Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm đúng sai Nhiệt độ Thang nhiệt độ Thang kế

Bài tập Vật lý online 12 dạng đúng sai

Hệ thống trắc nghiệm đúng sai Nhiệt độ – Thang nhiệt độ – Thang kế giúp học sinh Vật lý 12 tự đánh giá mức độ hiểu bài thông qua các câu hỏi bám sát chương trình mới. Mỗi câu đều đi kèm đáp án và giải thích ngắn gọn, hỗ trợ nhận diện lỗi sai và củng cố kiến thức trọng tâm. Tài liệu phù hợp để giải sách giáo khoa Vật lý 12, luyện bài tập Vật lý online 12 và tăng tốc ôn thi THPT Quốc gia môn Vật lý một cách hiệu quả.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 24 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 24 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về thang đo nhiệt độ Kelvin.

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng||Sai

    b. Thang đo nhiệt độ Kelvin bắt đầu từ nhiệt độ điểm đóng băng của nước. Sai||Đúng

    c. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học về nhiệt động học. Đúng||Sai

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về thang đo nhiệt độ Kelvin.

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng||Sai

    b. Thang đo nhiệt độ Kelvin bắt đầu từ nhiệt độ điểm đóng băng của nước. Sai||Đúng

    c. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học về nhiệt động học. Đúng||Sai

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Sai||Đúng

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng

    b. Thang đo nhiệt độ Kelvin bắt đầu từ nhiệt độ điểm đóng băng của nước. Sai vì thang đo Kelvin bắt đầu từ độ không tuyệt đối.

    c. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học về nhiệt động học. Đúng

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Sai vì thang đo Celsius và Fahrenheit được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày.

  • Câu 2: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự thay đổi nhiệt độ và nhiệt lượng trong các quá trình vật lý.

    a. Khi nhiệt độ của một vật tăng lên,nó luôn hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. Sai||Đúng

    b. Khi nhiệt độ của một vật giảm,nó luôn tỏa nhiệt lượng ra môi trường xung quanh.Sai||Đúng

    c. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào khối lượng,nhiệt dung riêng của vật và độ tăng nhiệt độ. Đúng||Sai

    d. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật chỉ phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ của vật.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự thay đổi nhiệt độ và nhiệt lượng trong các quá trình vật lý.

    a. Khi nhiệt độ của một vật tăng lên,nó luôn hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. Sai||Đúng

    b. Khi nhiệt độ của một vật giảm,nó luôn tỏa nhiệt lượng ra môi trường xung quanh.Sai||Đúng

    c. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào khối lượng,nhiệt dung riêng của vật và độ tăng nhiệt độ. Đúng||Sai

    d. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật chỉ phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ của vật.Sai||Đúng

    a. Khi nhiệt độ của một vật tăng lên,nó luôn hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. Sai vì nhiệt độ của vật tăng lên không nhất thiết phải do hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh,nó có thể do một quá trình nội tại như phản ứng hóa học.

    b. Khi nhiệt độ của một vật giảm,nó luôn tỏa nhiệt lượng ra môi trường xung quanh. Sai vì nhiệt độ của vật giảm không nhất thiết phải do tỏa nhiệt lượng ra môi trường xung quanh,nó có thể do một quá trình nội tại như phản ứng hóa học.

    c. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào khối lượng,nhiệt dung riêng của vật và độ tăng nhiệt độ. Đúng

    d. Nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của một vật chỉ phụ thuộc vào độ tăng nhiệt độ của vật. Sai vì nhiệt lượng cần thiết còn phụ thuộc vào khối lượng và nhiệt dung riêng của vật.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự chuyển đổi giữa các thang đo nhiệt độ.

    a. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 273.15K. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ 100°C tương ứng với nhiệt độ 373.15K. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ -273.15°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự chuyển đổi giữa các thang đo nhiệt độ.

    a. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 273.15K. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ 100°C tương ứng với nhiệt độ 373.15K. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ -273.15°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai||Đúng

    a. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 273.15K. Đúng

    b. Nhiệt độ 100°C tương ứng với nhiệt độ 373.15K. Đúng

    c. Nhiệt độ 0°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai

    d. Nhiệt độ -273.15°C tương ứng với nhiệt độ 0°F. Sai.

  • Câu 4: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về các loại nhiệt kế và nguyên lí hoạt động của chúng.

    a. Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh.Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế kim loại và nhiệt kế khí hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh.Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế hồng ngoại điện tử đo nhiệt độ dựa trên mức năng lượng bức xạ điện từ phát ra từ vật. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế điện trở đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi chiều dài của chất dẫn điện khi nhiệt độ thay đổi. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về các loại nhiệt kế và nguyên lí hoạt động của chúng.

    a. Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh.Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế kim loại và nhiệt kế khí hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh.Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế hồng ngoại điện tử đo nhiệt độ dựa trên mức năng lượng bức xạ điện từ phát ra từ vật. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế điện trở đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi chiều dài của chất dẫn điện khi nhiệt độ thay đổi. Sai||Đúng

    a. Nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng.

    b. Nhiệt kế kim loại và nhiệt kế khí hoạt động dựa trên sự nở dài của chất lỏng trong ống thủy tinh.

    Sai vì nhiệt kế kim loại hoạt động dựa trên sự nở dài của thanh kim loại,nhiệt kế khí dựa trên sự nở vì nhiệt của thể tích khí.

    c. Nhiệt kế hồng ngoại điện tử đo nhiệt độ dựa trên mức năng lượng bức xạ điện từ phát ra từ vật. Đúng.

    d. Nhiệt kế điện trở đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi chiều dài của chất dẫn điện khi nhiệt độ thay đổi. Sai vì nhiệt kế điện trở đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi điện trở của chất dẫn điện khi nhiệt độ thay đổi.

  • Câu 5: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự thay đổi nhiệt độ và sự thay đổi pha của các chất.

    a. Trong quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng||Sai

    b. Trong quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng||Sai

    c. Trong quá trình sôi,nhiệt độ của chất lỏng tăng dần đến khi toàn bộ chất lỏng chuyển thành hơi.Sai||Đúng

    d. Trong quá trình hóa hơi,nhiệt độ của chất lỏng luôn không đổi. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự thay đổi nhiệt độ và sự thay đổi pha của các chất.

    a. Trong quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng||Sai

    b. Trong quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng||Sai

    c. Trong quá trình sôi,nhiệt độ của chất lỏng tăng dần đến khi toàn bộ chất lỏng chuyển thành hơi.Sai||Đúng

    d. Trong quá trình hóa hơi,nhiệt độ của chất lỏng luôn không đổi. Sai||Đúng

    a. Trong quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng

    b. Trong quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn,nhiệt độ của chất luôn không đổi. Đúng

    c. Trong quá trình sôi,nhiệt độ của chất lỏng tăng dần đến khi toàn bộ chất lỏng chuyển thành hơi.

    Sai vì trong quá trình sôi,nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

    d. Trong quá trình hóa hơi, nhiệt độ của chất lỏng luôn không đổi.

    Sai vì trong quá trình hóa hơi, nhiệt độ của chất lỏng có thể thay đổi nếu không ở điều kiện sôi.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin.

    a. Nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin có cùng một điểm gốc. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Celsius là 273.15 đơn vị. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ trong thang đo Celsius cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Kelvin là 273.15 đơn vị. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Fahrenheit là 273.15 đơn vị. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin.

    a. Nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin có cùng một điểm gốc. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Celsius là 273.15 đơn vị. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ trong thang đo Celsius cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Kelvin là 273.15 đơn vị. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Fahrenheit là 273.15 đơn vị. Đúng||Sai

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin.

    a. Nhiệt độ trong thang đo Celsius và thang đo Kelvin có cùng một điểm gốc. Sai vì thang đo Celsius có điểm gốc là 0°C,thang đo Kelvin có điểm gốc là 0 K.

    b. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Celsius là 273.15 đơn vị. Đúng

    c. Nhiệt độ trong thang đo Celsius cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Kelvin là 273.15 đơn vị. Sai vì nhiệt độ trong thang đo Celsius thấp hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Kelvin là 273.15 đơn vị.

    d. Nhiệt độ trong thang đo Kelvin cao hơn nhiệt độ tương ứng trong thang đo Fahrenheit là 273.15 đơn vị. Đúng vì nhiệt độ trong thang đo Kelvin không liên quan trực tiếp đến thang đo Fahrenheit theo cách này.

  • Câu 7: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Hằng ngày, Mặt Trời truyền về Trái Đất dưới hình thức bức xạ nhiệt một lượng năng lượng khổng lồ, lớn gấp khoảng 20 000 lần tổng năng lượng mà con người sử dụng.

    Trái Đất hấp thụ một phần năng lượng này, đồng thời phản xạ lại một phần dưới hình thức bức xạ nhiệt của Trái Đất. Bầu khí quyển bao quanh Trái Đất có tác dụng giống như một nhà lợp kính, giữ lại bức xạ nhiệt của Trái Đất làm cho bề mặt của Trái Đất và không khí bao quanh Trái Đất nóng lên. Do sự tương tự đó mà hiệu ứng này của bầu khí quyền được gọi là hiệu ứng nhà kính khí quyển, gọi tắt là hiệu ứng nhà kính.

    Trong khí quyển thì khi carbon dioxide (CO2) đóng vai trò quan trọng nhất trong việc gây ra hiệu ứng nhà kính. Hiệu ứng nhà kính vừa có thể có ích vừa có thể có hại. Hiện nay người ta đang cố gắng làm giảm hiệu ứng nhà kính để ngăn không cho nhiệt độ trên Trái Đất tăng lên quá nhanh đe doạ cuộc sống của con người và các sinh vật khác trên hành tinh này.

    a) Hiệu ứng nhà kính tạo điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của các sinh vật trên Trái Đất.Đúng||Sai

    b) Tăng sử dụng động cơ đốt trong có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.Sai||Đúng

    c) Hiệu ứng nhà kính giúp điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, giúp giảm hạn hán và lũ lụt, giảm băng tan trên địa cực và nước biển dâng cao.Sai||Đúng

    d) Hưởng ứng giờ Trái Đất, hạn chế dùng điện hiện nay là một biện pháp có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Hằng ngày, Mặt Trời truyền về Trái Đất dưới hình thức bức xạ nhiệt một lượng năng lượng khổng lồ, lớn gấp khoảng 20 000 lần tổng năng lượng mà con người sử dụng.

    Trái Đất hấp thụ một phần năng lượng này, đồng thời phản xạ lại một phần dưới hình thức bức xạ nhiệt của Trái Đất. Bầu khí quyển bao quanh Trái Đất có tác dụng giống như một nhà lợp kính, giữ lại bức xạ nhiệt của Trái Đất làm cho bề mặt của Trái Đất và không khí bao quanh Trái Đất nóng lên. Do sự tương tự đó mà hiệu ứng này của bầu khí quyền được gọi là hiệu ứng nhà kính khí quyển, gọi tắt là hiệu ứng nhà kính.

    Trong khí quyển thì khi carbon dioxide (CO2) đóng vai trò quan trọng nhất trong việc gây ra hiệu ứng nhà kính. Hiệu ứng nhà kính vừa có thể có ích vừa có thể có hại. Hiện nay người ta đang cố gắng làm giảm hiệu ứng nhà kính để ngăn không cho nhiệt độ trên Trái Đất tăng lên quá nhanh đe doạ cuộc sống của con người và các sinh vật khác trên hành tinh này.

    a) Hiệu ứng nhà kính tạo điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của các sinh vật trên Trái Đất.Đúng||Sai

    b) Tăng sử dụng động cơ đốt trong có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.Sai||Đúng

    c) Hiệu ứng nhà kính giúp điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, giúp giảm hạn hán và lũ lụt, giảm băng tan trên địa cực và nước biển dâng cao.Sai||Đúng

    d) Hưởng ứng giờ Trái Đất, hạn chế dùng điện hiện nay là một biện pháp có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.Đúng||Sai

    a) Hiệu ứng nhà kính tạo điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của các sinh vật trên Trái Đất. Đúng

    b) Tăng sử dụng động cơ đốt trong có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính. Sai

    c) Hiệu ứng nhà kính giúp điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, giúp giảm hạn hán và lũ lụt, giảm băng tan trên địa cực và nước biển dâng cao. Sai

    d) Hưởng ứng giờ Trái Đất, hạn chế dùng điện hiện nay là một biện pháp có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính. Đúng

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về các loại nhiệt kế.

    a. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế điện tử sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về các loại nhiệt kế.

    a. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế điện tử sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai||Đúng

    a. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng

    b. Nhiệt kế điện tử sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai vì nhiệt kế điện tử sử dụng cảm biến để đo nhiệt độ.

    c. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Đúng

    d. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh. Sai vì

    nhiệt kế khí sử dụng sự nở vì nhiệt của thể tích khí.

  • Câu 9: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Một chất lỏng có nhiệt độ ban đầu là 25°C. Sau khi được đun nóng,nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 50°C. Nhiệt độ cuối cùng của chất lỏng là bao nhiêu?

    a. 50°C. Sai||Đúng

    b. 167°F. Đúng||Sai

    c. 348,15K. Đúng||Sai

    d. 50°C và 167°F. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một chất lỏng có nhiệt độ ban đầu là 25°C. Sau khi được đun nóng,nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 50°C. Nhiệt độ cuối cùng của chất lỏng là bao nhiêu?

    a. 50°C. Sai||Đúng

    b. 167°F. Đúng||Sai

    c. 348,15K. Đúng||Sai

    d. 50°C và 167°F. Sai||Đúng

    a. 50°C.

    Sai vì t=25+50=750C.

    b. 167°F . Đúng vì t=75.1,8+320F.

    c. 348,15K . Đúng vì T = 75+273,15

    d. 50°C và 167°F. Sai.

  • Câu 10: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự chuyển đổi giữa các thang đo nhiệt độ.

    a. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)+273.15. Đúng||Sai

    b. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)−273.15T(K). Sai||Đúng

    c. Công thức chuyển đổi từ Fahrenheit sang Celsius là t(°C)=T(°F)−321.8t(°C). Đúng||Sai

    d. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Fahrenheit là T(°F)=1.8×t(°C)+273.15T(°F) . Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự chuyển đổi giữa các thang đo nhiệt độ.

    a. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)+273.15. Đúng||Sai

    b. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)−273.15T(K). Sai||Đúng

    c. Công thức chuyển đổi từ Fahrenheit sang Celsius là t(°C)=T(°F)−321.8t(°C). Đúng||Sai

    d. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Fahrenheit là T(°F)=1.8×t(°C)+273.15T(°F) . Sai||Đúng

    a. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)+273.15. Đúng

    b. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Kelvin là T(K)=t(°C)−273.15T(K)

    Sai vì công thức đúng là T(K)=t(°C)+273.15T(K).

    c. Công thức chuyển đổi từ Fahrenheit sang Celsius là t(°C)=T(°F)−321.8t(°C). Đúng

    d. Công thức chuyển đổi từ Celsius sang Fahrenheit là T(°F)=1.8×t(°C)+273.15T(°F) Sai vì công thức đúng là T(°F)=1.8×t(°C)+32T(°F).

  • Câu 11: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius.

    a. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là độ C (°C).Đúng||Sai

    b. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Kelvin (K).Sai||Đúng

    c. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Fahrenheit (°F).Sai||Đúng

    d. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Joules (J).Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius.

    a. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là độ C (°C).Đúng||Sai

    b. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Kelvin (K).Sai||Đúng

    c. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Fahrenheit (°F).Sai||Đúng

    d. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Joules (J).Sai||Đúng

    a. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là độ C (°C). Đúng

    b. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Kelvin (K). Sai vì Kelvin là đơn vị của thang đo nhiệt độ Kelvin.

    c. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Fahrenheit (°F). Sai vì Fahrenheit là đơn vị của thang đo nhiệt độ Fahrenheit.

    d. Đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius là Joules (J). Sai vì Joules là đơn vị đo năng lượng.

  • Câu 12: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt kế.

    a. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế kim loại sử dụng sự nở dài của thanh kim loại để đo nhiệt độ. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột kim loại trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt kế.

    a. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế kim loại sử dụng sự nở dài của thanh kim loại để đo nhiệt độ. Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột kim loại trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai||Đúng

    a. Nhiệt kế thủy ngân sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Đúng

    b. Nhiệt kế khí sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai vì nhiệt kế khí sử dụng sự nở vì nhiệt của thể tích khí.

    c. Nhiệt kế kim loại sử dụng sự nở dài của thanh kim loại để đo nhiệt độ. Đúng

    d. Nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột kim loại trong ống thủy tinh để đo nhiệt độ. Sai vì nhiệt kế rượu sử dụng sự nở dài của cột chất lỏng,cụ thể là rượu,trong ống thủy tinh.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Nhiệt độ nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Fenraheit và độ Kelvin là 0.5?

    a. 176°F. Đúng||Sai

    b. 80,4°C. Đúng||Sai

    c. 546,3K. Đúng||Sai

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Nhiệt độ nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Fenraheit và độ Kelvin là 0.5?

    a. 176°F. Đúng||Sai

    b. 80,4°C. Đúng||Sai

    c. 546,3K. Đúng||Sai

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2. Sai||Đúng

    a. 176°F. Đúng

    b. 80,4°C. Đúng

    c. 546,3K. Đúng

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2. Sai

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nguyên lý hoạt động của nhiệt kế hồng ngoại điện tử.

    a. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên bức xạ điện từ phát ra từ vật nóng. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự nở dài của kim loại.Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế hồng ngoại có thể đo nhiệt độ từ xa.Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi áp suất.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nguyên lý hoạt động của nhiệt kế hồng ngoại điện tử.

    a. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên bức xạ điện từ phát ra từ vật nóng. Đúng||Sai

    b. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự nở dài của kim loại.Sai||Đúng

    c. Nhiệt kế hồng ngoại có thể đo nhiệt độ từ xa.Đúng||Sai

    d. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi áp suất.Sai||Đúng

    a. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên bức xạ điện từ phát ra từ vật nóng. Đúng

    b. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự nở dài của kim loại. Sai vì

    nhiệt kế hồng ngoại đo dựa trên bức xạ điện từ.

    c. Nhiệt kế hồng ngoại có thể đo nhiệt độ từ xa. Đúng

    d. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi áp suất. Sai vì nhiệt kế hồng ngoại đo dựa trên bức xạ điện từ.

  • Câu 15: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ.

    a. Nhiệt độ cho biết khối lượng của vật.Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau.Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ cho biết chiều truyền nhiệt năng giữa các vật. Đúng||Sai

    d. Nhiệt độ cho biết khối lượng riêng của vật. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ.

    a. Nhiệt độ cho biết khối lượng của vật.Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau.Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ cho biết chiều truyền nhiệt năng giữa các vật. Đúng||Sai

    d. Nhiệt độ cho biết khối lượng riêng của vật. Sai||Đúng

    a. Nhiệt độ cho biết khối lượng của vật. Sai vì nhiệt độ không liên quan đến khối lượng của vật.

    b. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau. Đúng

    c. Nhiệt độ cho biết chiều truyền nhiệt năng giữa các vật. Đúng

    d. Nhiệt độ cho biết khối lượng riêng của vật. Sai vì nhiệt độ không liên quan đến khối lượng riêng của vật.

  • Câu 16: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự tương tác nhiệt giữa hai vật.

    a. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng sẽ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.Đúng||Sai

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng vẫn có thể truyền từ vật này sang vật kia. Sai||Đúng

    c. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau.Đúng||Sai

    d. Sự truyền nhiệt năng giữa hai vật không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự tương tác nhiệt giữa hai vật.

    a. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng sẽ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.Đúng||Sai

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng vẫn có thể truyền từ vật này sang vật kia. Sai||Đúng

    c. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau.Đúng||Sai

    d. Sự truyền nhiệt năng giữa hai vật không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.Sai||Đúng

    a. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng sẽ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Đúng

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau,nhiệt năng vẫn có thể truyền từ vật này sang vật kia. Sai vì khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau,không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng.

    c. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau. Đúng.

    d. Sự truyền nhiệt năng giữa hai vật không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng. Sai vì sự truyền nhiệt năng giữa hai vật phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về sự truyền nhiệt năng giữa hai vật.

    a. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng||Sai

    b. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.Sai||Đúng

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau và có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về sự truyền nhiệt năng giữa hai vật.

    a. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng||Sai

    b. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.Sai||Đúng

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau và có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.Sai||Đúng

    a. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng

    b. Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. Sai vì nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau và có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia cho đến khi nhiệt độ hai vật bằng nhau. Đúng

    d. Nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng. Sai vì nhiệt năng truyền phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

    a. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 100°C.Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 0°C.Sai||Đúng

    c. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 32°F.Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 212°F. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

    a. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 100°C.Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 0°C.Sai||Đúng

    c. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 32°F.Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 212°F. Đúng||Sai

    a. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 100°C. Đúng

    b. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 0°C. Sai vì

    0°C là nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết.

    c. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 32°F. Sai vì 32°F là nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết.

    d. Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 212°F. Đúng

  • Câu 19: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Nhiệt độ nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Celsius và độ Kelvin là 0.5?

    a. 273,15°C.Đúng||Sai

    b. 167°F. Sai||Đúng

    c. 546,3K.Đúng||Sai

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Nhiệt độ nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Celsius và độ Kelvin là 0.5?

    a. 273,15°C.Đúng||Sai

    b. 167°F. Sai||Đúng

    c. 546,3K.Đúng||Sai

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2. Sai||Đúng

    a. 273,15°C. Đúng

    b. 167°F. Sai

    c. 546,3K. Đúng

    d. Tỉ số giữa độ K và độ F là 2.

    Sai vì K = C+273.15

    Do tỉ số là 0,5 ta có.

    \frac{C}{K} = \frac{C}{C + 273,15} = 0,5
= > C = 273,15

    = > K = 546,3 = > F = 1,8C + 32 =
523,65

  • Câu 20: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ điểm ba của nước.

    a. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 0 K. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 273.15 K. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 100 K. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 373.15 K. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ điểm ba của nước.

    a. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 0 K. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 273.15 K. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 100 K. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 373.15 K. Sai||Đúng

    a. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 0 K. Sai vì nhiệt độ điểm ba của nước là 273.15 K.

    b. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 273.15 K. Đúng

    c. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 100 K. Sai vì nhiệt độ điểm ba của nước là 273.15 K.

    d. Nhiệt độ điểm ba của nước trong thang Kelvin là 373.15 K. Sai vì 373.15 K là nhiệt độ sôi của nước.

  • Câu 21: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về trạng thái cân bằng nhiệt.

    a. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau, không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. Đúng||Sai

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia.Sai||Đúng

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Đúng||Sai

    d. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ bằng nhau, cả hai vật đều lạnh đi. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về trạng thái cân bằng nhiệt.

    a. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau, không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. Đúng||Sai

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia.Sai||Đúng

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Đúng||Sai

    d. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ bằng nhau, cả hai vật đều lạnh đi. Sai||Đúng

    a. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau, không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. Đúng

    b. Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau và tiếp xúc nhau,nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia. Sai vì không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng khi ở trạng thái cân bằng nhiệt.

    c. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ khác nhau,nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Đúng

    d. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ bằng nhau,cả hai vật đều lạnh đi. Sai vì nhiệt độ không thay đổi khi hai vật tiếp xúc có nhiệt độ bằng nhau.

  • Câu 22: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về các mốc nhiệt độ trong thang đo Fahrenheit.

    a. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 32°F.Đúng||Sai

    b. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 212°F.Đúng||Sai

    c. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 32°F. Sai||Đúng

    d. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 0°F.Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về các mốc nhiệt độ trong thang đo Fahrenheit.

    a. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 32°F.Đúng||Sai

    b. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 212°F.Đúng||Sai

    c. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 32°F. Sai||Đúng

    d. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 0°F.Sai||Đúng

    a. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 32°F. Đúng

    b. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 212°F. Đúng

    c. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là 32°F. Sai vì 32°F là nhiệt độ của nước đá đang tan)

    d. Mốc nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ của nước đá đang tan là 0°F. Sai vì 0°F không phải là mốc nhiệt độ của nước đá đang tan trong thang đo Fahrenheit.

  • Câu 23: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết trong thang Celsius.

    a. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 0°c. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 100°c. Sai||Đúng

    c. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 32°F.Đúng||Sai

    d. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 273°c. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết trong thang Celsius.

    a. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 0°c. Đúng||Sai

    b. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 100°c. Sai||Đúng

    c. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 32°F.Đúng||Sai

    d. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 273°c. Sai||Đúng

    a. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 0°c. Đúng

    b. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 100°c. Sai vì 100°C là nhiệt độ sôi của nước.

    c. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 32°F. Đúng

    d. Nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết là 273°c. Sai vì 273 K là nhiệt độ điểm ba của nước.

  • Câu 24: Nhận biết
    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Chọn đúng sai khi nói về thang đo nhiệt độ.

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng||Sai

    b. Thang đo nhiệt độ Fahrenheit được sử dụng phổ biến ở các nước phương Tây. Đúng||Sai

    c. Thang đo nhiệt độ Celsius chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 100 phần bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 180 phần bằng nhau. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Chọn đúng sai khi nói về thang đo nhiệt độ.

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng||Sai

    b. Thang đo nhiệt độ Fahrenheit được sử dụng phổ biến ở các nước phương Tây. Đúng||Sai

    c. Thang đo nhiệt độ Celsius chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 100 phần bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 180 phần bằng nhau. Sai||Đúng

    a. Thang đo nhiệt độ Kelvin còn được gọi là thang đo nhiệt động. Đúng

    b. Thang đo nhiệt độ Fahrenheit được sử dụng phổ biến ở các nước phương Tây. Đúng

    c. Thang đo nhiệt độ Celsius chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 100 phần bằng nhau. Đúng

    d. Thang đo nhiệt độ Kelvin chia khoảng giữa điểm đông và điểm sôi của nước thành 180 phần bằng nhau. Sai vì thang đo nhiệt độ Fahrenheit chia khoảng này thành 180 phần.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (21%):
    2/3
  • Thông hiểu (46%):
    2/3
  • Vận dụng (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo