Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều bài 11

Giải SBT Tin học 12 Cánh diều bài 11: Mô hình hộp, bố cục trang web có đáp án chi tiết cho từng câu hỏi chương trình sách mới. Thông qua đây các em học sinh đối chiếu với lời giải của mình, hoàn thành bài tập hiệu quả.

Bài: Mô hình hộp, bố cục trang web

Câu 1: Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối?

A. ul

B. label

C. img

D. a

Lời giải chi tiết:

Theo mặc định, phần tử ul được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối. Vậy đáp án đúng là: A. ul

Câu 2: Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo dòng?

A. div

B. hl

C. input

D. p

Lời giải chi tiết:

Theo mặc định, phần tử input được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo dòng. Vậy đáp án đúng là: C. input

Câu 3: Phần tử nào sau đây được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt?

A. p

B. input

C. img

D. div

Lời giải chi tiết:

Phần tử div được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt. Vậy đáp án đúng là: D. div

Câu 4: Độ rộng nào sau đây được xác định bởi thuộc tính width?

A. Độ rộng của phần tử khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

B. Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

C. Độ rộng của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

D. Độ rộng của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

Lời giải chi tiết:

Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web. được xác định bởi thuộc tính width. Vậy đáp án đúng là:

B. Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

Câu 5: Cho khai báo định dạng sau:

p{width: 60px; padding:5px; border:2px solid; margin: 4px;}

Giá trị nào sau đây là chiều rộng của phần tử p khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web tính theo pixel?

A. 60px.

B. 68px.

C. 70px.

D. 82px.

Lời giải chi tiết:

Giá trị 82px là chiều rộng của phần tử p khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web tính theo pixel. Vậy đáp án đúng là: D. 82px.

Câu 6: Độ cao nào sau đây được xác định bởi thuộc tính height?

A. Độ cao của phần tử khí hiển thị trên màn hình trình duyệt web,

B. Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

C. Độ cao của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

D. Độ cao của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trinh duyệt web.

Lời giải chi tiết:

Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web. được xác định bởi thuộc tính height. Vậy đáp án đúng là:

B. Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

Câu 7: Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}?

A. Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng lề của phần tử p là 20 pixel.

B. Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

C. Xác định khoảng cách giữa vùng lề và và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

D. Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đệm của phần tử p là 20 pixel.

Lời giải chi tiết:

Tác dụng Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}. Vậy đáp án đúng là:

B. Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

Câu 8: Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {margin: 10px;}?

A. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái, lề trên, lề phải, lề dưới là 10 pixel.

B. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề trên là 10 pixel, lề phải và lề dưới là 0 pixel.

C. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề phải là 10 pixel, lề trên và lề dưới là 0 pixel.

D. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề dưới là 10 pixel, lề trên và lề phải là 0 pixel.

Lời giải chi tiết:

Tác dụng Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái, lề trên, lề phải, lề dưới là 10 pixel.là tác dụng của khai báo CSS: p {margin: 10px;}. Vậy đáp án đúng là: A. Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái, lề trên, lề phải, lề dưới là 10 pixel.

Câu 9: Khai báo nào sau đây được dùng để thiết lập khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử h1 là 25 pixel?

A. h1 {border:25px;}

C. h1 {height: 25px;}

B. h1 {margin: 25px;}

D. h1 {padding: 25px;}

Lời giải chi tiết:

Khai báo h1 {padding: 25px;} được dùng để thiết lập khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử h1 là 25 pixel. Vậy đáp án đúng là: D. h1 {padding: 25px;}

Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo dòng

B. Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo khỏi

C. Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo thi lập mặc định.

D. Nếu khai báo thuộc tính display: inline, phần tử được hiển thị theo khối

Lời giải chi tiết:

Phát biểu sau đúng: C. Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo thi lập mặc định.

Câu 11: Trong bố cục trang web, thanh điều hướng thường cung cấp thông tin nào sau đây?

A. Cung cấp thông tin chính của trang web.

B. Cung cấp thông tin logo, tiêu đề trang web.

C. Cung cấp thông tin bản quyền, địa chỉ liên hệ của công ty, tổ chức.

D. Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác.

Lời giải chi tiết:

Trong bố cục trang web, thanh điều hướng thường cung cấp thông tin sau: Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác. Vậy đáp án đúng là: D. Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác.

Câu 12: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?

a) Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm.

b) Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web

c) Vùng lề là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.

d) Vùng lễ là vùng bao ngoài vùng đường viền.

Lời giải chi tiết:

a) Đúng

b) Sai

c) Sai

d) Đúng.

Câu 13: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?

a) Thuộc tính width xác định độ rộng của vùng nội dung.

b) Thuộc tính height xác định độ cao của vùng nội dung.

c) Độ rộng của phần tử được tính bằng độ rộng vùng nội dung và độ rộng vùng đường viền,

d) Độ rộng của phần tử được tính bằng độ rộng vùng nội dung và độ rộng vùng lề.

Lời giải chi tiết:

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Câu 14: Mỗi phát biểu sau đây về hiển thị theo khối, theo dòng là đúng hay sai?

a) Theo mặc định, phần tử p được hiển thị theo khối.

b) Theo mặc định, phần tử h2 được hiển thị theo dòng.

c) Theo mặc định, phần tử img được hiển thị theo dòng.

d) Theo mặc định, phần tử b được hiển thị theo khối.

Lời giải chi tiết:

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

Câu 15: Mỗi phát biểu sau đây khi thiết lập giá trị cho thuộc tính display là đúng hay sai?

a) Phần tử được khai báo CSS {display: block;} có thể hiển thị cùng dòng với các phần tử khác.

b) Khi không khai báo thuộc tính CSS display thì phần tử sẽ hiển thị theo khối hoặc theo dòng tuỳ vào giá trị thiết lập mặc định.

e) Phần tử được khai báo CSS {display: inline;} sẽ hiển thị trên một dòng mới.

d) Phần tử được khai báo CSS {display: block;} sẽ hiển thị trên một dòng mới.

Lời giải chi tiết:

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Đúng.

Câu 16: Mỗi phát biểu sau đây về bố cục trang web là đúng hay sai?

a) Phần đầu trang thường cung cấp thông tin chính của trang web

b) Phần chân trang thường cung cấp thông tin bổ trợ như bản quyền, địa chỉ tổ chức.

c) Tuỳ thuộc vào mục đích truyền tải thông tin, trang web có các bố cục

khác nhau.

d) Phần tử div dùng để tạo các vùng hiển thị khác nhau trên trang web và áp dụng được các định dạng CSS riêng biệt.

Lời giải chi tiết:

a) Sai.

b) Đúng.

c) Đúng.

d) Đúng.

Câu 17: Em hãy ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí.

Lời giải chi tiết:

Ghép mỗi dòng trong bảng bên trái với một dòng trong bảng bên phải sao cho hợp lí như sau: 1-b; 2-c; 3-a

Câu 18: Cho các cụm từ sau: “ngăn cách vùng lề và vùng đường viền”, “ngăn cách giữa vùng đường viền và vùng nội dung”, “ngăn cách giữa các phần tử liên tiếp nhau”, “ngăn cách giữa các dòng văn bản trong vùng nội dung”. Hãy chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ chấm (...) trong câu sau: “Trong mô hình hộp, vùng đệm là vùng

Lời giải chi tiết:

Trả lời câu hỏi F192 trang 20 Bài 1 SBT Tin học 12 Cánh diều

Cho các cụm từ sau: “ngăn cách vùng lề và vùng đường viền”, “ngăn cách giữa vùng đường viền và vùng nội dung”, “ngăn cách giữa các phần tử liên tiếp nhau”, “ngăn cách giữa các dòng văn bản trong vùng nội dung”. Hãy chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ chấm (...) trong câu sau: “Trong mô hình hộp, vùng đệm là vùng

Câu 19: Cho khai báo định dạng sau:

p{height: 40px; padding:5px; border:2px solid; margin: 4px;}

Chiều cao của phần tử p là bao nhiêu pixel khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

Lời giải chi tiết:

Chiều cao của phần tử p là 62 pixel khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

Câu 20: Có bao nhiêu lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp “styles.css” sau?

p. custom-border {padding: 30px; border-style: solid;}

.il {display: line;}

block {display: block;}

Lời giải chi tiết:

Có 02 lỗi. Lỗi đặt tên lớp trong phần tử p. Sai giá trị của thuộc tính display ở dòng thứ hai.

Câu 21: Em hãy tìm hiểu cách sử dụng các thuộc tính margin-left, margin-top, margin-right, margin-bottom trong khai báo khoảng cách vùng lề của phần tử.

Lời giải chi tiết:

Các thuộc tính được sử dụng để thiết lập cụ thể khoảng cách tương ứng cho lề trái, lề trên, lề phải và lề dưới của phần tử thay vì dùng margin sẽ thiết lập khoảng cách các lề bằng nhau.

Câu 22: Em hãy cho biết khoảng cách lề của phần tử img được xác định trong khai báo img {margin: 10px 20px 30px;} so với các phần tử khác như thế nào.

Bài tập thực hành.

Lời giải chi tiết:

Lề trên: 10 pixel. Lề trái và lề phải: 20 pixel. Lề dưới: 30 pixel.

Câu 23: Khai báo thuộc tính định dạng sử dụng mô hình hộp.

Yêu cầu: Viết quy tắc định dạng để khai báo phần tử a có độ rộng là 50 pixel, khoảng cách các vùng đệm là 2 pixel, khoảng cách đường viền là 3 pixel, khoảng cách lề là 5 pixel.

Lời giải chi tiết:

Viết quy tắc định dạng để khai báo phần tử a có độ rộng là 50 pixel, khoảng cách các vùng đệm là 2 pixel, khoảng cách đường viền là 3 pixel, khoảng cách lề là 5 pixel như sau:

a {width: 50px; padding: 2px; border: 3px; margin:5px}

Câu 24: Khai báo thuộc tính định dạng display.

Yêu cầu: Bổ sung các khai báo CSS cần thiết trong cặp thẻ <style></style> bắt đầu ở dòng 8 trong văn bản HTML (Hình 1) để khi mở trên trình duyệt web kết quả hiển thị như minh hoạ ở Hình 2.

Lời giải chi tiết:

Bổ sung các khai báo CSS cần thiết trong cặp thẻ <style></style> bắt đầu ở dòng 8 trong văn bản HTML (Hình 1) để khi mở trên trình duyệt web kết quả hiển thị như minh hoạ ở Hình 2 như sau:

h1, h2 {display: inline;}

a {display: block;}

Câu 25: Sử dụng phần tử div trong bố cục trang web,

Yêu cầu: Sử dụng phần tử dày và kết hợp với các thuộc tỉnh định dạng CSS để soạn văn bản HTML tạo trang web khi mở trên trình duyệt web có kết quả như mình hoạ ở Hình 3,

Phần tử div

Thảm sát dòng nhờst các phần tử HTMi khác lại với chan và ra thành một khối phân nền được sử dụng để tạo cấu trúc và xây dựng gia đình trong web. Hình 3. Trang web mình hoa kết quả bài tập F199

Lời giải chi tiết:

Bước 1. Tạo cấu trúc trang web

<!DOCTYPE html>

<html>

<head>

<meta charset="utf-8">

<title>F199</title>

</head>

<body> </body>

</html>

Bước 2. Khai báo định dạng internal CSS trong nội dung phần tử head. <style>

.divl{

border: 2px solid black;

height: 50px;

width: 1260px;

margin: 5px;

}

.div2 {

display: inline;

}

.div3 {

width: 600px;

margin: 5px;

border: 2px dotted blue;

display: inline;

width: 600px;

border: 2px dashed red; margin: 5px;

</style>

Bước 3. Khai báo nội dung, bố cục trang web bằng phần tử div trong phần

tử body.

<div class="div1"><hl>Phần tử div?</h1></div>

<div class="div2">

<h3>Phần tử dùng nhóm các phần tử HTML khác lại với nhau và tạo thành một khối.</h3>

</div>

<div class="div3">

<h3>Phần tử div được sử dụng để tạo cấu trúc và xây dựng giao diện trang web.</h3>

</div>

Bước 4. Chọn File\Save, ghi lưu tệp với tên “F199.html”.

Bước 5. Mở tệp bằng trình duyệt web và xem kết quả.

>>> Bài tiếp theo: Giải SBT Tin học 12 Cánh diều bài 12

Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Friv ッ
    Friv ッ

    😘😘😘😘😘😘😘

    Thích Phản hồi 12:26 13/01
    • Mít Xù
      Mít Xù

      😄😄😄😄😄😄😄😄😄😄

      Thích Phản hồi 12:26 13/01
      • Người Dơi
        Người Dơi

        🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗🤗

        Thích Phản hồi 12:26 13/01
        🖼️

        Gợi ý cho bạn

        Xem thêm
        🖼️

        Tin học 12 Cánh diều

        Xem thêm
        Chia sẻ
        Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
        Mã QR Code
        Đóng