Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe số 4

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có file nghe và đáp án nằm trong bộ đề Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh có đáp án được biên tập bám sát chương trình tiếng Anh 4 mới đã học giúp học sinh lớp 4 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

Xem thêm: Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 i-Learn Smart Start năm 2021

I. Listen and match

Click để nghe

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có file nghe số 4

II. Listen and circle

Click để nghe

1. A. bakeryB. pharmacyC. cinema
2. A. zooB. sweet shopC. bookshop
3. A. marketB. supermarketC. swimming pool
4. A. booksB. pensC. rulers
5. A. sweetsB. chocolateC. bread

III. Listen and number

Click để nghe

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có file nghe số 4

IV. Listen and tick. V

Click để nghe

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 có file nghe số 4

V. Listen and complete

Click để nghe

T-shirt/ noodles/ money/ teacher/ milk/

1. A: Would you like some__________? B: No, thanks.

2. A: Would you like some _________________? B: Yes, please. I love noodles.

3. A: What does your father do? B: He’s a _________________.

4. A: What do you do at Tet? B: I get lucky ______from my parents.

5. A: How much is the ________________? B: It’s 60,000 dong

VI. Reorder the words to make sentences.

1. buy / to / want / I / some / bread.

_____________________________________________

2. go / pharmacy / Let’s / to / the.

______________________________________________

3. I / speak / May / Miss Trang / to / , / please ? ________________________________________

4. I / like / to / go / a / would / walk./for ______________________________________________

5. skating / go / to / Would / you / like ? ______________________________________________

6. two / monkeys / I / have / and / a / bear. _____________________________________________

7. boys / want / The / see / to / crocodiles ______________________________________________

8. learn / Vietnamese / to / I’m / going. ______________________________________________

9. month / he / Where / next / is / going/? _____________________________________________

10. They / to / going / Phu Quoc / are / summer / this.

_____________________________________

VII. Circle the correct word

11. Let’s ________ to the bookshop.

A. go

B. going

C. to go

12. I want to ________ some books.

A. buying

B. buy

C. eat

13. _________go to the supermarket . I want to buy some ________.

A. Let / food

B. Let’s / food

C. Let is / bread

14. – Let’s go to the bakery. I want to buy some bread. ______.

A. Great idea! I’m sorry

B. Sorry! Great idea

C. Sorry. I’m busy

15. What animal _______  he like? - He _______ bears because they’re beautiful.

A. do / likes

B. does / like

C. does / likes

16. They __________ crocodiles because they’re big and scary.

A. don’t like

B. like

C. likes

VIII. Let’s match.

17. New Yeara. the eight of March
18. Children’s Dayb. the twentieth of November
19. Teacher’s Dayc. the twenty-fifth of December
20. Christmasd. the first of January
21. Women’s Daye. the first of June

A

B

22. Let’s go to the sweet shop.

a. Because I want to buy some food.

23. Why do you want to go to the supermarket?

b. Yes, I do.

24. Let’s go to the bakery.

c. Great idea!

25. Why does Huy want to go to the zoo?

d. Sorry, I don’t like bread.

26. Do you want to wear jeans?

e. No, she doesn’t.

27. How much is the jumper?

f. They are 150000 dong.

28. Does she like to wear a skirt?

g. It’s 80000 dong.

29. How much are the shoes?

h. Because he wants to see the animals.

Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2021

I. Listen and match

1. b 2. a 3. e 4. c 5. d

II. Listen and circle

1.C 2. A 3. B 4. B 5. C

III. Listen and number

1. A 2. C 3. E 4. D 5. B

IV. Listen and tick. V

1. a 2. a 3. b 4. a 5. b

V. Listen and complete

1. milk 2. noodles 3. teacher 4. money 5. T - shirt

VI. Reorder the words to make sentences.

1. I want to buy some bread.

2. Let’s go to the pharmacy.

3. May I speak to Miss Trang, please?

4. I would like to go for a walk.

5. Would you like to go skating?

6. I have two monkeys and e bear.

7. The boys want to see crocodiles.

8. I’ m going to learn Vietnamese

9. Where is he going next month?

10. They are going to Phu Quoc this summer.

VII. Circle the correct word

11. A 12. B 13. B 14. C 15. C 16. A

VIII. Let’s match.

17. D 18. e 19. b 20. c 21. a

22. C 23. a 24. d 25. h 26. b 27. g 28. e 29. f

Tải trọn bộ nội dung đề thi, file nghe và đáp án tại đây: Đề thi tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 có file nghe số 4. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 trọn bộ, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kì 2 lớp 4, Luyện thi Tiếng Anh lớp 4 online, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
25 22.715
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm