Đề kiểm tra Đại số Chương 1 môn Toán lớp 7
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra Đại số Chương 1 môn Toán lớp 7 Số hữu tỉ được VnDoc biên soạn nhằm giúp các em học sinh hệ thống kiến thức được học trong chương 1 Đại số 7, từ đó có sự chuẩn bị cho các bài thi sắp tới đạt kết quả cao.
Đề kiểm tra 45 phút Đại số 7 chương 1
I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số nào dưới đây không là số hữu tỉ?
| A. |
B. |
C. |
D. 0,87 |
Câu 2: Kết quả của phép tính
\(\left(\frac{1}{2}\right)^5.\left(\frac{1}{4}\right)^2\) bằng:
A. \(\left(\frac{1}{2}\right)^7\) |
B. \(\left(\frac{1}{2}\right)^3\) |
C. \(\left(\frac{1}{2}\right)^9\) |
D. \(\left(\frac{1}{4}\right)^7\) |
Câu 3: Kết quả của phép tính (– 0,2) . (– 0,5) là:
|
A. 1 |
B. – 0,1 | C. 0,01 | D. 0,1 |
Câu 4: Kết quả của phép tính
\(-0,5+\frac{1}{2}\) là
| A. 1 | B. |
C. 0 | D. |
Câu 5: Trong các số hữu tỉ:
\(\frac{-1}{2}\); 0;
\(\frac{-3}{2}\);
\(\frac{-5}{2}\)số hữu tỉ lớn nhất là:
| A. |
B. 0 | C. |
D. |
Câu 6: An đọc một quyển sách trong 2 ngày. Ngày thứ nhất An đọc được
\(\frac{1}{7}\) quyển sách, ngày thứ hai An đọc được
\(\frac{3}{14}\) quyển sách. Hỏi trong 2 ngày An đọc được bao nhiêu phần quyển sách?
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 7 : (1.0 điểm) Hãy điền dấu x vào ô đúng, sai
|
Câu |
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
A |
Nếu thì |
|
|
|
B |
Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là [ ] -> { } - > ( ) |
|
|
|
C |
|
|
|
|
D |
Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5 m. Mảnh thứ hai có độ dài cạnh là 6,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp 9 lần diện tích mảnh vườn thứ hai |
|
II/ TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Bài 1. (1.0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
\(\frac{2}{3}-4.\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{4}\right)\)
b)
\(\left(\frac{5}{7}-\frac{7}{5}\right)-\left[\frac{1}{2}-\left(-\frac{2}{7}-\frac{1}{10}\right)\right]\)
c)
\(2^3+3.\left(\frac{1}{2}\right)^0-1+\left[\left(-2\right)^2:\frac{1}{2}\right]-8\)
d)
\(\left|-\frac{1}{2}-\frac{3}{2}+\left|\frac{-2}{3}\right|\right|\)
e) 
Bài 2. (2.0 điểm). Tìm x, biết:
a)
\(1\frac{5}{9}x=\frac{28}{9}\)
b)
\(x:\left(-\frac{2}{5}\right)=-\frac{15}{16}\)
c)
\(\left(-2x+\frac{1}{3}\right)^3=\frac{-8}{27}\)
d)
\(\frac{3}{2}+\frac{4}{5}\left|x-\frac{3}{4}\right|=\frac{7}{4}\)
Bài 3: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:
\(27.2^5.\left(\frac{2}{3}\right)^3\le4^n\le1024\)
Bài 4. (0,5 điểm) Tìm số nguyên x để số hữu tỉ
\(A=\frac{-101}{x+7}\) là số nguyên
Đáp án chi tiết được cập nhật trong file tải
----------------------------------------