Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp unit 5 Science and Technology lớp 8 i-Learn Smart World

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ Ngữ pháp tiếng Anh 8 i Learn Smart World theo từng unit, Ngữ pháp tiếng Anh Unit 5 lớp 8 Science and Technology bao gồm những chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm: 

I. Dạng câu hỏi tiếng Anh - Yes/ No questions & Wh- questions

1. Yes/No questions - Câu hỏi Yes/ No

Dạng câu hỏi này được thành lập bằng cách đưa các dạng động từ lên đầu câu đứng trước chủ ngữ và sẽ được trả lời bằng yes/ no. 

Loại động từ

Công thức

Ví dụ

To be

Be + chủ ngữ + tính từ/danh từ/động từ V-ing…?

Is the screen big?

Yes, it is. It’s 15 inches./No, it isn’t. It’s 13 inches.

Động từ thường

Trợ động từ + chủ ngữ + động từ thường + tân ngữ?

Does it have a long battery life?

Yes, it does. It lasts for 2 days./No, it doesn’t.

2. Wh-questions - Câu hỏi có từ để hỏi

Dạng câu hỏi thường được sử dụng khi người hỏi muốn lấy thêm thông tin từ người được hỏi. 

Từ để hỏi Wh-: What, Where, When, Why, Who, How, How much, How many ...

Công thức:

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn

Từ để hỏi Wh- + trợ động từ (do/does) + chủ ngữ + động từ?

e.g. When does your English lesson start?

*Ghi chú: Who/What + động từ + tân ngữ? (để chỉ chủ ngữ của động từ)

e.g. Who works here?

Từ để hỏi Wh- + trợ động từ (am/is/are) + chủ ngữ + động từ-ing?

e.g. What are you doing now?

*Ghi chú: Who/What + trợ động từ + động từ-ing + tân ngữ? (để chỉ chủ ngữ của động từ)

e.g. Who is cooking lunch?

Một số từ để hỏi bao gồm:

Từ để hỏi

Ý nghĩa

Ví dụ

What

Cái gì (hỏi về thông tin cụ thể)

What is his surname? – Harris

What housework do you do? – I do the dishes.

Which

Cái nào (lựa chọn giữa 2 khả năng)

Which + Danh từ = What

Which school are they going to, Aston or Brigges? – Aston.

Who

Ai (hỏi về người)

Who is he? – He’s my best friend.

Whose

Của ai (hỏi về sự sở hữu)

Whose + Danh từ

Whose ball is this? Mark’s.

Where

Ở đâu (hỏi về vị trí, nơi chốn)

Where does he come from? – New York.

When

Khi nào (hỏi về thời gian)

When is his birthday? – 2nd August.

How long

Bao lâu (hỏi khoảng thời gian bao lâu)

How long is the battery life? – It lasts for 12 hours.

How many

Bao nhiêu (hỏi về số lượng)

How many cameras does it have? – It has four cameras.

How much

Bao nhiêu (hỏi về lượng, giá cả)

How much are these tablets? – They’re 735 dollars.

Ví dụ:

Where is the power button.of this toblet?

Who bought this new mochine?

II. So sánh hơn với trạng từ tiếng Anh - Comparative adverbs

So sánh hơn của trạng từ, giống trường hợp so sánh hơn của tính từ, được dùng để so sánh sự khác nhau và giống nhau giữa hai người, sự vật, hiện tượng. Ngược với tính từ dùng để mô tả giống – khác giữa 2 danh từ (người, địa điểm, vật dụng), trạng từ lại được dùng để mô tả sự giống – khác giữa 2 động từ (nơi chốn, thời gian, tần suất, cách thức).

- So sánh hơn của trạng từ ngắn

Cấu trúc:

S1 + (not) V + adv + er + than + S2

Ví dụ: 

Flash I navigates better than Flash 2.

Lưu ý:

  • Ta thêm -er vào cuối trạng từ ngắn.
  • Khi trạng từ kết thúc bằng -e, chỉ cần thêm -r để chuyển sang dạng so sánh.

- So sánh hơn của trạng từ dài

Cấu trúc: 

S + (not) V + more/less + adv + than + S2

Ví dụ:

Lucy drives more safely than Eddie.

- Các dạng đặc biệt trong so sánh của trạng từ

Trạng từ Trạng từ dạng so sánh hơn
well better
badly worse
early earlier
far farther/ further
much/ many more
little less

III. Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh 8 unit 5 i-Learn Smart World

Rewrite the following sentence without changing its meaning. Use the given word(s) if any.

1. The new model is thinner and lighter, but it has a smaller battery.

→ BUT___________

2. The new model's battery lasts longer than the old one.

→ LASTS___________

3. I think this robot cleans better than I do.

→ CLEANS___________

4. The robot worked more slowly than I had thought.

→ SLOWLY___________

ĐÁP ÁN

Rewrite the following sentence without changing its meaning. Use the given word(s) if any.

1. The new model is thinner and lighter, but it has a smaller battery.

2. The new model's battery lasts longer than the old one.

3. I think this robot cleans better than I do.

4. The robot worked more slowly than I had thought.

Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh 8 i Learn Smart World unit 5 Science and Technology. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 theo từng unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm