sai

    C. Chỉ ở đáy bình.Sai||Đúng

    D. Chỉ ở mặt thoáng chất lỏng.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Khi một chất lỏng sôi, sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

    A. Ở bề mặt chất lỏng.Đúng||Sai

    B. Ở toàn bộ khối chất lỏng.Đúng||Sai

    C. Chỉ ở đáy bình.Sai||Đúng

    D. Chỉ ở mặt thoáng chất lỏng.Sai||Đúng

    Khi chất lỏng sôi, sự hóa hơi xảy ra ở cả bề mặt và toàn bộ khối chất lỏng.

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Đúng, C - Sai, D. Sai

  • Câu 23: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Sự chuyển thể từ chất rắn sang chất lỏng được gọi là gì?

    A. Sự nóng chảy. Đúng||Sai

    B. Sự đông đặc.Sai||Đúng

    C. Sự ngưng tụ.Sai||Đúng

    D. Sự thăng hoa.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Sự chuyển thể từ chất rắn sang chất lỏng được gọi là gì?

    A. Sự nóng chảy. Đúng||Sai

    B. Sự đông đặc.Sai||Đúng

    C. Sự ngưng tụ.Sai||Đúng

    D. Sự thăng hoa.Sai||Đúng

    A. Sự nóng chảy

    B. Sự đông đặc, Sai vì đây là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

    C. Sự ngưng tụ. Sai vì đây là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng

    D. Sự thăng hoa Sai vì đây là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng

    Vậy đáp án: A - Đúng; B - Sai, C - Sai, D. Sai

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (43%):
    2/3
  • Thông hiểu (57%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo