Nguyễn Minh Ngọc Văn học Lớp 5

Tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: Lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng

Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

11
11 Câu trả lời
  • Ỉn
    Ỉn

    – Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm, lưỡi búa, lưỡi rìu,…

    – Miệng: miệng chén, miệng hũ, miệng bình, miệng hố, miệng núi lửa,…

    – Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo, cổ tay,…

    – Tay: tay áo, tay ghế, tay tre, một tay bóng bàn,…

    – Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đê,…

    358 Trả lời 17:55 18/08
    • Đỗ Anne
      Đỗ Anne

      Cám ơn bạn đã hỗ trợ cho mình bài này nha, cám ơn bạn nhiều ❤

      69 Trả lời 16:20 01/11
    • Anh Phương
      Anh Phương

      Hay lắm ạ!

      33 Trả lời 08:58 02/11
    • Anh Phương
      Anh Phương

      Hay lắm ạ!

      26 Trả lời 08:58 02/11
    • Bao Tram Hoang
      Bao Tram Hoang

      cảm ơn bạn nhiều nhé


      3 Trả lời 10:52 02/11
    • Trần Thanh Nhiên
      Trần Thanh Nhiên

      Hay lắm đó! Cảm ơn bạn!

      0 Trả lời 13:24 03/11
    • Nguyễn Linh
      Nguyễn Linh

      Thank you bạn ỉn😍

      0 Trả lời 20:45 05/11
    Xem thêm 3 trả lời cũ hơn...
  • Bảo Bình
    Bảo Bình

    Lưỡi: lưỡi cày, lưỡi liềm, lưới dao, lưỡi cưa, lưỡi câu.

    Miệng: miệng hố, miệng giếng, miệng hang, miệng túi, miệng chén.

    Cổ: Cổ tay, cổ chân, cổ chai, cổ lọ

    Tay: tay áo, tay sai, tay chơi, tay quay, tay tre, tay buôn, tay trống...

    Lưng: lưng núi, lưng đèo, lưng đồi, lưng cơm...

    149 Trả lời 17:55 18/08
    • Hòa
      Hòa

      hay lắm😘

      27 Trả lời 20:27 20/10
    • dức diên Nguyễn
      dức diên Nguyễn

      Ulatr 

      4 Trả lời 10:00 27/10
  • 22. Vũ Gia Huy
    22. Vũ Gia Huy

    – Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm, lưỡi búa, lưỡi rìu,…

    – Miệng: miệng chén, miệng hũ, miệng bình, miệng hố, miệng núi lửa,…

    – Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo, cổ tay,…

    – Tay: tay áo, tay ghế, tay tre, một tay bóng bàn,…

    – Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đê,…
    Mình giống đáp án của bạn Ỉn ^^

    74 Trả lời 15:06 19/10
    • Song Tử
      Song Tử

      Cảm ơn ạ

      56 Trả lời 17:55 18/08
      • Nguyễn Văn Việt
        Nguyễn Văn Việt

        😊lưỡi lam

        38 Trả lời 08:29 14/10
        • Khả An Nguyễn Thị
          Khả An Nguyễn Thị

          Lưỡi: lưỡi cày, lưỡi liềm, lưới dao, lưỡi cưa, lưỡi câu.

          Miệng: miệng hố, miệng giếng, miệng hang, miệng túi, miệng chén.

          Cổ: Cổ tay, cổ chân, cổ chai, cổ lọ

          Tay: tay áo, tay sai, tay chơi, tay quay, tay tre, tay buôn, tay trống...

          Lưng: lưng núi, lưng đèo, lưng đồi, lưng cơm...

          29 Trả lời 19:25 24/10
          • Hòa
            Hòa

            😊Bài này thật có hữu ích

            28 Trả lời 20:31 20/10
            • Trần Thanh Nhiên
              Trần Thanh Nhiên

              – Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi cày, lưỡi lê, lưỡi gươm, lưỡi búa, lưỡi rìu, lưỡi cưa, lưỡi kéo,…

              – Miệng: miệng chén, miệng hũ, miệng bình, miệng hố, miệng núi lửa, miệng tô, miệng bát,…

              – Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo, cổ tay, cổ chân,..

              – Tay: tay áo, tay ghế, tay tre, tay lái, tay đôi, tay sai,…

              – Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đê, lưng đèo, lưng bàn,…

              16 Trả lời 13:32 03/11
              • Cáp Xuân Trang 28-
                Cáp Xuân Trang 28-

                em cần nhiều từ hơn nữa


                9 Trả lời 18:44 02/11
                • Minh Đức Lê
                  Minh Đức Lê

                  cảm ơn bạn


                  8 Trả lời 13:58 02/11
                  Văn học
                  Xem thêm