Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 11: Traveling around Vietnam

7 1.003

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 11

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 11: Traveling around Vietnam được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn hệ thống lại toàn bộ từ mới quan trọng trong bài. Các bạn hãy tải về và luyện tập hàng ngày để có lượng từ phong phú nhé!

Unit 11: TRAVELING AROUND VIET NAM

A. Language Focus:

1. -ed and –ing participles

2. Request with:

- Do you mind if I + V(BI)…

- Would you mind if I + VED/ 2…?

- Would/ Do you mind + V-ing…?

B. Vocabulary:

1. crop (n): vụ mùa, mùa màng 

2. corn (n): cây ngô, cây bắp 

3. sugar cane (n): cây mía 

4. luggage (n): hành lý 

5. botanical garden (n): vườn bách thảo 

6. institute (n): viện nghiên cứu, học viện 

7. offshore (a): ngoài khơi 

8. giant (n): to lớn, khổng lồ 

9. accommodate (v): cung cấp nơi ở hoặc phòng 

=> accommodation (n): chỗ ở 

10. waterfall (n): thác nước 

11. tribe (n): bộ tộc, bộ lạc 

=> tribal (a): thuộc về bộ tộc, bộ lạc 

12. stream (n): dòng suối 

13. slope (n): dốc, đường dốc 

14. recognize (v): công nhận, nhận ra 

15. departure (n): sự ra đi, khởi hành 

16. heritage (n): di sản 

17. cave (n): hang động 

18. magnificent (a): lộng lẫy, đầy ấn tượng 

19. limestone (n): đá vôi 

20. sunbathe (v): tắm nắng 

=> sunbath (n): sự tắm nắng 

21. florist (n): người bán hoa 

22. import (v): nhập khẩu 

23. canoe (n): ca-nô, xuồng 

23. paddle (v,n): chèo (xuồng), mái chèo 

24. rescue (v): giải thoát, cứu 

Notes:

1. far from

2. on the left/ on the right

3. on vacation

4. from…to

5. around the world

6. take a photo (of sb/ sth)

Đánh giá bài viết
7 1.003
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm