Học phí Đại học Thăng Long 2020 - 2021

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Thăng Long 2020 - 2021. Nội dung tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.

1. Học phí Đại học Thăng Long 2020-2021

Mức học phí của trường Đại học Thăng Long như sau:

Ngành Truyền thông đa phương tiện: 27 triệu đồng/ năm.

Ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 24 triệu đồng/năm.

Ngành Thanh nhạc: Năm thứ nhất và năm thứ hai: 27 triệu đồng/năm. Năm thứ ba và năm thứ tư: 18 triệu đồng/năm

Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc và Điều dưỡng: 23 triệu đồng/năm.

Các ngành còn lại: 22 triệu đồng/năm.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: 5%.

Phương án tuyển sinh của trường Đại học Thăng Long trong năm 2020

Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Xét tuyển kết hợp:Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế.

Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn Năng khiếu.

Xét tuyển theo học bạ THPT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2020.

Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Năm 2020, Trường Đại học Thăng Long tuyển sinh hệ Đại học chính quy với 3.400 chỉ tiêu ở 24 ngành. Mức điểm chuẩn dao động từ 20-24 điểm. Ngành ngôn ngữ Trung Quốc lấy điểm cao nhât là 24.20 điểm và ngành dinh dưỡng lấy điểm chuẩn thấp nhất là 16.75 điểm. So với năm 2019, điểm chuẩn của trường tăng mạnh. Chẳng hạn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tăng 2,6 điểm. Ngành Khoa học máy tính tăng tới 4,5 điểm. Tuy nhiên, ngành Dinh dưỡng lại giảm từ 18,2 xuống còn 16,75.

2. Học phí Đại học Thăng Long 2019 - 2020

Học phí trường Đại học Thăng Long có sự chênh lệch giữ các ngành đào tạo, trong đó ngành có học phí cao nhất là Ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn, Quản trị du lịch - Lữ hành. Cụ thể các bạn có thể tham khảo bảng học phí năm 2019 được thông báo bởi nhà trường:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung, Điều dưỡng: 23.000.000 đồng/năm.
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn, Quản trị du lịch - Lữ hành: 24.000.000 đồng/năm
  • Các ngành khác: 22.000.000 đồng/năm.

3. Học phí Đại học Thăng Long 2017 - 2018

  • Chuyên ngành tiếng Nhật, Quản trị du lịch và lữ hành: 20.000.000 đồng/ năm
  • Tiếng Anh, điều dưỡng: 19.000.000 đồng/năm.
  • Các ngành còn lại: 18.000.000 đồng/năm.

Việc lựa chọn cho mình một môi trường học tập tốt không phải dể dàng, ngoài việc có học lực cũng cần đáp ứng được đầy đủ những mức điểm chuẩn trong kỳ thi của nhà trường. Cùng với đó các thí sinh cũng cần tìm hiểu và tham khảo mức học phí khi có ý định theo học tại trường để có thể cân nhắc lựa chọn ngành và trường sao cho hợp lý nhất. Học phí Đại học Thăng Long cũng được tính như những trường cao đẳng và đại học khác, đúng với quy định của Bộ giáo dục và nhà nước đưa ra.

Mức học phí của trường Đại học Thăng Long được tính theo tín chỉ cũng như ngành học, số môn cùng với số tín chỉ đã đăng ký của sinh viên. Tuy nhiên với mức học phí này cũng còn tùy thuộc vào chương trình đào tạo, cơ chế giảng dạy cũng như từng khối ngành mà các thí sinh theo học.

4. Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thăng Long như sau:

Bên cạnh việc cập nhật học phí của trường Đại học Thăng Long, VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Thăng Long các năm về trước để bạn đọc cùng tham khảo.

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Toán ứng dụng

 

15.00

16

20

Khoa học máy tính

15,5

20

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,5

20

Hệ thống thông tin

15,5

20

Công nghệ thông tin

 

16,5

21.96

Kế toán

17.00

19

21.85

Tài chính - Ngân hàng

17.10

19,2

21.85

Quản trị kinh doanh

17.60

19,7

22.6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.75

19,7

21.9

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

19

23.35

Ngôn ngữ Anh

17.60

19,8

21.73

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.60

21,6

24.2

Ngôn ngữ Nhật

19.10

20,1

22.26

Ngôn ngữ Hàn Quốc

19.30

20,7

23

Việt Nam học

17.00

18

20

Công tác xã hội

16.00

17,5

20

Truyền thông đa phương tiện

 

19,7

24

Điều dưỡng

 

15.00

18,2

19.15

Y tế công cộng

15,1

 

Quản lý bệnh viện

15,4

 

Dinh dưỡng

18,2

16.75

⇒ Xem thêm: Mã và thông tin trường Đại học Thăng Long

5. Các tuyến xe bus chạy qua Đại học Thăng Long

Xem thêm: Lộ trình các tuyến xe bus Hà Nội qua các trường Đại học, cao đẳng

Các tuyến xe buýt đi qua trường Đại học Thăng Long: 29, 60A, 22C

- Xe buýt 29 : BX Giáp Bát - Tân Lập

Giá vé: 9000đ/lượt

Lượt đi: Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - Giải Phóng - Nguyễn Hữu Thọ - Cầu Dậu - Nghiêm Xuân Yêm - Nguyễn Xiển - Nguyễn Trãi - Quay đầu tại đối diện 241 Nguyễn Trãi - Nguyễn Trãi - Nguyễn Tuân - Hoàng Minh Giám - Nguyễn Chánh - Vòng xuyến Nguyễn Chánh, Nam Trung Yên - Nguyễn Chánh - Dương Đình Nghệ - Phạm Hùng - Hồ Tùng Mậu - Đường Cầu Diễn - Quốc lộ 32 - Nhổn - Quốc lộ 32 - Ngã 4 Trạm Trôi - Tân Lập - Tân Lập (Sân bóng xã Tân Lập)

Lượt về: Tân Lập (Sân bóng xã Tân Lập) - Tân Lập - Ngã 4 Trạm Trôi - Quốc lộ 32 - Nhổn - Quốc lộ 32 - Đường Cầu Diễn - Hồ Tùng Mậu - Phạm Hùng - Quay đầu tại Landmark 72 - Phạm Hùng - Dương Đình Nghệ - Nguyễn Chánh - Vòng xuyến Nguyễn Chánh, Nam Trung Yên - Nguyễn Chánh - Hoàng Minh Giám - Lê Văn Lương - Hoàng Đạo Thúy - Ngụy Như Kom Tum - Vũ Trọng Phụng - Nguyễn Trãi - Nguyễn Xiển - Nghiêm Xuân Yêm - Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ - Giải Phóng - Quay đầu tại chùa Pháp Vân - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát

Thời gian hoạt động: 5h00 - 21h00 ; CN: 5h05 - 21h00 (BX Giáp Bát) 5h05 - 21h05 (Tân Lập). Thời gian kế hoạch 1 lượt: 65 phút

Giãn cách chuyến: 11 - 12 - 15 phút/chuyến phút.

- Xe buýt 60A: KĐT Tứ Hiệp - Nam Thăng Long

Giá vé: 9000đ/lượt

Chiều đi: Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp - Ngõ 15 Ngọc Hồi - Ngọc Hồi - Giải Phóng – Nguyễn Hữu Thọ - Cầu Dậu - Nghiêm Xuân Yêm -Nguyễn Xiển - Nguyễn Trãi - Quay đầu tại đối diện ngõ 241 Nguyễn Trãi - Nguyễn Trãi -Nguyễn Tuân – Lê Văn Lương – Hoàng Đạo Thuý - Trần Duy Hưng – Quay đầu tại 92 Trần Duy Hưng - Trần Duy Hưng - Phạm Hùng -Phạm Văn Đồng – Đỗ Nhuận - Bx Nam Thăng Long

Chiều về: Bx Nam Thăng Long – Phạm Văn Đồng - Bãi đỗ xe Nam Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - Trần Duy Hưng – Hoàng Đạo Thuý – Lê Văn Lương - Nguyễn Tuân - Nguyễn Trãi - Nguyễn Xiển - Nghiêm Xuân Yêm -Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ - Giải Phóng - Nút giao Pháp Vân - Đường dưới Vành đai 3 - Trần Thủ Độ - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

Thời gian hoạt động: 4h50 - 21h00 Giãn cách chuyến: 20-30 phút/ chuyến phút

- Xe buýt 22C: Bến xe Giáp Bát - Khu đô thị Dương Nội

Giá vé: 9000đ/lượt

Chiều đi Bến xe Giáp Bát

Khu đô thị Dương Nội (Chung cư The Sparks Nam Cường) - đường trục Bắc Hà Đông - Quay đầu tại gầm cầu vượt đường sắt - đường trục Bắc Hà Đông - Tố Hữu - Vạn Phúc - Chu Văn An (Hà Đông) - Quang Trung (Hà Đông) - Trần Phú (Hà Đông) - Nguyễn Trãi - Nguyễn Xiển - Nghiêm Xuân Yêm - Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ - Giải Phóng - Quay đầu tại điểm mở đối diện chùa Pháp Vân - Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát

Chiều về Khu đô thị Dương Nội

Bến xe Giáp Bát - Giải Phóng - Kim Đồng - Quay đầu tại điểm mở - Kim Đồng - Giải Phóng - Nguyễn Hữu Thọ - Cầu Dậu - Nghiêm Xuân Yêm - Nguyễn Xiển - Nguyễn Trãi - Trần Phú (Hà Đông) - Quang Trung (Hà Đông) - Chu Văn An (Hà Đông) - Vạn Phúc - Tố Hữu - Đường trục Bắc Hà Đông - Khu đô thị Dương Nội (Chung cư The Sparks Nam Cường).

Thời gian hoạt động: 05h00 - 21h30 Giãn cách chuyến: 20-30 phút/ chuyến phút

Mời các bạn học sinh tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Thăng Long 2020 - 2021. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học, Thông tin các Trường Đại học, Học viện và Cao đẳngVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 được tải nhiều

  1. Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Toán
  2. Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Ngữ văn
  3. Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Tiếng Anh
  4. Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 môn Lịch sử
  5. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Địa lý
  6. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Hóa
  7. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Lý
  8. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Sinh
  9. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn GDCD

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 để có thêm tài liệu học tập nhé

Đánh giá bài viết
4 53.704
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thông tin Trường Đại học, Học viện, CĐ Xem thêm