Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6

Bài tạpo ôn thi học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, nhằm giúp các bạn học sinh lớp 6 ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 2 quan trọng sắp tới. Sau đây mời các em cùng tham khảo nhé!

Pronunciation: (1m)

Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group (Chọn từ phát âm khác với những từ còn lại)

Câu 1: A. fruit B. food C. hungry D. noodles

Câu 2: A. blue B. full C. food D. purple

Câu 3: A. eye B. my C. thin D. light

Câu 4: A. sand B. can C. table D. hand

Lexical-Grammar: (3.5 ms)

Choose the most appropriate word or phrase to fill in each blank (Chọn câu trả lời phù hợp nhất)

Câu 5: That girl has ____________ lips.

A. heavy B. fat C. full D. light

Câu 6: What color are her eyes?

A. brown B. weak C. small D. big

Câu 7: Her sister has an ________ face and long black ____________.

A. round/ hairs B. long/ hairs C. oval/ hair D. oval/ hairs

Câu 8: What color ________ her hair?

A. does B. are C. do D. is

Câu 9: How __________Mai feel? She feels tired.

A. do B. does C. is D. are

Câu 10: Can I help you? Yes, I _______ a box of chocolate.

A. would like B. please do C. go D. have

Câu 11: How _______ eggs does Nam want?

A. much B. many C. grams D. kilos

Câu 12: How many cans ______ you ___________?

A. does-wants B. does-want C. do-want D. do-wants

Câu 13: What _______ your favorite food?

A. is B. are C. be D. was

Câu 14: I feel very hot. I want a cold _____________.

A. noodles B. vegetables C. drink D. fish

Choose the incorrect number A, B, C, or D (Chọn phần gạch dưới bị sai)

Câu 15. Miss (A) Lan are (B) tall (C) and thin.(D)

Câu 16. What would (A) he like? (B) He like (C) an (D) apple.

Câu 17. Are (A) there any noodles? (B) Yes, there are (C) any (D) noodles.

Câu 18. Marry has (A) thin lip (B) and (C) small white teeth.(D)

III. Listening: (1m)

Listen and fill the words into the blank (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

Minh: What is your favorite (19) _________, Mai?

Mai: I like (20) ________.

Minh: Do you like vegetables?

Mai: Yes, I (21) _____________.

Minh: Do you like (22) _______________.?

Mai: No. I don’t. I like peas and beans.

IV. Reading: (2 ms):

Read and choose the best answers (Đọc và chọn câu trả lời đúng hoặc sai)

Nam likes fruit juice very much. He drinks apple juice and orange juice every morning in his breakfast. He likes eating vegetables, too. He eats many lettuce, carrots and tomatoes, but he doesn’t eat onions. After school, Nam goes home and drinks a cup of orange juice.

True False

Câu 23. Nam doesn’t like fruit juice.

Câu 24. He likes apple juice and orange juice for his breakfast.

Câu 25. Nam likes onions.

Câu 26. Nam drinks a cup of lemonade after school.

V. Writing: (2.5 ms):

Write the words in the correct order. (Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh )

Câu 27. what/ like/ you/ would? .....................................................................?

Câu 28. she/ hot/ a/ wants/ drink. ……………………………………………….

Translate these sentences into Vietnamese. (Dịch những câu sau sang tiếng Việt)

Câu 29. Tôi cảm thấy nóng. ……………………………………………………..

Câu 30. Anh ấy cảm thấy thế nào? ………………………………………………?

Câu 31. Họ cần một vài quả cam. …………………………………………..

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại (1 điểm)

1. A. sandwich B. fat C. gram D. glass

2. A. hot B. dozen C. box D. bottle

3. A. head B. tea C. bean D. cream

4. A. light B. bike C. rice D. lips

Chọn câu trả lời đúng rồi khoanh tròn: (2,5 điểm)

1. She is not strong. She is.........................

A. weak B thin C. strong D. fat

2. There are ten .............. in the body.

A. hands B. shoulders C. legs D. fingers

3. She is hungry. She'd like some………..

A. noodles B. cold drink C. orange juice D. hot drink.

4. How many .......................does he want?

A. rice B. apple C. apples D. meat

5. I'd like .....................orange.

A. an B. a C. some. D. any

6. She has a ………………….black hair.

A. tall B. short C. thin D. fat

7. How do you feel ? – I am ………………………………...

A. hot B. light C. strong D. tired

8. …………………………would you like for lunch?

A. Where B. Who C. What D. How

9. How much is a sandwich?

A. one thousand five hundred dong B. One hundred five thousand dong

C. One dong five hundred dong D. One five dong

10. She ......................a short yellow hair.

A. have B. is C. has D. having

Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B: (1.5 điểm)

A B

1. What is that? a. It is green.

2. How do you feel? b. No, I don't. I like iced coffee.

3. What would you like for breakfast? c. That is his head

4. Can I help you? d. We 'd like some bread and some milk.

5. What color is it? e. I am tired.

6. Do you like iced tea ? f. Yes. A bottle of cooking oil. Please

1……. 2…….. 3 ……… 4……… 5……… 6……...

Chia động từ trong ngoặc các câu sau: (1.5ms)

1/ I’d _______________ some beef, please. (like)

2/ __________ Nga ___________carrots? (like)

3/ They _____________________ soccer now. (play)

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi. (2ms)

Quang is a gymnast. He is tall and thin. He has short black hair. His eyes are brown. He has a round face and thin lips. Quang often has dinner at home. He likes fish. He often has fish, meat and vegetables for dinner. After dinner he eats apples and drinks a glass orange juice. He feels full after dinner.

1. Is Quang a short man?___________________________________________

2. Is his hair short or long?_________________________________________________________

3. What does he often have for dinner?_______________________________________________________

4. Does he eat any fruit after dinner?_______________________________________________________

Trả lời câu hỏi về bản thân (1.5ms)

1. What is your favorite food?

___________________________________________

2. Are your lips thin or full?

___________________________________________

3. What would you like for lunch?

___________________________________________

Chọn đáp án đúng (3 điểm).

1. There _______ twenty desks in this room.

A. am B. is C. are D. do

2. What do you do _______ your free time?

A. in B. at C. for D. on

3. There are ________ seasons in Viet Nam.

A. two B. four C. three D. five

4. What ________ you do?- I’m a student.

A. does B. do C. are D. is

5. ________ is your sister? - She is twenty years old.

A. How old B. Who C. When D. Where

6. This is my new teacher. _______ name is Mai.

A. She B. Her C. Your D. His

7. Is _______ your pen?

A. this B. these C. the D. those

8. There are _______ people in my family.

A. fifth B. five C. much D. second

9.Tìm lỗi sai trong câu sau.

There are a tree and flowers in the garden.

A. are B. a C. flowers D. in

10. _______ are they from?

A. When B. What C. Where D. How

11. I listen _______ music every night.

A. from B. to C. of D. on

12. How _______ milk do you want?

A. many B. much C. lot D. a lot

13. The sky is _______ .

A. yellow B. red C. white D. blue

14. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác.

A. three B. these C. there D. that

15. Is Mr Minh _______?

A. teachers B. teacher C. a teacher D. a teacher

-----------

Để có một kì thi cuối kì 2 thành công nhất, ngoài việc luyện đề các bạn cũng cần nắm chắc toàn bộ cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đã được thầy cô trau dồi vừa qua. Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm đăng tải bao quát đầy đủ ngữ pháp trọng điểm và các dạng bài luyện tập cần cho kì thi học kì 1 sắp tới của các bạn. Chúc các bạn thi tốt!

Đánh giá bài viết
9 2.203
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm