Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 10 KNTT theo cv 7991 Đề 2

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Toán KNTT được VnDoc biên soạn được đưa ra dựa vào ma trận đề kiểm tra theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng bắt đầu từ học kì 2 đối với THPT. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 lớp 10 gồm có 4 phần:

  • Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
  • Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
  • Phần 3: Câu hỏi tự luận ngắn
  • Phần 4: Tự luận.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 10.

ĐỀ THI HK2 TOÁN 10 THEO CÔNG VĂN 7991

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

CV7991 – Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y = \frac{x + 1}{x - 1}.

A. D\mathbb{= R}\backslash\left\{ - 1
\right\}. B. D = (1; +
\infty). C. D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 1 \right\}. D. D = ( - \infty;1).

Câu 2. Hàm số y = x^{2} - 4x +
11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( - 2; + \infty) B. ( - \infty; + \infty) C. (2; + \infty) D. ( - \infty;2)

Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x) = -
2x^{2} + 8x - 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. f(x) < 0 với mọi x\mathbb{\in R}. B. f(x) \geq 0 với mọi x\mathbb{\in R}.

C. f(x) \leq 0 với mọi x\mathbb{\in R}. D. f(x) > 0 với mọi x\mathbb{\in R}.

Câu 4. Cho đường thẳng d:x + 2y - 1 =
0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d?

A. \overrightarrow{n} = ( - 2;1). B. \overrightarrow{n} = (1;2). C. \overrightarrow{n} = (1; - 1). D. \overrightarrow{n} = (2; - 1).

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d:\ x - 2y - 1 = 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. x + 2y + 1 = 0. B. 2x - y = 0. C. - x + 2y + 1 = 0. D. - 2x + 4y - 1 = 0.

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A. x^{2} + 2y^{2} - 4x - 8y + 1 =
0. B. x^{2} + y^{2} - 4x + 6y - 12
= 0.

C. x^{2} + y^{2} - 2x - 8y + 20 =
0. D. 4x^{2} + y^{2} - 10x - 6y - 2
= 0.

Câu 7. Cho Elip có phương trình \frac{x^{2}}{4} + y^{2} = 1. Một tiêu điểm của Elip có tọa độ là:

A. A\left( \sqrt{3;}0 \right). B. B\left( 0;\sqrt{3} \right). C. C\left( \sqrt{5};0 \right). D. D\left( 0;\sqrt{5} \right).

Câu 8. Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ''quần-áo-cà vạt'' khác nhau?

A. 72. B. 13. C. 12. D. 30.

Câu 9. Cho k,n;\left( {k < n} \right) là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. A_n^k = k!.C_n^k. B. C_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}. C. C_n^k = C_n^{n - k}. D. A_n^k = n!.C_n^k.

Câu 10. Tìm hệ số của x^{2}y^{2} trong khai triển nhị thức Newton của (x +
2y)^{4}.

A. 32. B. 8. C. 24. D. 16.

Câu 11. Gieo một đồng xu liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu n(\Omega)

A. 8. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 12. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

A. 0,3. B.0,5 . C. 0,4. D. 0,2.

PHẦN 2: Trắc nghiệm “đúng –sai”. (Mỗi ý trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)

Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu Đúng hay sai
a) Tập xác định của hàm số y = \sqrt{3x -
1}D = \left\lbrack \frac{1}{3};
+ \infty \right)
b) Có hai giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^{2} +
2mx + 5 bằng 1.
c) Cho hàm số f(x) = - x^{2} - 3x +
4 khi đó f(x) < 0 với mọi x \in ( - 4;1).
d) Phương trình\sqrt{x^{2} + 3x - 2} =
\sqrt{1 + x} có số nghiệm là 2.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1; - 3),B(2; - 4). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu Đúng hay sai
a) Đường thẳng AB có vectơ pháp tuyến là \overrightarrow{n} = (1; -
1).
b) Phương trình tổng quát của đường thẳng ABx + y +
2 = 0.
c) Khoảng cách từ điểm M(5\ ;\  -
1) đến đường thẳng AB bằng 3\sqrt{2}.
d) Đường tròn đường kính AB có phương trình là (x - \frac{3}{2})^{2} + (y + \frac{7}{2})^{2} =
\frac{1}{2}.

PHẦN 3: Trả lời ngắn (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm)

Câu 1. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x - 1)\sqrt{5x + 1} = x^{2} - 1

Câu 2. Mật khẩu của chương trình máy tính quy định gồm 5 kí tự. Trong đó, 3 kí tự đầu tiên phải là một chữ cái in hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh gồm 26 chữ (từ A đến Z) và 2 kí tự sau là các chữ số (từ 0 đến 9). Hỏi có thể tạo được bao nhiêu mật khẩu khác nhau?

Câu 3. Tìm hệ số của x^{4} trong khai triển của (3x - 1)^{5}.

Câu 4. Một trường THPT có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn?

PHẦN 4: Tự luận (3 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho parabol (P) có phương trình y = ax^{2} + bx + c. Tìm a + b + c, biết (P) đi qua điểm A(0; 3) và có đỉnh I(-1;2) .

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x^{2} +
y^{2} - 2x + 4y + 1 = 0.

Câu 3 (1 điểm). Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật MNPQ với chiều dài MQ = 30\ m, chiều rộng MN = 24\ m. Phần tam giác QST là nơi nuôi ếch, MS = 10\ m,PT = 12\ m (với S, T lần lượt là các điểm nằm trên cạnh MQ,PQ ) (xem hình bên dưới).

Nam đửng ở vị trí N câu cá và có thể quăng lưỡi câu xa 21,4 m. Hỏi lưỡi câu có thể rơi vào nơi nuôi ếch hay không?

Câu 4 (1 điểm) Cho một bảng gồm 9 ô vuông đơn vị như hình bên. Một em bé cầm 4 hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào 4 ô vuông đơn vị trong bảng. Tính xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu.

------------Hết------------

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo