Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 8 i-Learn Smart World cả năm

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 i Learn Smart World theo Unit

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh 8 i-Learn Smart World đầy đủ nhất bao gồm Từ vựng tiếng Anh lớp 8 unit 1 - unit 8 giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 8 hiệu quả.

Nội dung Từ vựng tiếng Anh 8 Smart World cả năm

UNIT 1:

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. chat (v) /tʃæt/ trò chuyện
2. fishing (n) /ˈfɪʃɪŋ/ câu cá
3. hang out (v) /ˈhæŋ aʊt/ đi chơi
4. handball (n) /ˈhændbɔːl/ bóng ném
5. jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ chạy bộ
6. jewelry (n) /ˈdʒuːəlri/ trang sức
7. board game /ˈbɔːd ɡeɪm/ trò chơi trên bàn cờ
8. scary (adj) /ˈskeəri/ đáng sợ
9. design (v) /dɪˈzaɪn/ thiết kế
10. competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ cuộc thi
11. sewing (n) /ˈsəʊɪŋ/ may vá
12. recipe (n) /ˈresəpi/ công thức
13. bake (v) /beɪk/ nướng
14. knit (v) /nɪt/ đan
14. knitting (n) /ˈnɪtɪŋ/ đan lát
15. wool (n) /wʊl/ len
16. arts and crafts (n) /ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/ nghệ thuật và thủ công
17. martial art (n) /məˈtɪə.əl ɑːt/ võ thuật
18. wheel (n) /wiːl/ bánh xe
19. roller skating (n) /ˈrəʊ.lə skeɪt/ trượt patin
20. shuttlecock (n) /ˈʃʌtlkɒk/ đá cầu
21. hobby (n) /ˈhɒbi/ sở thích
22. mess (n) /mes/ mớ hỗn độn
23. relax (v) /rɪˈlæks/ thư giãn
24. discuss (v) /dɪˈskʌs/ bàn luận
25. leisure (n) /ˈleʒə(r)/ thời gian rảnh

UNIT 2

Từ mới Phiên âm/ Phân loại Định nghĩa
1. entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n) giải trí
2. nature
/ˈneɪtʃə(r)/ (n)
tự nhiên
3. noise /nɔɪz/ (adj) ồn ào
4. fresh /freʃ/ (adj) tươi, trong lành
5. facility /fəˈsɪləti/ (n) cơ sở
6. peace /piːs/ (n) hòa bình
7. vehicle /ˈviːəkl/ (n) phương tiện
8. quiet /ˈkwaɪət/ (adj) yên tĩnh
9. herd buffalo / hɜːd ˈbʌfələʊ/ (v) chăn trâu
10. tug of war /ˌtʌɡ əv ˈwɔː(r)/ (n) kéo co
11. jump rope /ˌdʒʌmp ˈrəʊp/ (v) nhảy dây
12. spinning top /ˈspɪnɪŋ tɒp / (n) trò con quay
13. folk game /ˈfəʊk ɡeɪm/ (n) trò chơi dân gian
14. hometown /ˈhəʊmtaʊn/ (n) quê hương
15. traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj) truyền thống
16. room /ruːm/ (n) phòng, chỗ
17. pick /pɪk/ (v) nhặt
18. eve /i:v/ (n) đêm
19. candied /ˈkændid/ (adj) ngào đường
20. take place /teɪk pleɪs/ (v) diễn ra
21. take part in /teɪk pɑːt ɪn/ (v) tham gia
22. announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n) thông báo
23. People's Committee /ˈpiːpl kəˈmɪti/ ủy ban nhân dân
24. parade /pəˈreɪd/ (n) diễu hành
25. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) làng
26. folk /fəʊk/ (n) dân gian
27. post /pəʊst/ (v) đăng tải
28. celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v) kỉ niệm
29. candied fruit /ˈkæn.did fruːt/ (n) kẹo trái cây
30. lion dance /ˈlaɪən/ /dɑːns/ (n) múa lân
31. festival /ˈfestɪvl/ (n) lễ hội
32. event /ɪˈvent/ (n) sự kiện
33. lantern /ˈlæntən/ (n) lồng đèn
34. airport /ˈeəpɔːt/ (n) sân bay
35. loud /laʊd/ (adj) ồn ào
36. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n) bệnh viện
37. pollution /pəˈluːʃn/ (n) sự ô nhiễm
38. public transportation /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːˈteɪʃən/ (n) phương tiện công cộng
39. stomach /ˈstʌmək/ (n) dạ dày
40. hometown /ˈhəʊmˈtaʊn/ (n) quê nhà

UNIT 3

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. affect /əˈfekt/ ảnh hưởng
2. land /lænd/ đất
3. health /helθ/ sức khỏe
4. pollute /pəˈluːt/ ô nhiễm
5. pollution /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm
6. cause /kɔːz/ nguyên nhân
7. disease /dɪˈziːz/ bệnh tật
8. damage /ˈdæmɪdʒ/ hư hại
9. wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
10. tourism /ˈtʊərɪzəm du lịch
11. tourist /ˈtʊərɪst/ khách du lịch
12. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
13. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
14. recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
15. reuse /ˌriːˈjuːz/ tái sử dụng
16. reduce /rɪˈdjuːs/ giảm

UNIT 4

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. typhoon /taɪˈfuːn/ (n) bão nhiệt đới
2. earthquake /ˈɜːθkweɪk/ (n) động đất
3. tsunami /tsuːˈnɑːmi/ (n) sóng thần
4. flood /flʌd/ (n) lũ lụt
5. wildfire /ˈwaɪldfaɪə(r)/ (n) cháy rừng
6. blizzard /ˈblɪzəd/ (n) bão tuyết
7. heat wave /ˈhiːtweɪv/ (n) đợt nắng nóng
8. drought /draʊt/ (n) hạn hán
9. landslide /ˈlændslaɪd/ (n) lở đất
10. avalanche /ˈævəlɑːnʃ/ (n) trận tuyết lở
11. escape plan /ɪˈskeɪp plæn / (n) kế hoạch thoát hiểm
12. board up /bɔːd/ (ph.v) lên tàu
13. emergency services /ɪˈmɜːdʒənsi sɜːvɪsɪz/ (n) dịch vụ khẩn cấp
14. fire extinguisher /ˈfaɪər ɪkstɪŋɡwɪʃə(r)/ (n) bình cứu hỏa
15. battery /ˈbætri/ (n) pin
16. supplies /səˈplaɪ/ (n) nhu yếu phẩm

Unit 5:

Lesson 1

bright /braɪt/ (adj): tươi sáng

· brightness /ˈbraɪtnəs/ (n): sự tươi sáng, độ sáng

chip /tʃɪp/ (n): chíp điện tử

gigabyte (GB) /ˈɡɪɡəbaɪt/ (n): GB (đơn vị đo dữ liệu hoặc bộ nhớ máy tính)

inch /ɪntʃ/ (n): inch (đơn vị đo độ dài, bằng 2.54 cm)

performance /pərˈfɔːrməns/ (n): hiệu năng

· perform /pərˈfɔːrm/ (v): trình diễn, thể hiện

· performer /pərˈfɔːrmə/ (n): người trình diễn

powerful /ˈpaʊərfl/ (adj): mạnh, có sức mạnh lớn

· power /ˈpaʊər/ (n): sức mạnh, quyền lực

· powerless /ˈpaʊərləs/ (adj): không có quyền lực, yếu thế

screen /skriːn/ (n): màn hình

storage /ˈstɔːrɪdʒ/ (n): bộ nhớ, sự lưu trữ

· store /stɔːr/ (v): lưu trữ

tablet /ˈtæblət/ (n): máy tính bảng

weight /weɪt/ (n): trọng lượng, cân nặng

· weigh /weɪ/ (v): cân nặng

e.g. What’s the weight of your laptop?

How much does your laptop weigh?

· weightless /ˈweɪtləs/ (adj): không trọng lượng

Lesson 2

carefully /ˈkerfəli/ (adv): một cách cẩn thận

· careful /ˈkerfl/ (adj): cẩn thận

· carefulness /ˈkerflnəs/ (adj): tính cẩn thận

· careless /ˈkerləs/ (adj): bất cẩn, cẩu thả

· carelessness /ˈkerləsnəs/ (adj): sự bất cẩn, sự cẩu thả

· care /ker/ (n): sự chăm sóc, sự thận trọng, sự cẩn thận

take (good) care of sb/sth = chăm sóc ai/vật gì

do sth with (great) care = làm việc gì một cách cẩn thận

· care /ker/ (v): quan tâm

care for sb/sth = take care of sb/sth

care about sb/sth = quan tâm, lo lắng cho ai/điều gì

· caring /ˈkerɪŋ/ (adj): biết quan tâm, yêu thương, lo lắng cho người khác

e.g. My parents are caring people.

uncaring /ʌnˈkerɪŋ/ (adj)

charge /tʃɑːrdʒ/ (n): sự nạp pin

Tài liệu dài, tải về để xem chi tiết và đầy đủ nhé!

Từ vựng tiếng Anh 8 Smart World theo từng Unit

Dưới đây là tổng hợp tài liệu Từ vựng tiếng Anh 8 Smart World theo từng unit. Mời bạn đọc click vào từng tài liệu để download từ vựng tiếng Anh theo Unit 1 - Unit 8.

Mời bạn đọc click tham khảo từng tài liệu lẻ dưới đây:

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 8 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo