Bài tập tìm từ khác loại tiếng Anh lớp 3
Bài tập chọn từ khác loại tiếng Anh lớp 3
Bài tập tìm từ khác loại tiếng Anh lớp 3 yêu cầu học sinh chọn từ không cùng nhóm nghĩa, chủ đề hoặc đặc điểm với các từ còn lại. Qua từng câu hỏi kèm đáp án, các em vừa ôn lại vốn từ đã học vừa phát triển khả năng quan sát, so sánh và phân loại từ vựng.
Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.
I/ Choose the odd one out.
| 1. A. mother | B. teacher | C. father | D. brother |
| 2. A. family | B. father | C. grandfather | D. mother |
| 3. A. bathroom | B. bedroom | C. house | D. kitchen |
| 4. A. classroom | B. living room | C. dinning room | D. kitchen |
| 5. A. pond | B. yard | C. garden | D. desk |
| 6. A. behind | B. in | C. for | D. in front of |
| 7. A. poster | B. wall | C. picture | D. map |
| 8. A. chair | B. desk | C. room | D. table |
| 9. A. toy | B. robot | C. doll | D. yo-yo |
| 10. A. ship | B. plane | C. train | D. pen |
| 11. A. Globe | B.Map | C. Desk | D. These |
| 12. A. Forty | B. Thirteen | C. Sixty | D. Twenty |
| 13. A. Sun | B. Snowy | C. Cloud | D. Wind |
| 14. A. Teddy | B. Kite | C. cake | D. Puzzle |
| 15. A. Picture | B. Pencils | C. Notebooks | D. Markers |
| 16. A. Classroom | B. Teacher | C. Library | D. School |
| 17. A. I | B. She | C. His | D. It |
| 18. A. His | B. She | C. My | D. Its |
| 19. A. Rice | B. Bread | C. Cake | D. Milk |
| 20.A. House | B. Ruler | C. Book | D. Eraser |
| 21. A .Mother | B. School | C. father | D.sister |
| 22. A. Big | B.book | C. pen | D.ruler |
| 23. A. Bedroom | B. kitchen | C. bathroom | D. garden |
| 24.A. She | B. He | C. living room | D. I |
| 25. A. Sunny | B. Windy | C. rainy | D. tortoise |
| 26. A. Am | B. weather | C. Are | D. is |
| 27. A. Dog | B. bird | C. Fish | D. robot |
| 28. A. Ship | B. Doll | C. Ball | D. have |
| 29. A. is | B. are | C. do | D. am |
| 30. A. big | B. five | C. nice | D. new |
II/ Circle the odd one out
|
1. A. pen |
B. rubber |
C. ruler |
D. bag |
|
2. A. red |
B. yellow |
C. color |
D. pink |
|
3. A. lion |
B. tiger |
C. penguin |
D. bear |
|
4. A. family |
B. parents |
C. aunt |
D. sister |
|
5. A.these |
B. those |
C. they |
D. it |
|
6. A. school |
B. stand |
C. sit |
D. jump |
|
7. A. computer room |
B. gym |
C. library |
D. notebook |
|
8. A. up |
B. ax |
C. down |
D. in |
|
9. A. baseball |
B. football |
C. volleyball |
D. basket |
|
10. A. small |
B. it’s |
C. big |
D. tall |
III/ Odd one word out
|
1. A. she |
B. he |
C. they |
D. name |
|
2. A. mommy |
B. fence |
C. grandpa |
D. sister |
|
3. A. on |
B. in front of |
C. behind |
D. bed |
|
4. A. cow |
B. pond |
C. yard |
D. gate |
|
5. A. wardrobe |
B. cupboard |
C. picture |
D. here |
|
6. A. man |
B. girl |
C. fan |
D. woman |
|
7. A. yo- yo |
B. teddy bear |
C. tiger |
D. kite |
|
8. A. book |
B. parrot |
C. rabbit |
D. bear |
|
9. A. do |
B. is |
C. are |
D. am |
|
10. A. they |
B. he |
C. it |
D. her |
IV/ Choose the odd one out
|
1. A. apple |
B. pencil |
C. crayon |
D. pen |
|
2. A. blue |
B. pink |
C. small |
D. green |
|
3. A. mother |
B. garden |
C. aunt |
D. grandparents |
|
4. A. father |
B. uncle |
C. brother |
D. sister |
|
5. A. sun |
B. snowy |
C. cloud |
D. wind |
|
6. A. rice |
B. bread |
C. cake |
D. milk |
|
7. A. picture |
B. pencils |
C. notebooks |
D. markers |
|
8. A. classroom |
B. library |
C. playground |
D. house |
|
9. A. how |
B. who |
C. we |
D. what |
|
10. A. small |
B. large |
C. big |
D. nice |
Tải file đẻ xem đáp án
Bộ bài tập tiếng Anh lớp 3 theo chuyên đề có đáp án trên đây giúp học sinh ghi nhớ từ vựng theo hệ thống thay vì học từng từ riêng lẻ. Khi chữa bài, các em nên giải thích vì sao một từ khác với những từ còn lại, sau đó bổ sung từ vào đúng nhóm chủ đề để nâng cao hiệu quả ghi nhớ.