Học phí Đại học Hà Nội 2026 - 2027
Học phí Đại học Hà Nội
Đại học Hà Nội là một trong những trường top đầu của Việt Nam về đào tạo các khối ngành ngoại ngữ. Đây là ngôi trường ao ước của nhiều bạn thí sinh hiện nay. Nếu bạn đang quan tâm tìm hiểu trường Đại học Hà Nội thì không thể bỏ qua thông tin học phí của trường. VnDoc sẽ gửi tới các bạn thông tin mới nhất về học phí Đại học Hà Nội năm học 2026 - 2027 để các bạn theo dõi.
1. Học phí Đại học Hà Nội 2026 - 2027
Thông tin học phí HANU 2026 được cập nhật mới nhất, thay đổi tùy chương trình đào tạo như sau:
|
Chương trình học |
Học phí dự kiến |
Số tín chỉ (toàn khóa) |
|
Chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy |
~ 780.000đ - 1.110.000đ/ tín chỉ |
~ 150 - 154 |
|
Chương trình đào tạo tiên tiến |
~ 780.000đ - 1.700.000đ/ tín chỉ |
~ 145 - 152 |
Với học phí trên, HANU mang đến nhiều lựa chọn phù hợp cho từng ngành và chương trình đào tạo. Việc nắm rõ thông tin học phí sẽ giúp bạn chủ động lên kế hoạch tài chính và chuẩn bị tốt nhất cho năm học mới.
2. Học phí Đại học Hà Nội 2023 - 2024
Theo thông báo của Trường Đại học Hà Nội, học phí chương trình cử nhân hệ chính quy khóa 2020 – 2024 như sau:
|
STT |
Ngành học |
Tổng số tín chỉ |
Mức thu/1 tín chỉ CSN, CN, TT, KLTN* |
Mức thu/tín chỉ các học phần còn lại |
Tổng học phí chương trình đào tạo** |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
2 |
Ngôn ngữ Pháp |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
3 |
Ngôn ngữ Đức |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
4 |
Ngôn ngữ Nga |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
6 |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
7 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
8 |
Ngôn ngữ Italia |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
9 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
10 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
11 |
Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp) |
151 |
480.000 đồng |
72.480.000 đồng |
|
|
12 |
Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh) |
148 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.450.000 đồng |
|
13 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh) |
151 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
84.890.000 đồng |
|
14 |
Tài chính Ngân hàng (tiếng Anh) |
148 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.450.000 đồng |
|
15 |
Kế toán (tiếng Anh) |
148 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.450.000 đồng |
|
16 |
Marketing (tiếng Anh) |
148 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.450.000 đồng |
|
17 |
Quốc tế học (tiếng Anh) |
147 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.820.000 đồng |
|
18 |
Công nghệ thông tin (tiếng Anh) |
148 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.450.000 đồng |
|
19 |
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) |
151 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
85.400.000 đồng |
|
20 |
Nghiên cứu phát triển |
147 |
650.000 đồng |
480.000 đồng |
83.310.000 đồng |
|
21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao |
163 |
940.000 đồng |
480.000 đồng |
127.460.000 đồng |
|
22 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc chất lượng cao |
163 |
940.000 đồng |
480.000 đồng |
127.460.000 đồng |
|
23 |
Ngôn ngữ Italia chất lượng cao |
163 |
770.000 đồng |
480.000 đồng |
109.270.000 đồng |
|
24 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành chất lượng cao (tiếng Anh) |
152 |
1300.000 đồng |
480.000 đồng |
132.820.000 đồng |
|
25 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao (tiếng Anh) |
153 |
1300.000 đồng |
480.000 đồng |
133.300.000 đồng |
3. Học phí Đại học Hà Nội 2022 - 2023
Dự kiến học phí năm 2023 trường này sẽ tăng lên khoảng 5% so với học phí năm trước dựa theo mức tăng học phí của những năm trở lại đây. Tương đương tăng từ 2.000.000 đến 5.000.000 VNĐ và mức học phí này sẽ không tăng trong toàn bộ khóa học.
| Stt | Ngành học | Tổng học phí chương trình đào tạo |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 92.400.000 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 92.400.000 |
| 3 | Ngôn ngữ Đức | 92.400.000 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga | 92.400.000 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 92.400.000 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 92.400.000 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 92.400.000 |
| 8 | Ngôn ngữ Italia | 92.400.000 |
| 9 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 92.400.000 |
| 10 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 92.400.000 |
| 11 | Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp) | 103,000,000 |
| 12 | Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh) | 99,900,000 |
| 13 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh) | 101,700,000 |
| 14 | Tài chính Ngân hàng (tiếng Anh) | 99,900,000 |
| 15 | Kế toán (tiếng Anh) | 99,900,000 |
| 16 | Marketing (tiếng Anh) | 99,900,000 |
| 17 | Quốc tế học (tiếng Anh) | 99,450,000 |
| 18 | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | 104,850,000 |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | 104,850,000 |
| 20 | Nghiên cứu phát triển | 99,450,000 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 133,160,000 |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 133,840,000 |
| 23 | Ngôn ngữ Italia CLC | 115,820,000 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh) CLC | 144,600,000 |
| 25 | Công nghệ thông tin CLC | 152.700.000 |
4. Học phí Đại học Hà Nội 2021 - 2022
Học phí chương trình cử nhân hệ chính quy khóa 2021 – 2025
Tổng học phí các chương trình đào tạo
| Stt | Tên ngành | Học phí (đ) |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 73,920,000 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 73,920,000 |
| 3 | Ngôn ngữ Đức | 73,920,000 |
| 4 | Ngôn ngữ Nga | 73,920,000 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 73,920,000 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 73,920,000 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 73,920,000 |
| 8 | Ngôn ngữ Italia | 73,920,000 |
| 9 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 73,920,000 |
| 10 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 73,920,000 |
| 11 | Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp) | 73,920,000 |
| 12 | Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh) | 83,930,000 |
| 13 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh) | 85,370,000 |
| 14 | Tài chính Ngân hàng (tiếng Anh) | 83,930,000 |
| 15 | Kế toán (tiếng Anh) | 83,930,000 |
| 16 | Marketing (tiếng Anh) | 83,450,000 |
| 17 | Quốc tế học (tiếng Anh) | 83,310,000 |
| 18 | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | 85,850,000 |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | 85,400,000 |
| 20 | Nghiên cứu phát triển | 83,310,000 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 127,460,000 |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 127,460,000 |
| 23 | Ngôn ngữ Italia CLC | 109,270,000 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh) CLC | 132,820,000 |
| 25 | Công nghệ thông tin CLC | 133,300,000 |
5. Học phí Đại học Hà Nội 2020 - 2021
Học phí đối với sinh viên hệ chính quy năm học 2020 - 2021 như sau:
- Các môn học cơ sở ngành, chuyên ngành, thực tập và khóa luận của các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: 650,000 đồng/ tín chỉ. Các môn học còn lại: 480,000 đồng/ tín chỉ.
- Chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT:
- Các môn học khối kiến thức ngành và khối kiến thức chuyên ngành, thực tập và khóa luận tốt nghiệp của các ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - CLC, ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc - CLC: 940,000 đồng/tín chỉ; của ngành Ngôn ngữ Italia - CLC: 770,000 đồng/tín chỉ; của các ngành CNTT CLC, ngành QTDV DL & Lữ hành CLC: 1,300,000 đồng/tín chỉ.
- Học phí các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài theo quy định riêng.
- Học phí của sinh viên hệ chính quy khóa 2020-2024 không thay đổi trong 04 năm học, từ năm 2020 đến năm 2024.
Phương thức tuyển sinh của trường trong năm 2020:
- Xét tuyển tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (gồm cả ưu tiên xét tuyển thẳng) chiếm 5% tổng chỉ tiêu;
- Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội chiếm 25% tổng chỉ tiêu;
- Xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 chiếm 70% tổng chỉ tiêu;
- Xét tuyển bằng học bạ và trình độ tiếng Anh cho các chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài.
6. Học phí Đại học Hà Nội năm 2019 - 2020
Học phí của sinh viên Đại học Hà Nội năm 2019 với tất cả các ngành ngôn ngữ là 480.000 đồng/ tín chỉ. Tổng mức học phí mà một sinh viên cần đóng trong 4 năm học tại trường ước tính khoảng 72.500.000 đồng. Trong đó, ngành Trung Quốc và Hàn Quốc mức học phí sẽ cao hơn, dự kiến khoảng 33.000.000 đồng/ năm.
⇒ Xem thêm: Mã và thông tin trường Đại học Hà Nội