Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 Sở GD&ĐT Quảng Bình

1 163
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………………………
Câu 1: Cho mặt cầu
( )
S
có diện tích bằng
4
π
. Thể tích khối cầu
( )
S
bằng:
A.
16
π
. B.
32
π
. C.
4
3
π
. D.
16
3
π
.
( )
y fx=
bằng:
A. 0. B.
2
. C.
4
. D. 1.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 1; 3A −−
( )
0; 3; 1B
. Gọi
( )
α
là mặt phẳng trung trực của đoạn
AB
. Một vectơ pháp tuyến của
( )
α
có tọa độ là:
A.
( )
2; 4; 1 .n =
B.
(
)
1; 0; 1 .
n =
C.
(
)
1; 1; 2 .n =
D.
(
)
1; 2; 1 .n
=
( )
y fx=
về hàm số đó?
A. Nghịch biến trên khoảng
( )
1; 1 .
B. Đồng biến trên khoảng
( )
0; + .
C. Đồng biến trên khoảng
(
)
0; 1 .
D. Nghịch biến trên khoảng
(
)
; 0 .−∞
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình
2 4 16
log log log 7xx x++ =
:
A.
{ }
16 .
B.
{
}
2.
C.
{ }
4.
D.
{ }
2 2.
Câu 6: H nguyên hàm của hàm s
(
)
1
fx
x
=
là:
A.
2
1
x
. B.
ln xC+
. C.
ln xC+
. D.
2
1
C
x
−+
.
Câu 7: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng
3
. Thể tích khối lập phương đó bằng:
A.
64.
B.
27.
C.
8.
D.
1.
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1
:
21 2
xyz
d
= =
. Một vectơ chỉ phương của d là:
A.
( )
2; 1; 2 .u =
B.
( )
0; ; .u =
0 1
C.
( )
2; 6; 2 .u =
D.
( )
0; 0; 1 .u =
Câu 9: Môđun của số phức
( 4 3 ).z ii
=−+
bằng:
A.
7.
B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 10: Cho a, b là các số thực dương,
1a
0n
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
log log .
n
n
a
a
bb=
B.
log log .
n
n
a
a
bb=
C.
log log .
n
n
a
a
bb=
D.
1
log log .
n
a
a
bb
n
=
Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng
( )?Oxy
A.
( ) : 1 0.z
B.
( ) : 1 0.xz
C.
( ) : 1 0.y
D.
( ) : 1 0.x
Câu 12: Với k n là các số nguyên dương tùy ý thỏa mãn
kn
, mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
.
k nk
nn
CC
=
B.
.
!
k
k
n
n
A
C
k
=
C.
1
1
.
k kk
n nn
C CC
+
+=
D.
.
kn
nk
CC=
Câu 13: Cho cấp số nhân
( )
n
u
12
1, 2uu= =
. Giá tr của
2019
u
bằng:
A.
2018
2019
2.u =
B.
2018
2019
2.u =
C.
2019
2019
2.u =
D.
2019
2019
2.u =
Câu 14: Cho
( )
1
0
3f x dx =
( )
1
0
2,g x dx =
khi đó
( )
( )
1
0
2f x g x dx+


bằng:
A.
1.
B.
1.
C.
7.
D. 5.
Mã đề thi: 001
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
42
45
yx x
=+−
.
B.
32
43yx x=++
.
C.
42
43
yx x
=−+
.
D.
42
43yx x=−+ +
.
Câu 16: Cho hàm số
()
y fx=
liên tục trên
bảng biến thiên
như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
B. Hàm số có giá tr cực tiểu bằng
1
3
.
C. Hàm số đạt cực đại ti
3x
.
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
( )
log log+− xx
22
48 3
:
A.
(
]
;.−∞ 2
B.
[
)
;.+∞3
C.
[
)
;.+∞2
D.
[
)
;.
+∞1
Câu 18: Hàm số
()
y fx=
có đạo hàm
( )
( )
( )
3
42
' 2 , fx x x x x= + ∀∈
. S điểm cực trị của hàm số là:
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 19: Cho số phức
z
thỏa mãn
2 . 1 17z iz i+=+
. Khi đó
z
bằng:
A.
= 6z
. B.
= 146z
. C.
= 10
z
. D.
= 58z
.
Câu 20: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa
( ): 2 2 0Px y z++=
( ): 2 2 12 0Qx y z+ +−=
bằng:
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 21: Ký hiệu
12
, zz
hai nghiệm phức của phương trình
2
2 11 0zz++=
. Khi đó gtrị của biểu thức
22
12
|| ||
Az z= +
bằng:
A.
2 11.
B.
22.
C.
11.
D.
24.
Câu 22: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm
( )
1; 2; 3I −−
và đi qua điểm
( )
2; 0; 0
A
có phương trình là:
A.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 22.xy z + +− =
B.
( ) ( ) (
)
2 22
1 2 3 11.xy z+ + ++ =
C.
( ) ( ) ( )
2 22
1 2 3 22.xy z ++ +− =
D.
( ) ( )
( )
2 22
1 2 3 22.xy z+ + ++ =
Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số
2
21y xx= ++
2
3yx= +
bằng:
A.
9
.
2
B.
5
.
2
C. 4. D. 2.
Câu 24: Hàm số
sin 2
x
ye x=
đạo hàm
A.
( )
' sin 2 cos2 .
x
ye x x=
B.
( )
' sin 2 cos2 .
x
ye x x= +
C.
( )
' sin 2 2cos2 .
x
ye x x= +
D.
' cos 2 .
x
ye x=
Câu 25: Tìm tham số m để đồ thị hàm số
( )
15
2
m xm
y
xm
+−
=
có tiệm cận ngang là đường thẳng
1y =
.
A.
1.m =
B.
1
.
2
m =
C.
2.m =
D.
1.m =
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD
4 11SA SB SC SD= = = =
, đáy ABCD hình vuông cạnh 8. Thể
tích của khối chóp S.ABC bằng:
A. 256. B. 32. C. 128. D. 64.
Câu 27: Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó bằng:
A.
3
.
2
π
B.
23
.
3
π
C.
32
.
2
π
D.
2
.
3
π
Câu 28: Cho hai số thực
, ab
thỏa mãn
( )
3 33
2log 2 log logab a b−= +
20ab>>
. Khi đó
a
b
bằng:
A.
1
. B.
2
. C. 3. D. 4.
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Câu 29: Cho m số
3
32yx x=−+
đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các
giá trị thực của tham số m để phương trình
3
3 22 0xx m +− =
ba nghiệm
thc phân biệt.
A.
0 4.
m<<
B.
0 2.
m<<
C.
0 4.m≤≤
D.
0 2.m
≤≤
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC tam giác đều cạnh a, cạnh SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
2SA a=
, gọi M trung điểm của SC. nh
sin của góc
α
là góc giữa đường thẳng BM và (ABC).
A.
7
cos .
14
α
=
B.
27
cos .
7
α
=
C.
21
cos .
7
α
=
D.
5
cos .
7
α
=
Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số
( ) sin
=fx x x
2
:
A.
cos sin .−+
11
22
24
xx
B.
cos sin .++
1
22
24
x
x xC
C.
cos sin .−++
11
22
24
x xC
D.
cos sin .+
1
22
24
x
xx
Câu 32: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
2
22
log 2 3 log 3 3xx x+ −− +=
bằng:
A. – 2. B. – 4. C. 9. D. 2.
Câu 33: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông tại
A
,
( )
()SAC ABC
,
=AB a3
,
=BC a5
. Biết rằng
=SA a23
=SAC
0
30
. Khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
()SBC
bằng:
A.
.
3 17
4
a
B.
.
67
7
a
C.
.
37
14
a
D.
.
12
5
a
Câu 34: Cho
( )
ln
ln ln=
+
xa
dx c
b
x
3
2
1
32
1
với
, , *
abc
và phân số
a
b
tối giản. Giá trị của
++abc
bằng:
A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ): ++−=Pxyz30
đường thẳng
:
++
= =
xyz
d
21
2 13
.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên
()P
có phương trình là:
A.
.
−−
= =
12
5 8 13
xy z
B.
.
−−
= =
12
275
xy z
C.
.
−−
= =
12
43 7
xy z
D.
.
−−
= =
12
23 5
xy z
Câu 36: Xét các số phức
z
thỏa mãn
−− zi
32 2
. Giá trị nhỏ nhất của
−+zi2 65
bằng:
A. 3. B. 5. C.
.
3
2
D.
.
5
2
Câu 37: Cho hàm số
( )
y fx
=
xác định trên
sao cho
( ) ( )
, fx f x x
′′
= ∀∈
1
( ) ( )
, ff= =0 1 1 2019
.
Giá trị của
(
)
f x dx
1
0
bằng:
A. 2020. B. 2019. C. 1010. D.
.2019
Câu 38: Tại SEA Games 2019, môn bóng chuyền nam có 8 đội bóng tham dự, trong đó có hai đội Việt Nam và
Thái Lan. Các đội bóng được chia ngẫu nhiên thành 2 bảng có số đội bóng bằng nhau. Xác suất để hai đội Việt
Nam và Thái Lan nằm ở hai bảng khác nhau bằng:
A.
.
3
7
B.
.
4
7
C.
.
3
14
D.
.
11
14
Câu 39: Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T). Khối
trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là
, rh
11
. Khối nón (N) có bán kính đáy
chiều cao lần lượt
, rh
22
thỏa mãn
=rr
21
2
3
=hh
21
(tham khảo hình vẽ bên). Biết
rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng
cm
3
124
. Thể tích khối nón (N) bằng:
A.
.
3
16 cm
B.
.
3
15 cm
C.
.
3
108 cm
D.
.
3
62 cm
Câu 40: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
m
để hàm số
= +−y x mx x m
32 3
3 36
đồng biến trên
khoảng
( )
; +∞0
:
A.
(
]
; .−∞ 1
B.
(
]
; .−∞ 2
C.
(
]
; .−∞ 0
D.
[
)
; .+∞2

Đề thi thử môn Toán 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi trắc nghiệm Toán 12, Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 Sở GD&ĐT Quảng Bình. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn giải Toán 12 nhanh và chính xác hơn. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 Sở GD&ĐT Quảng Bình. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Mã trường thptVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 163
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm