Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa lớp 9

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI HÓA 9
CÁC DẠNG CHUYÊN ĐỀ HÓA 9
DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
A. ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
1) Ca

CaO

Ca(OH)
2

CaCO
3

Ca(HCO
3
)
2

CaCl
2

CaCO
3
2) FeCl
2
FeSO
4
Fe(NO
3
)
2
Fe(OH)
2
Fe Fe
2
O
3
FeCl
3
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(OH)
3
* Phương trình khó:
Chuyển muối clorua
muối sunfat: cần dùng Ag
2
SO
4
để tạo kết tủa AgCl.
Chuyển muối sắt (II)
muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O
2
, KMnO
4
,…)
Ví dụ: 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
4Fe(NO
3
)
2
+ O
2
+ 4HNO
3
4Fe(NO
3
)
3
+ 2H
2
O
Chuyển muối Fe(III)
Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
Ví dụ: Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe
3FeSO
4
2Fe(NO
3
)
3
+ Cu
2Fe(NO
3
)
2
+ Cu(NO
3
)
2
SO
3

H
2
SO
4
3) FeS
2

SO
2
SO
2
NaHSO
3

Na
2
SO
3
NaH
2
PO
4
4) P

P
2
O
5

H
3
PO
4
Na
2
HPO
4
Na
3
PO
4
* Phương trình khó:
2K
3
PO
4
+ H
3
PO
4
3K
3
HPO
4
K
2
HPO
4
+ H
3
PO
4
2KH
2
PO
4
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ZnO

Na
2
ZnO
2
5) Zn

Zn(NO
3
)
2

ZnCO
3
CO
2

KHCO
3

CaCO
3
* Phương trình khó:
ZnO + 2NaOH
Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
KHCO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ KOH + H
2
O
A
o
+ X ,t

6) A Fe
B

D
E

G
A
7) CaCl
2
Ca
Ca(OH)
2
CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
Clorua vôi Ca(NO
3
)
2
8) KMnO
4
Cl
2
nước Javen
Cl
2
NaClO
3
O
2
Al
2
O
3

Al
2
(SO
4
)
3
NaAlO
2
9) Al Al(OH)
3
AlCl
3

Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
A B C
R R R R
X Y Z
o
+ Y ,t

o
+ Z ,t
(1)
(8)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(9)
(10)
(11)
(12)
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A
1
A
2
A
3
A
4
A A A A A
B
1
B
2
B
3
B
4
Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
X + A
(5)
E
F

X + B
(6) (7)
G E
H F
 
Fe
X + C
4
(8) (9)
I L
K H BaSO
 
X + D
(10) (11)
M G
X H
 
B. ĐIỀN CHẤT HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
FeS
2
+ O
2
o
t

A
+ B J
o
t

B + D
A + H
2
S
C
+ D B + L
o
t

E + D
C + E
F F + HCl
G + H
2
S
G + NaOH
H
+ I H + O
2
+ D
J
Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
FeS + A
B
(khí)
+ C B + CuSO
4
D
(đen)
+ E
B + F
G
vàng
+ H C + J
(khí)
L
L + KI
C + M + N
Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
a) X
1
+ X
2
o
t

Cl
2
+ MnCl
2
+ KCl + H
2
O
b) X
3
+ X
4
+ X
5
HCl + H
2
SO
4
c) A
1
+ A
2 (dư)
SO
2
+ H
2
O
d) Ca(X)
2
+ Ca(Y)
2
Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
O
e) D
1
+ D
2
+ D
3
Cl
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
(1)
(2)
(3)
(4)

Ôn thi học sinh giỏi Hóa 9

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học lớp 9 tổng hợp các dạng câu hỏi và bài tập thường gặp trong kì thi học sinh giỏi lớp 9 môn hóa. Tài liệu này giúp chọn lọc và phát triển năng khiếu của các em, tạo cơ hội cho các em thử sức với các bài tập hay trong đề thi để củng cố kiến thức và ôn tập tốt cho các kỳ thi sắp tới.

DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ

A. SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

1) Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCl2 → CaCO3

* Phương trình khó:

- Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.

- Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)

Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 → 4Fe(NO3)3 + 2H2O

- Chuyển muối Fe(III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)

Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe → 3FeSO4

2Fe(NO3)3 + Cu → 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

B. ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:

FeS2 + O2 → A + B

J → B + D

A + H2S → C + D

B + L → E + D

C + E → F

F + HCl → G + H2S

G + NaOH → H + I

H + O2 + D → J

Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:

FeS + A → B (khí) + C

B + CuSO4 → D (đen) + E

B + F→ G vàng + H

C + J (khí) → L

L + KI → C + M + N

Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:

a) X1 + X2 → Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O

b) X3 + X4 + X5 → HCl + H2SO4

c) A1 + A2 (dư) → SO2 + H2O

d) Ca(X)2 + Ca(Y)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

e) D1 + D2 + D3 → Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O

f) KHCO3 + Ca(OH)2 dư → G1 + G2 + G3

g) Al2O3 + KHSO4 → L1 + L2 + L3

Câu 4: Xác định công thức ứng với các chữ cái sau. Hoàn thành PTPƯ:

a) X1 + X2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O

b) X3 + X4 → Ca(OH)2 + H2

c) X5 + X6 + H2O → Fe(OH)3 + CO2 + NaCl

.......................................................

Trên đây VnDoc đã đưa tới các bạn bộ tài liệu rất hữu ích Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa lớp 9. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 9, Chuyên đề Vật Lí 9, Lý thuyết Sinh học 9, Giải bài tập Hóa học 9, Tài liệu học tập lớp 9 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải. Chúc các bạn học tập tốt.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Đánh giá bài viết
83 45.896
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Hóa 9 - Giải Hoá 9 Xem thêm