Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2026 - 2027. Nội dung tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành
1. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2026 - 2027
Hiện tại nhà trường chưa thông báo mức học phí cho năm 2026 - 2027. VnDoc.com sẽ cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo mới nhất.
Tham khảo mức học phí năm 2025 - 2026
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC |
HỌC PHÍ HỌC KÌ 1 TỪ |
HỌC PHÍ HK1 VỚI HỌC BỔNG 10TR |
HỌC PHÍ HK1 VỚI HỌC BỔNG 12TR |
|
NHÓM NGÀNH SỨC KHOẺ (Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Y học dự phòng, Dược học, Điều dưỡng, KT phục hồi chức năng, Hóa dược, Quản lý bệnh viện, KT xét nghiệm y học, Thú y) |
15,2 triệu |
5,2 triệu |
3,2 triệu |
|
NHÓM NGÀNH MỸ THUẬT, NGHỆ THUẬT (Thanh nhạc, Piano, Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình, Biên đạo múa, Thiết kế đồ họa) |
17,2 triệu |
7,2 triệu |
5,2 triệu |
|
NHÓM NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC (Công nghệ giáo dục) |
19,5 triệu |
9,5 triệu |
7,5 triệu |
|
NHÓM NGÀNH KINH TẾ - LUẬT (Quản trị kinh doanh, QTKD dược mỹ phẩm và thực phẩm, Quản trị nhân lực, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Tài chính-ngân hàng, Kế toán, Luật, Luật kinh tế, Kinh tế số) |
12,5 triệu |
2,5 triệu |
0,5 triệu |
|
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ (Công nghệ sinh học, Khoa học y sinh, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin, CNTT và dữ liệu Tài nguyên môi trường, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Khoa học vật liệu, Kỹ thuật điện - điện tử, Tự động hóa, Công nghệ vi mạch bán dẫn, Cơ điện tử, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ chế tạo máy số, Cơ khí tự động, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ ô tô điện, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Công nghệ Logistics, Kỹ thuật y sinh, Vật lý y khoa, Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Kỹ thuật xây dựng, Quản lý tài nguyên và môi trường, Hóa dược) |
14,3 triệu |
4,3 triệu |
2,3 triệu |
|
NHÓM NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN - DU LỊCH (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Tâm lý học, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Du lịch, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống) |
13,3 triệu |
3,3 triệu |
1,3 triệu |
|
CỬ NHÂN CHUẨN QUỐC TẾ (Kinh doanh sáng tạo, Quản trị doanh nghiệp và công nghệ, Marketing số và truyền thông xã hội, Công nghệ và đổi mới sáng tạo, Thiết kế thời trang) |
18,6 triệu |
8,6 triệu |
6,6 triệu |
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN QUỐC TẾ VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ NIIE (Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Logistics & quản lý chuỗi cung ứng, Kế toán, Luật kinh tế, Quản trị khách sạn, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô) |
19,8 triệu |
9,8 triệu |
7,8 triệu |
2. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2022 - 2023
Hiện tại đại học Nguyễn Tất Thành chưa công bố mức học phí cho năm học 2022. VnDoc.com sẽ cập nhật ngay sau khi nhà trường công bố mức học phí nhé.
3. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2020 - 2021
Hiện tại, Đại học Nguyễn Tất Thành chưa chính thức công bố học phí cho các ngành tuyển sinh. Tuy nhiên, trong nội dung tư vấn trực tuyến với các sĩ tử, nhà trường đã đưa ra thông tin học phí cho một số ngành sau:
- Truyền thông đa phương tiện: 46.000.000 VNĐ/năm
- Kế toán: 42.000.000 VNĐ/năm
- Y đa khoa: 70.000.000 VNĐ/năm
- Điều dưỡng: 37.000.000 VNĐ/năm
- Dược: 40.000.000 VNĐ/năm
- Kỹ thuật xây dựng: 33.000.000 VNĐ/năm
- Công nghệ kỹ thuật ô-tô: 31.000.000 VNĐ/năm
- Thương mại điện tử: 43.000.000 VNĐ/năm
- Kỹ thuật điện tử: 32.000.000 VNĐ/năm
- Quản trị kinh doanh: 41.000.000 VNĐ/năm
- Tài chính ngân hàng: 41.000.000 VNĐ/năm
- Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống: 42.000.000 VNĐ/năm
- Quản trị Khách sạn: 42.000.000 VNĐ/năm
Phương thức tuyển sinh của trường năm 2020:
Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 theo tổ hợp môn.
Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí (riêng các ngành sức khỏe áp dụng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của BGDĐT):
- Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
- Tổng ĐTB cả năm lớp 10,11 và ĐTB HK1 năm lớp 12 đạt từ 18 trở lên.
- Điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
Phương thức 3: thi tuyển đầu vào do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức.
Phương thức 4: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
Phương thức 5: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.
4. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2019 - 2020
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành thực hiện đào tạo theo hệ Đại học chính quy, Liên thông, Cao đẳng, học phí ở mỗi hình thức đào tạo sẽ có chênh lệch nhất định. Theo đó, mức học phí trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2019 - 2020 cụ thể như sau:
|
Ngành đào tạo |
Thời gian đào tạo |
Học phí trung bình/năm |
|
Dược học |
5 |
34,570,000 |
|
Điều dưỡng |
4 |
30,860,000 |
|
Kiến trúc |
4 |
29,100,000 |
|
Kế toán |
3 |
34,990,000 |
|
Luật kinh tế |
3 |
33,760,000 |
|
Quản trị kinh doanh |
3 |
34,750,000 |
|
Quản trị nhân lực |
3 |
34,650,000 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
3 |
35,330,000 |
|
Ngôn ngữ Anh |
3.5 |
30,900,000 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
3.5 |
30,430,000 |
|
Quản trị khách sạn |
3 |
34,550,000 |
|
Quản trị nhà hàng & DV ăn uống |
3 |
34,550,000 |
|
Việt Nam học |
3 |
34,550,000 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
3.5 |
25,970,000 |
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
3.5 |
26,240,000 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
3.5 |
26,150,000 |
|
Công nghệ sinh học |
3.5 |
25,620,000 |
|
Công nghệ thông tin |
3.5 |
26,360,000 |
|
Công nghệ thực phẩm |
3.5 |
26,100,000 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện điện tử |
3.5 |
25,970,000 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
3.5 |
26,720,000 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
3.5 |
26,150,000 |
|
Thanh nhạc |
3 |
32,000,000 |
|
Piano |
3 |
32,000,000 |
|
Thiết kế đồ họa |
3.5 |
25,320,000 |
|
Thiết kế nội thất |
3.5 |
28,000,000 |
|
Y học dự phòng |
6 |
37,600,000 |
|
Đạo diễn điện ảnh truyền hình |
4 |
32,540,000 |
|
Y đa khoa |
6 |
70,000,000 |
|
Kỹ thuật Y sinh |
4.5 |
27,300,000 |
|
Vật lý Y khoa |
5 |
27,200,000 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
4 |
22,200,000 |
|
Đông phương học |
3.5 |
31,520,000 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
4 |
32,000,000 |
5. Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2018 - 2019
* Học Phí Đào Tạo Đại Học Chính Quy
- 24,7 triệu đồng/người học/năm, tương đương với khoảng 2 triệu đồng/tháng.
Bên cạnh đó, học phí của các ngành như Dược, Điều dưỡng ở mức cao hơn, cụ thể:
- Dược: 34,5 triệu đồng/người học/năm.
- Điều dưỡng: 31 triệu đồng/người học/năm.
* Học Phí Đạo Tào Đại Học Liên Thông
- 27 triệu đồng/người học/năm.
- Dược Liên thông: 39,5 triệu đồng/người học/năm.
* Học Phí Đào Tạo Cao Đẳng
- 15 triệu đồng/người học/năm.
- Dược: 20 triệu đồng/người học/năm.
Mức học phí trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2016 - 2017 trên được đánh giá là cao so với một số trường đại học đào tạo cùng ngành học, tuy nhiên, điểm chuẩn vào trường Đại học Nguyễn Tất Thành không quá cao, vì vậy, đây sẽ là ngôi trường phù hợp với những học sinh có năng lực học trung bình khá và đáp ứng được yêu cầu về học phí của trường.
⇒ Xem thêm: Mã và thông tin trường Đại học Nguyễn Tất Thành