Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu sau:
|
6 |
6 |
6 |
7 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
4 |
|
4 |
8 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
6 |
6 |
7 |
7 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
4 |
|
4 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
8 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
6 |
4 |
|
5 |
6 |
7 |
6 |
8 |
6 |
5 |
5 |
6 |
5 |
Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê: (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
|
Số dân cư |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối (%) |
13,33 |
35 |
40 |
6,67 |
5 |
Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ gia đình, người ta được dãy số liệu sau:
|
6 |
6 |
6 |
7 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
4 |
|
4 |
8 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
6 |
6 |
7 |
7 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
4 |
|
4 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
4 |
|
8 |
6 |
6 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
6 |
4 |
|
5 |
6 |
7 |
6 |
8 |
6 |
5 |
5 |
6 |
5 |
Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê: (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
|
Số dân cư |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối (%) |
13,33 |
35 |
40 |
6,67 |
5 |
Giá trị 4 xuất hiện 8 lần
Giá trị 5 xuất hiện 21 lần
Giá trị 6 xuất hiện 24 lần
Giá trị 7 xuất hiện 4 lần
Giá trị 8 xuất hiện 3 lần
Tỉ số phần trăm của của giá trị 4 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là:
Tỉ số phần trăm của của giá trị 5 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là:
Tỉ số phần trăm của của giá trị 6 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là:
Tỉ số phần trăm của của giá trị 7 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là:
Tỉ số phần trăm của của giá trị 8 dân cư của mỗi hộ gia đình so với 60 hộ gia đình là:
Ta có bảng tần số tương đối như sau:
|
Số dân cư |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối (%) |
13,33 |
35 |
40 |
6,67 |
5 |