Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 9

Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 9

Trong bài viết này, VnDoc xin giới thiệu Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 9 là đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 9 với các đề thi và dạng bài tập hay. Sau đây mời các em cùng làm bài nhé!

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HOÁ HỌC 9
BÀI KIỂM TRA SỐ 1

(CHƯƠNG 1)

Câu 1. Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là?

A. 0,1M

B. 1M

C. 0,2M

D. 2M

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

A. BaO, Na2O, SO2

B. CuO, CaO, MgO

C. SO2, BaO, Na2O

D. MgO, CaO, NO2

Câu 3. Cho dãy các oxit sau: FeO, CaO, CuO, K2O, BaO, CaO, Li2O, Ag2O. Số chất tác dụng được vơi H2O tạo thành dung dịch bazơ?

A. 4

B. 3

C. 6

D. 5

Câu 4. Cho các oxit sau: K2O, CO, SO2, CaO, CO2, Al2O3. Số cặp chất tác dụng được với nhau?

A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 5. Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?

A. Ca(OH)2

B. CaCl2

C. NaHSO3

D. H2SO4

Câu 6. Có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí O2 có lẫn hơi nước

A. SO3

B. SO2

C. CuO

D. P2O5

Câu 7. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO

A. H2O

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch NaCl

D. CO2

Câu 8. Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

A. Na2SO3 và HCl

B. Na2SO3 và Ca(OH)2

C. S và O2 (đốt S)

D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

Câu 9. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Ag, Fe, Mg

B. Fe, Cu, Al

C. Al, Mg, Zn

D. Zn, Cu, Mg

Câu 10. Dẫn từ từ 1,12 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng thu được muối

A. Na2CO3

B. Na2CO3 và NaHCO3

C. NaHCO3

D. NaHCO3, CO2

ĐÁP ÁN

1B 2B 3D 4A 5A
6D 7D 8B 9C 10C

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

(CHƯƠNG 1)

Câu 1: Oxit được chia thành mấy loại:

A. 1 loại

B. 2 loại

C. 3 loại

D. 4 loại

Câu 2: Canxi oxit là một:

A. axit

B. bazơ

C. oxit

D. muối

Câu 3: SO2 là:

A. oxit trung tính

B. oxit axit

C. oxit lưỡng tính

D. oxit bazơ

Câu 4: Oxit axit có thể tác dụng được với:

A. oxit bazơ

B. nước

C. bazơ

D. cả ba hợp chất trên

Câu 5: Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là:

A. SO2

B. Na2O

C. CuO

D. CaO

Câu 6: Khi pha loãng axit sunfuric người ta phải:

A. đổ từ từ axit vào nước.

B. đổ từ từ nước vào axit.

C. đổ nhanh axit vào nước.

D. đổ nhanh nước vào axit.

Câu 7: Để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat người ta thường dùng:

A. BaCl2

B. Ba3(PO4)2

C. BaCO3

D. BaSO4

Câu 8: Để điều chế H2SO4 trong công nghiệp, phải trải qua mấy giai đoạn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9: Sự khác biệt trong tính chất hóa học của H2SO4 đặc so với H2SO4 loãng là:

A. tác dụng được với oxit bazơ

B. tác dụng được với bazơ

C. tác dụng được với kim loại

D. khả năng hút nước mạnh (tính háo nước)

Câu 10: Khả năng tan của H2SO4 trong nước là:

A. rất ít

B. ít

C. bình thường

D. nhiều

ĐÁP ÁN

1-D 2-C 3-B 4-C 5-D
6-A 7-A 8-C 9-D 10-D

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 3

(CHƯỚNG 1)

Câu 1: Bazơ không tác dụng với CO2 là:

A. NaOH

B. Ca(OH)2

C. Fe(OH)3

D. KOH

Câu 2: Bazơ tác dụng với SO2 là:

A. Ca(OH)2

B. Fe(OH)3

C. Cu(OH)2

D. Al(OH)3

Câu 3: Phản ứng giữa axit và bazơ là phản ứng:

A. phân hủy

B. hóa hợp

C. trung hòa

D. oxi hóa – khử

Câu 4: Thang pH dùng để:

A. biểu thị độ axit của dung dịch

B. biểu thị độ bazơ của dung dịch

C. biểu thị độ mặn của dung dịch

D. biểu thị độ axit và bazơ của dung dịch

Câu 5: Để điều chế Ca(OH)2, người ta thực hiện phản ứng cho CaO tác dụng với

A. dung dịch HCl

B. dung dịch H2SO4

C. nước

D. khí cacbonic

Câu 6: Muối có vai trò quan trọng nhất đối với đời sống con người là:

A. NaCl

B. KCl

C. BaCl2

D. CaCl2

Câu 7: Một trong những ứng dụng quan trọng nhất của muối ăn là để:

A. ăn

B. điều chế nước Gia – ven

C. sản xuất Na2CO3

D. sản xuất kim loại Na

Câu 8: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất về khối lượng của thực vật là:

A. nước

B. muối khoáng

C. nguyên tố cacbon

D. nguyên tố nitơ

Câu 9: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

A. nhôm

B. sắt

C. đồng

D. bạc

Câu 10: Trong các kim loại sau, kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là:

A. nhôm

B. sắt

C. đồng

D. magie

ĐÁP ÁN

1-C 2-A 3-C 4-D 5-C
6-A 7-A 8-A 9-D 10-C

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 4

(CHƯƠNG 2)

Câu 1. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất

A. Đồng

B. Vàng

C. Bạc

D. Nhôm

Câu 2. Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hóa học?

A. K, Mg, Zn, Cu

B. K, Zn, Mg, Cu

C. Cu, Zn, Mg, K

D. Mg, K, Zn, Cu

Câu 3. Dung dịch muối ZnCl2 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây loại bỏ được CuCl2 khỏi dung dịch muối ZnCl2?

A. Fe

B. Zn

C. AgNO3

D. NaOH

Câu 4. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:

A. Mg, Al, Pb, Cu

B. Fe, Pb, Ni, Ag

C. Mg, Al, Fe. Pb

D. Al, Mg, Cu, Zn

Câu 5. Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối tác dụng được với kim loại Mg?

A. ZnCl2, Fe(NO3)2 và CuSO4

B. CaCl2, NaCl và Cu(NO3)2

C. CaCl2, NaNO3 và FeCl3

D. Ca(NO3)2, FeCl2 và CuSO4

Câu 6. Kim loại có hóa trị II. Cho 8,4 gam kim loại này tác dụng hết với dung dịch HCl sinh ra 7,84 lít khí hidro (đktc). Kim loại M là:

A. Cu

B. Zn

C. Mg

D. Fe

Câu 7. Để phân biệt được các dung dịch HCl, H2SO4 và Ba(OH)2 chỉ cần dùng kim loại nào sau đây?

A. K

B. Na

C. Ba

D. Cu

Câu 8. Dãy kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường

A. Na, Fe, K

B. Na, K, Li

C. Na, Li, Mg

D. Na, li, Fe

Câu 9. Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng

A. Fe và CuCl2

B. Zn và Al(NO3)3

C. Cu và AgNO3

D. Fe và AgNO3

Câu 10. Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng

A. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B. H2O và dung dịch HCl

C. Dung dịch NaOH và H2O

D. Dung dịch CuCl2 và H2O

ĐÁP ÁN

1C 2A 3B 4C 5A
6C 7C 8B 9B 10A

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 5

(CHƯƠNG 3)

Câu 1: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:

A. MnO2 và HCl

B. MnO2 và H2SO4

C. MnO2 và NaCl

D. MnO2 và H2O

Câu 2: Trong công nghiệp, để diều chế khí clo, người ta thường diện phân dung dịch:

A. NaCl

B. BaCl2

C. KCl

D.CaCl2

Câu 3: Dạng thù hình của cacbon là:

A. Kim cương

B. Than chì

C. Cacbon vô định hình

D. Cả 3 dạng thù hình trên

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là:

A. CaCO3

B. BaCO3

C. Na2CO3

D. K2CO3

Câu 5: SiO2 (thành phần chính của cát thạch anh) là nguyên liệu không thể thiếu trong các ngành sản xuất:

A. gốm sứ

B. xi măng

C. thủy tinh

D. cả 3 ngành trên

Câu 6: SiO2 dẽ bị ăn mòn bởi:

A. HCl

B. H2SO4

C. HNO3

D. HF

Câu 7: Các nguyên tố được xếp vào cùng một cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có:

A. cùng số proton trong hạt nhân nguyên tử

B. cùng số lớp electron trong nguyên tử

C. cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử

D. cùng số khối

Câu 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm:

A. 6 nhóm và 7 chu kì

B. 7 nhóm và 6 chu kì

C. 7 nhóm và 7 chu kì

D. 8 nhóm và 7 chu kì

Câu 9: Tính kim loại của các nguyên tố trong cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học biến đổi :

A. tăng dần từ trên xuống dưới

B. tăng dần từ dưới lên tên

C. giảm dần từ trên xuống dưới

D. biến đổi không theo quy luật

Câu 10: Nguyên tố xếp ở ô số 1 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A. natri

B. heli

C. hidro

D. liti

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 6

(CHƯƠNG 4)

Câu 1: Đâu là công thức phân tử của etilen?

A. CH4

B. C2H4

C. C2H2

D. C6H6

Câu 2: Phản ứng hoá học đặc trưng của metan là phản ứng:

A. thế

B. cộng

C. trùng hợp

D. cháy

Câu 3. Trong các phân tử CH4, C2H4, C2H2, C6H6, phân tử có cấu tạo chỉ toàn những liên kết đơn là:

A. CH4

B. C2H4

C. C2H2

D. C6H6

Câu 4: Các phân tử hợp chất hữu cơ có thể có cấu tạo mạch cacbon là:

A. mạch thẳng

B. mạch vòng

C. mạch nhánh

D. cả ba loại mạch trên

Câu 5: Các phân tử hiđrocacbon đều có một phản ứng chung là phản ứng:

A. thế

B. cộng

C. trùng hợp

D. cháy

Câu 6: Dầu mỏ là hỗn hợp của các:

A. muối

B. axit

C. bazơ

D. hiđrocacbon

Câu 7: Dầu mỏ là loại nhiên liệu:

A. vô tận

B. có thể tái sinh

C. không tái sinh

D. cả ba đáp án trên

Câu 8: Chúng ta phải sử dụng tiết kiệm nhiên liệu vì lý do:

A. tiết kiệm tiền

B. giảm khí thải

C. tiết kiệm công sức

D. cả ba lý do trên

Câu 9: Trong các hiđrocacbon CH4, C2H4, C2H2, C6H6 chất được dùng để sản xuất nhựa PE là:

A. CH4

B. C2H4

C. C2H2

D. C6H6

Câu 10: Nguyên liệu được sử dụng nhiều nhất để sản suất xi măng là:

A. CaCO3

B. SiO2

C. quặng

D. than

ĐÁP ÁN

1.B 2.A 3.A 4.D 5.D
6.D 7.C 8.D 9.B 10.A

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 7

(CHƯƠNG 4)

Câu 1 (3 điểm): Phát biểu sự biến đổi tính phi kim trong một chu kì và trong một nhóm của các nguyên tố hóa học.

Câu 2 (3 điểm): Đốt cháy 4,6 gam chất hữu cơ Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O.

Xác định sự có mặt của các nguyên tố trong Y (H = 1, C = 12, O = 16).

Câu 3 (4 điểm): Khi đôt cháy hoàn toàn hidrocacbon X sinh ra tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 2:1.

a) Tìm công thức đơn giản nhất của X.

b) Lập công thức phân tử của X. Biết khối lượng mol của X bằng 78 gam. (H = 1, C = 12, O = 16)

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1:

Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của nguyên tố tăng dần.

Trong một nhóm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

Câu 2:

mC = 8,8.1244 = 2,4(gam)

mH = 5,4.218 = 0,6 (gam)

mC + mH bé hơn khối lượng chất hữu cơ đem phân tích vậy sản phẩm tạo ra có oxi.

Kết luận chất hữu cơ Y có các nguyên tố cacbon, hidro và oxi.

Câu 3:

Tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 2:1 ⇒ nC : nH = 1:1

a) Công thức đơn giản nhất của X là CH.

b) Công thức phân tử của chất Y là (CH)n

M = 13n = 78. Suy ra n = 6. Công thức phân tử là C6H6.

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC 9

BÀI KIỂM TRA SỐ 8

(CHƯƠNG 5)

Câu 1: (3 điểm) Viết các phương trình hóa học mỗi trường hợp sau:

a) Rượu etylic tác dụng với natri.

b) Đốt cháy rượu etylic trong không khí

c) Etilen tác dụng với nước có H2SO4.

Câu 2: (3 điểm)

a) Khi nung sôi dung dịch rượu etylic thì độ rượu thay đổi ra sao?

b) Làm thế nào để biết trong rượu etylic có lẫn nước?

Câu 3: (4 điểm) Một rượu X có công thức CnH2n+1OH có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1,5862. Tìm công thức của X (cho Mkk = 29, C = 12, H = 1, O = 16)

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1:

Viết các phương trình hóa học:

a) Rượu etylic tác dụng với natri:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

b) Đốt cháy rượu etylic trong không khí:

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

c) Etilen tác dụng với nước có H2SO4:

C2H4 + H2O → C2H5OH 

Câu 2:

a) Rượu etylic có nhiệt độ sôi thấp hơn nước, nên bay hơi trước làm giảm nồng độ của rượu.

b) Dùng CuSO4 khan (màu trắng) tác dụng với nước tạo tinh thể CuSO4.5H2O (màu xanh)

Câu 3:

MCnH2n+1OH = 1,5862.29 = 46M

⇒14n+18 = 46 ⇒n = 2

Công thức của X là C2H5OH.

.....................................

Trên đây VnDoc đã đưa tới các bạn bộ Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 9, tài liệu rất hữu ích. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 9, Chuyên đề Vật Lí 9, Lý thuyết Sinh học 9, Giải bài tập Hóa học 9, Tài liệu học tập lớp 9 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Đánh giá bài viết
51 17.234
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Hóa 9 - Giải Hoá 9 Xem thêm