Bảng dưới đây ghi lại cự li ném tạ (đơn vị: mét) của một vận động viên sau tập huấn:
|
Cự li (m) |
[20; 20,2) |
[20,2; 20,4) |
[20,4; 20,6) |
[20,6; 20,8) |
[20,8; 21) |
[21; 21,2) |
|
Tần số trước tập huấn |
3 |
5 |
5 |
2 |
1 |
0 |
|
Tần số sau tập huấn |
1 |
2 |
4 |
5 |
3 |
1 |
Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn giảm đi:
Tần số của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn là:
(lần)
Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn là: .
Tần số của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m trước khi tập huấn là:
(lần)
Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m trước khi tập huấn là: .
Tần số tương đối của số lần vận động viên ném dưới 20,4 m sau khi tập huấn giảm đi: