6 giai đoạn học vần cho bé

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
6 GIAI ĐOẠN HỌC VẦN CHO BÉ
GIAI ĐOẠN 0: NHỮNG ĐIỀU MẸ CẦN BIẾT
NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN BIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH
TIẾNG VIỆT 1 - CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC
Phần 1. Hệ thống Âm Ch trong chương trình TV1.CNGD:
녘 녘 R R 쳌  ꘘ 뀘  쳌    
 a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e, ê, g, gi, h, i, kh, l, m, n, ng, nh, o, ô, ơ, p, ph, r, s, t,
th, tr, u, ư, v, x, iê, uô, ươ. Bao ồ
- 4 uê   uê  (a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư) 
uê  ôR (iê, uô, ươ).
- 2 p녘ụ    b, c, ch, d, đ, g, kh, t, v, h, l, m, n, ng, nh, p, ph, s,
th, tr, x, gi, r.
뀘  ê ợ 녘R bằ 4뀘 녘ữ,  뀘 녘ữ 녘R    R ê 
녘ê 0 녘ữ ữa  k, q, gh, y, ngh, ia, ya, yê, ua, ưa.
  ch, nh, kh, ph, th, gh, ngh, gi    녘 녘ô p녘R  o
녘Ru 녘p R쳌
 ụ 녘ữ 녘R  녘 녘  o  o R,  녘u ê    녘aR
u o 녘녘, 녘 녘ô p녘R o aR 녘ữ   녘 녘p R쳌
Phần 2. Âm tiết:
- MỗR R o R R,   ặ ữ  녘녘    R쳌
-  R R R ợ 녘 녘R bằ ợ ồ 녘 au
H爠c sinh cần nm chc:
Tiếng đầy đ gm c phần: Phần đầu, phần vần, phần thanh.
Phần . Các thành tố cấu tạo âm tiết:
.1. Thanh điệu: R R 
è6 thanh điệu:
- 녘a녘 녘ô ấu (녘a녘 a)
- 녘a녘 녘u
- 녘a녘 녘ỏR
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- 녘a녘 ã
- 녘a녘 ắ
- 녘a녘 ặ쳌
è dấu thanh ấu ắ, ấu 녘u, ấu 녘ỏR, ấu ã, ấu ặ쳌
.2. Âm đầu:
   녘R 녘녘 p녘 u a  R R R bao R
   p녘ụ   2   p녘ụ u
ồ: b, c (k, q), d, đ, g (gh), h, l, m, n, p, r, s, t, v, ch, nh, tr, gi, ng
(ngh), ph, kh, th, x.
Lưu ý ꘘố ợ 녘ữ R 녘Ru 녘 ố ợ   o    ợ
녘R bằ 2, 녘ữ R쳌     녘 R  c, k, q
.. Âm đệm:
o R R,   b uê  ôR -w-  aR ò 
쳌   ợ 녘R bằ 2 o 녘ữ u, o
- Ghi bằng con chữ “u”:
+ ớ uê  녘ẹp, 녘R 녘ẹp  녘u, 녘u,…
+ ꘘau p녘ụ   qua, quê, qu쳌
- Ghi bằng con chữ “o”: ớ uê  , 녘R 쳌  녘oa, 녘oe,
.4. Âm chính:
R R 쳌  4     녘녘쳌 o    uê
   uê  ôR쳌
-  uê   ợ 녘 R bằ  o 녘ữ au a, ă, â, e, ê, i
(y), o, ô, ơ, u, ư.
- uê  ôR /iê/, /uô/, ơ/ ợ 녘 녘R bằ  o 녘ữ au
(iê, yê, ia, ya), (uô, ua), ươ (ươ, ưa).
.. Âm cuối:
R R  8 p녘ụ , 2 b uê   녘R aR ò   uốR
- 8 p녘ụ  ợ 녘 녘R bằ 8 o 녘ữ au p, t, c, ch, m, n, ng, nh.
- 2 b uê  ợ 녘 녘R bằ 4 o 녘ữ u, o, i, y
Phần 4: Luật chính tả:
4.1. Luật viết hoa:
a. Tiếng đầu câu: R u u p녘R R 녘oa쳌
b. Tên riêng :
b.1.Tên riêng Tiếng Việt:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- R 녘oa ấ   R 녘ô  녘 ốR쳌  ụ  Xu, R
a쳌
- M ố  녘ợp ê Rê a  ợ ấu o bởR a녘 녘u
(ô, úR, 녘ồ, o, èo)  녘ợp ớR  a녘 ừ Rê (녘   R)
  ấu 녘ặ 녘ẽ ã 녘녘   녘 녘녘 녘 R 녘oa ấ   R쳌 
ꘘô u, ꘘô 녘ao, ồ , ửa Lò,…
- oR   녘ợp ê a 녘 녘ỉ R 녘oa R a녘
ừ Rê쳌  ô , úR ự, u 녘ê ú,
b.2.Tên riêng tiếng nước ngoài:
-  녘ợp  ê Rê ớ oR p녘Rê  qua   R 녘 R
녘oa 녘 R ê Rê R a쳌   Quố, Bồ Đo 녘a,…
-  녘ợp  ê Rê ớ oR 녘ô p녘Rê  qua   -
R 녘 녘ỉ R 녘oa 녘 R u   녘 ốR Rữa  R쳌
 a-pu-녘Ra, XR녘-a-po,…쳌
c. Viết hoa đꐸ t s tôn tr爠ng :  ụ B , B Ru쳌쳌쳌
4.2. Luật ghi tiếng nước ngoài:
  녘ợp 녘ô p녘Rê  qua  - R 녘 녘e 녘 o R
녘 ấ (녘 R R)쳌 Rữa  R (o  ừ) p녘R  녘 ốR쳌
 ụ Pa-ô, pR-a-ô쳌
4.. Luật ghi dấu thanh:
- R ấu 녘a녘  녘녘 a 쳌  ụ , bá, loá, quỳnh, bào,
mùi…
- R uê ôR  녘ô   uốR 녘 ấu 녘a녘 ợ R
  o 녘ữ 녘 녘ấ a uê  ôR쳌
dụ: mía, múa...
- R  uê  ôR    uốR 녘 ấu 녘a녘 ợ R 
 o 녘ữ 녘 녘aR a uê  ôR쳌
dụ: miến, buồn...
4.4. Luật ghi một số âm đầu:
a. Luật e, ê, i:
-   () ớ e, ê, R p녘R R bằ 녘 (ọR  a)
-   () ớ e, ê, R p녘R R bằ 녘ữ (ọR   p)

Tổng hợp giai đoạn học vần cho mẹ và bé

6 giai đoạn học vần cho bé được biên soạn có hệ thống, phân loại khoa học theo từng dạng bài cụ thể, giúp các bậc phụ huynh và các em học sinh chuẩn bị kỹ các kỹ năng và tài liệu vào lớp 1 thật tốt.

Trên đây là 6 giai đoạn học vần cho bé. Các bé học sinh mới bước vào lớp 1 sẽ gặp khó khăn trong việc là quen với bảng âm vần tiếng Việt cũng như bảng âm tiết. VnDoc hiểu được điều này và đã tổng hợp mẫu bảng và cách đánh vần tiếng việt lớp 1 mới nhất để các phụ huynh tham khảo.

Đánh giá bài viết
1 1.704
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Việt lớp 1 Xem thêm