100 đề thi học sinh giỏi Hóa lớp 9

Bộ đề dạy học sinh gii
**********************************************************************************************
**********************************************************************************************
Trang 1
®Ò sè 1
Câu 1:Có 3 chất: Al, Mg, Al
2
O
3
. Ch được dùng một hóa chất làm thuc thhãy phân bit 3 chất trên?
Câu 2: Mui X vừa tác dụng với dung dch HCl vừac dụng với dung dich NaOH. Hỏi muối X thuc loi muối trung hòa hay
axit? Cho ví d minh ha?
Câu 3: Định nghĩa phn ứng trao đi? Điu kiện đ phn ứng trao đi xy ra? Cho ví dụ minh ha? Phn ứng trung hòa có phi
là phản ứng trao đi không?
Câu 4: Khí CO
2
được điều chế bằng cách phn ứng giữa HCl và CaCO
3
có ln hơi nước và HCl. Làm thế nào đ thu được CO
2
tinh khiết?
Câu 5: Một oxit kim loại có công thức là M
x
O
y,
trong đó M chiếm 72,41% khi lượng. Khử hoàn toàn oxit này bng khí CO
thu được 16,8 gam kim loi M. Hòa tan lượng M bằng HNO
3
đặcng thu được muối M hóa trị III và 0,9 mol khí NO
2
. Viết
c pơng trình phn ứng vàđnh oxit kim loại
6. Nung m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung tính ca 2 kim loi A và B đu có hóa trị II. Sau một thời gian thu được 3,36 t
khí CO
2
(đktc) và còn li hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dch HCl rồi cho khí thoát ra hp thụ hoàn toàn
bi dung dch Ca(OH)
2
, thu được 15 gam kết tủa. Phần dung dch cô cạn được 32,5 gam hỗn hợp mui khan. Viết các
phương trình phản ứng và tính m ?
12. Cho 5,22 gam một muối cacbonat kim loại (hợp cht X) tác dụng với dung dch HNO
3
. Phn ứng gii phóng ra gồm
0,336 lit NO và x lit khí CO
2
. c th ch khí được đo điu kiện tiêu chuẩn. Hãyc đnh mui cacbonat kim loại đó vành
thch khí CO
2
(x) ?
13. Cho mt lượng Cu
2
S tác dụng với dung dch HNO
3
đun nóng. Phn ứng tạo ra dung dch A
1
gii phóng khí A
2
không
màu, b hóa nâu trong kng khí. Chia A
1
thành 2 phần. Thêm BaCl
2
vào phn 1, thy kết tủa trng A
3
không tan trong axit dư.
Thêm mt lượng dư NH
3
vào phn 2, đồng thời khuy đu hỗn hợp, thu được dung dch A
4
có màu xanh lam đậm.
a) Hãy ch ra A
1
, A
2
, A
3
, A
4
là?
b) Viết c phương trình hóa hc mô tả quá trình nêu trên?
14. Đốt cacbon trong khônh khí ở nhit độ cao, được hn hợp khí A. Cho A tác dụng vi Fe
2
O
3
nung nóng được k B và
hn hợp rắn C. Cho B tác dụng với dung dch Ca(OH)
2
thu được kết tủa K và dung dịch D, đun sôi D li được kết tủa K. Cho C
tan trong dung dch HCl thu được k và dung dcg E. Cho E tác dụng với dung dch NaOH được hỗn hợp kết tủa hiđxit F.
Nung F trong không khí được xit duy nht. Viết các pơng trình phản ứng?
15. Fe + O
2
A
A + HCl B + C + H
2
O
B + NaOH D + G
C + NaOH E + G
ng phản ứng hóa hc nào đ chuyển D thành E? Biết rằng B + Cl
2
C.
16. Cho mt luồng hiđ dư ln lượt đi qua c ng mc ni tiếp sau đây:
CaO CuO Al
2
O
3
Fe
2
O
3
Na
2
O. Sau đó ly các cht còn li trong ống cho tác dụng l n lượt vi CO
2
, vi
dung dch HCl và AgNO
3
.
Viết tất c các phương trình xy ra?
17. 5 mu kim loi : Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ có dung dich H
2
SO
4
loãng có th nhn biết được những kim loi nào?
18. Cho 4 kim loi A, B, C, D có màu gn ging nhau ln lượt tác dng với HNO
3
đặc, dung dch HCl, dung dch NaOH ta
thu được kết qu như sau:
A
B
C
D
HNO
3
HCl
NaOH
-
+
+
-
+
-
+
-
-
+
+
-
Hỏi chúng là các kim loi ghì trong các kim loại sau đây :Mg, Fe, Ag, Al, Cu? Viết các phương trình phn ứng, biết
rằng kim loic dụng vi HNO
3
đc ch có khí màu nâu bay ra.
19. Kh2,4 g hn h CuO và mt sắt oxit bằng hiđ thy còn li 1,76 g chất rắn. Nếu ly cht rn đó hòa tan bng dung
dch HCl thì thoát ra 0,448 t khíktc) . Xác đnh công thức của st oxit. Biết rằng số mol ca 2 oxit trong hn hợp bng nhau.
20. Xác đnh công thức phân tử ca một loại mui clorua kép xKCl.yMgCl
2
.zH
2
O
(mui A) người ta tiến hành 2 thí nghim sau:
- Nung 11,1 g mui đó thu được 6,78 g muối khan.
- Cho 22,2 g muối đó tác dng với xút dư rồi ly kết tủa đem nung thu được 3,2 g chất rn. Biết khối lượng phân tả
Bộ đề dạy học sinh gii
**********************************************************************************************
**********************************************************************************************
Trang 2
muối kép là 277,5. Tìm các giá trị x, y, z?
21. Khi nung 6,06 g một mui Nitrat ca một kim loi kim ta thu được 5,1 g chất rn (nitrit). Hi phân hủy mui nitrat ca
kim loi ghì?
22. Đểc đnh thành phn ca muối kép A có công thức p(NH
4
)
2
SO
4
.qFe
x
(SO
4
)
y
.tH
2
O người ta tiến hành thí nghim sau:
Lấy 9,64 g mui Aa tan vào nước, sau đó cho tác dng vi Ba(OH)
2
, khi đun nóng ta thu được kết tủa B và k C.
Lấy kết tủa B nung nhit đ cao ( có mặt không khí) ta thu được 10,92 g cht rắn. Cho toàn bộ khí C hp th vào 200 ml dung
dch H
2
SO
4
0,1 M. Đ trung hòa lượng axit dư cn dùng 200 ml dung dch NaOH 0,1 M
1) Viết tất c c phương trình phn ứng xy ra?
2) Xác đnh các giá trị x, y, p, q, t?
23. Cần ly bao nhiêu gam tinh th CuSO
4
.5H
2
Ovà bao nhiêu gam dung dch CuSO
4
8% đ điều chế280 g dung dch CuSO
4
16%?
24. Trộn V
1
lit dung dch A chứa 9,125d HCl với V
2
lit dung dch B chứa 5,47 g HCl, ta thu được 2 lit dung dch C. nh
nng dộ mol ca dung dch A, B, C biết V
1
+ V
2
= 2l, và hiệu số giữa nồng đ mol dung dich A và B là 0,4 mol/l.
25. Đồng nitrat bị phân hy khi nungng theo phn ứng:
Cu(NO
3
)
2
CuO + 2NO
2
+ O
2
.
Nếu khi nung 15,04g đng nitrat thy còn li 8,56g cht rắn, thì có bao nhiêu phần trăm đng nitrat b phân hy và xác đnh
thành phần cht rắn còn li.
26. a tan 1,42g hợp kim Mg - Al - Cu bng dung dch HCl dưta thu được dung dch A, khí B và chất rắn C. Cho dung
dch A tác dng với xút dư rồi ly kết tủa nung ở nhit độ cao thì thu được 0,4g chất rn. Mt khác đt nóng cht rắn C trong
không khí thì thu được 0,8g mt oxit màu đen.
1) nh khối lượng mi kim loi trong hn hp ban đu?
2) Cho khí B tác dụng với 0,672 lit khí cloktc) rồi ly sản phm hòa tan vào 19,72 lit nước, ta được dung dch D. Lấy
5 g dung dch D tác dng với AgNO
3
thy tạo thành 0,7175g kết tủa. nh hiệu sut phn ứng giữa khí B và clo?
27. Chia 1,5g hn hợp bt Fe - Al - Cu thành 2 phần bng nhau:
1) Lấy mt phn hòa tan bng dung dich HCl thy còn li 0,2g chất rắn không tan và 448 cm
3
khí bay ra. nh khối
lượng mi kim loi trong hn hp?
2) Lấy phần th2 cho vào 400 ml dung dch hn hợp AgNO
3
0,08 M và Cu(NO
3
)
2
0,5 M. Sau khi kết thúc các phn
ứng ta thu được cht rắn A và dung dch B. nh khi lượng chất rắn A và nồng đ mol ca các cht trong dung dch B?
28. Một loi đá chứa CaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
, khối lượng nhôm oxit bằng 1/8 khối lượng các muối cacbonat. Đem nung đá
nhit đ cao ta thu được cht rắn có khối lượng bng 6/10 khi lượng đá trước khi nung. Tính thành phn trăm ca MgCO
3
trong đá?
29. a tan 4,59g nhôm bằng dung dch HNO
3
được dung dch nhôm nitrat và hn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khi so với
hiđ là 16,75.
1) Tính khi lượng nhôm nitrat?
2) Tính th ch các k NO và N
2
O ?
30.* A là mt mu hợp kim Cu - Zn. Chia mu hợp kim đó thành 2 phần bng nhau. Phn thnht hòa tan bng dung dch
dư thy còn li 1 gam không tan, phn th2 luyn thêm vào 4 gam Al thì thu được mu hợp kim trong B có hàm lượng phn
trăm của Zn nhỏ hơn 33,3% so với hàm lương Zn trong mu hợp kim A.
nh % của Cu trong mu hợp kim A, biết rằng khi ngâm mu hợp kim B trong dung dch NaOH thì sau mt thời gian
lượng khí bay raợt quá 6 lit.
31. Hỗn hợp khí O
2
SO
2
có tỉ khối so vi hiđ bng 24, sau khi đung nóng hn hợp đó với cht xúc tác ta thu được hỗn
hợp khí mi có tỉ khối hơi so với hiđrô bng 30.
a) Xác đnh thành phần hn hợp trước và sau phn ứng?
b) Tính thành phần trăm mi khí tham gia phn ứng?
Chú ý: Trong bài tp này các cht đu phảnng không hoàn toàn.
32. Hoàn thành các phn ứng theo sơ đồ sau:
Fe + ... A + B
A + NaOH C + NaCl
C + O
2
+ H
2
O D
D E; E + B Fe
33. y ly 3 chất vô cơ ( A, B, C) thỏa mãn các điu kin sau:
- Khi trộn 2 dung dch A và B thì tạo thành kết tủa.
- Khi cho A hoặc B c dng với C thì tạo thành mt cht khí không cháy.
0
t
0
t
Bộ đề dạy học sinh gii
**********************************************************************************************
**********************************************************************************************
Trang 3
34. A, B, C là các hợp cht ca kim loại, khi đốt nóng nhit đ cao có ngọn lữa màu vàng, D là một hợp chất ca cacbon.
A c dng với D tạo thành B hoc C, A c dng với B tạo thành C. Nung D nhit độ cao được một sản phm là D, Dc
dng vi dung dch C tạo thành B.
A, B, C là những chất ghì? Viết các phương trình phn ứng?
35. một hỗn hợp 3 kim loia trị II đứng trước H. Tỉ l khi lượng nguyên tử của chúng là 3 : 5 : 7. Tỉ l số mol ca
c kim loại là 4 : 2 : 1. Khi hòa tan 14,6 gam hỗn hợp bng dung dch HCl thy thoát ra 7,84 l hiđrô.
Xác đnh khối lượng nguyên tử và gọin của chúng?
36.* A là dung dch NaOH, B là dung dch H
2
SO
4
. Trộn 0,2 lit A và 0,3 lit B thu được 0,5 lit dung dch C. Lấy 20 ml dng dch
C, thêm mt ít quỳ tím vào ta thấy màu xanh. Sau đó thêm từ từ dung dch HCl 0,05M cho tới khi quỳ tím chuyển thành màu
tím thy tốn hết 40 ml axit. Trộng 0,3 l A và 0,3l B được dung dch D. Lấy 20 ml dung dch D, thêm vào 1 ít quỳ tím thy
màu đ, sau đó thêm từ từ dung dch NaOH 0,1 M cho tới khi quỳ tím đổi thành màu tím thấy tốn hết 80 ml dung dịch NaOH.
nh nng đ mol ca các dung dch A và B?
37. Cho cht A tác dụng với cht B được khí I có mùi trứng thi. Đốt cháy k I khi có mt oxi được khí II có mùi hc.
Cho khí I tác dụng với khí II được chất C màu vàng. Nung cht C với sắt được cht D, cho D c dụng với dung dch HCl được
khí I.
Viết các phương trình phn ứng xy ra?
38.* Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dch D và phn không tan B. Sục khí
CO
2
vào dung dch D, phn ứng tạo kết tủa. Cho khí CO đi qua B nung nóng thu được cht rắn E. Cho E tác dụng vi
dung dch NaOH dư, thy tan một phần còn li cht rắn G. Hòa tan hết G trong mt lượng dư dung dch H
2
SO
4
loãng rồi cho
dung dch thu được tác dụng vi dung dch KMnO
4
. Viết các pơng trình phản ứng xảy ra?
39. Cho 18,5 g hn hp Z gồm Fe, Fe
3
O
4
c dụng với 200 ml dung dch HNO
3
loãng đun nóng và khuấy đu. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit khí NO duy nht (đktc), dung dch Z
1
và còn lại 1,46 gam kim loi.
1/ Viết các pơng trình phản ứng xy ra?
2/ nh nng đ mol/l ca dung dch HNO
3
?
3/ nh khi lượng muối trong dung dch Z
1
?
40. Viết 4 phương trình thích hợp cho sơ đ sau: Ba(NO
3
)
2
+ ? NaNO
3
+ ?
41. Viết phương trình phản ứng xy ra (nếu có):
a) Cho bt nhôm vào dung dch NaCl
b) Cho mt mu Natri vào dung dch FeCl
3
.
c) Cho bt Fe vào dung dch AgNO
3
.
d) Sục khí SO
2
từ từ vào dung dch nướci trong cho đến dư khí SO
2
.
42. Trong tự nhiên c nguyên tố Ca, Mg có trong quặng đôlômit: CaCO
3
.MgCO
3
. từ qung này, hãy trình bày phương
pháp điu chế CaCO
3
, MgCO
3
dạng riêng bit tinh khiết?
43. hai dung dch NaOH nồng đ C% (dung dịch 1) và C
2
% (dung dch 2). Cần trộn chúng theo tỉ l khối lương như thế nào
đ thu được dung dch NaOH C% (dung dcg 3). ( Không sử dụng quy tắc đường chéo)
Áp dng bng số: C
1
= 3%, C
2
= 10%, C
1
= 5%.
44. Cho 10 t N
2
và CO
2
ktc) đi qua 2 lít dung dch Ca(OH)
2
0,02M, thu được 1 g kết tủa. Xác đnh thành phn % (theo
thch) của CO
2
trong hỗn hợp.
45. Cho 1 dung dch có hòa tan 16,8g NaOH tác dụng vi dung dch có hòa tan 8g Fe
2
(SO
4
)
3
, sau đó li thêm vào dung dịch
trên 13,68g Al
2
(SO
4
)
3
. Từ những phn ứng này người ta thu được dung dch A và kết tủa. Lọc kết tủa được cht rắn B. Dung
dch A được pha loãng 500 ml. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Xác đinh thành phần đnh nh và đnh lượng của chất rắn B?
b) Xác đnh nồng đ M ca mi chất trong dung dch A sau khi pha loãng?
46. Từ Canxicacbua và các chất vô cơ cn thiết khác, viết PTPƯ điu chế nhựa PE, etylaxêtat, cao su Buna?
47. Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A cn lượng vừa đủ 16,8lit O
2
ktc), thu được CO
2
và hơi nước với tỉ l th ch
V( CO
2
) : V (H
2
O) = 3 : 2. Biết tỉ khốii ca A so với H
2
là 36.
a) Hãy xác đnh công thức phân tử ca A?
b) Hãy đ nghị CTCT ca A. Biết rằng A có th axit hoc este.
48. Nhit phân hoàn toàn hn hợp gm: BaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
được cht rắn A, khí D. Hòa tan A trong NaOHđược
dung dch B và kết tủa C. Sục B vào D thấy có kết tủa. Hòa tan C trong dung dch NaOH thy kết tủa tan một phn. Viết các
PTPƯ?
®Ò 1

Đề ôn thi học sinh giỏi lớp 9 môn Hóa

100 đề thi học sinh giỏi hóa lớp 9 dưới đây bao gồm đề thi và đáp án kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn hoá những năm trước. Tài liệu ôn thi học sinh giỏi lớp 9 này giúp các bậc giáo viên định hướng bồi dưỡng học sinh giỏi, đồng thời cũng giúp các bạn học sinh tự ôn luyện. Các bạn có thể tải về để tham khảo thêm.

TÀI LIỆU DẠY HỌC SINH GIỎI HOÁ LỚP 9

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có 3 chất: Al, Mg, Al2O3. Chỉ được dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt 3 chất trên?

Câu 2: Muối X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dich NaOH. Hỏi muối X thuộc loại muối trung hòa hay axit? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: Định nghĩa phản ứng trao đổi? Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra? Cho ví dụ minh họa? Phản ứng trung hòa có phải là phản ứng trao đổi không?

Câu 4: Khí CO2 được điều chế bằng cách phản ứng giữa HCl và CaCO3 có lẫn hơi nước và HCl. Làm thế nào để thu được CO2 tinh khiết?

Câu 5: Một oxit kim loại có công thức là M­xOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hòa tan lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối M hóa trị III và 0,9 mol khí NO2. Viết các phương trình phản ứng và xá định oxit kim loại

Câu 6. Nung m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị II. Sau một thời gian thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bỏi dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Phần dung dịch cô cạn được 32,5 gam hỗn hợp muối khan. Viết các phương trình phản ứng và tính m?

Câu 12. Cho 5,22 gam một muối cacbonat kim loại (hợp chất X) tác dụng với dung dịch HNO3 . Phản ứng giải phóng ra gồm 0,336 lit NO và x lit khí CO2. Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Hãy xác định muối cacbonat kim loại đó và tính thể tích khí CO2 (x)?

Câu 13. Cho một lượng Cu2S tác dụng với dung dịch HNO3 đun nóng. Phản ứng tạo ra dung dịch A1 và giải phóng khí A2 không màu, bị hóa nâu trong không khí. Chia A1 thành 2 phần. Thêm BaCl2 vào phần 1, thấy kết tủa trắng A3 không tan trong axit dư. Thêm một lượng dư NH3 vào phần 2, đồng thời khuấy đều hỗn hợp, thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm.

a) Hãy chỉ ra A1, A2, A3, A4 là gì?

b) Viết các phương trình hóa học mô tả quá trình nêu trên?

Câu 14. Đốt cacbon trong khônh khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với Fe2O3 nung nóng được khí B và hỗn hợp rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa K và dung dịch D, đun sôi D lại được kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl thu được khí và dung dịcg E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp kết tủa hiđrôxit F. Nung F trong không khí được xit duy nhất. Viết các phương trình phản ứng?

Câu 15. Fe + O2 → A

A + HCl → B + C + H2O

B + NaOH → D + G

C + NaOH → E + G

Dùng phản ứng hóa học nào để chuyển D thành E? Biết rằng B + Cl2 → C.

Câu 16. Cho một luồng hiđrô dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp sau đây:

CaO → CuO → Al2O3 → Fe2O3 → Na2O. Sau đó lấy các chất còn lại trong ống cho tác dụng lần lượt với CO2, với dung dịch HCl và AgNO3.

Viết tất cả các phương trình xảy ra?

Câu 17. Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ có dung dich H2SO4 loãng có thể nhận biết được những kim loại nào?

u 18. Cho 4 kim loại A, B, C, D có màu gần giống nhau lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, dung dịch HCl, dung dịch NaOH ta thu được kết quả như sau:

A B C D
HNO3 - - + +
HCl + + - +
NaOH + - - -

Hỏi chúng là các kim loại ghì trong các kim loại sau đây: Mg, Fe, Ag, Al, Cu? Viết các phương trình phản ứng, biết rằng kim loại tác dụng với HNO3 đặc chỉ có khí màu nâu bay ra.

Câu 19. Khử 2,4 g hỗn hộ CuO và một sắt oxit bằng hiđrô thấy còn lại 1,76 g chất rắn. Nếu lấy chất rắn đó hòa tan bằng dung dịch HCl thì thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Xác định công thức của sắt oxit. Biết rằng số mol của 2 oxit trong hỗn hợp bằng nhau.

Câu 20. Xác định công thức phân tử của một loại muối clorua kép xKCl.yMgCl2.zH2O (muối A) người ta tiến hành 2 thí nghiệm sau:

  • Nung 11,1 g muối đó thu được 6,78 g muối khan.
  • Cho 22,2 g muối đó tác dụng với xút dư rồi lấy kết tủa đem nung thu được 3,2 g chất rắn. Biết khối lượng phân tử muối kép là 277,5. Tìm các giá trị x, y, z?

Câu 21. Khi nung 6,06 g một muối Nitrat của một kim loại kiềm ta thu được 5,1 g chất rắn (nitrit). Hỏi phân hủy muối nitrat của kim loại ghì?

Câu 22. Để xác định thành phần của muối kép A có công thức p(NH4)2SO4.qFex(SO4)y.tH2O người ta tiến hành thí nghiệm sau:

  • Lấy 9,64 g muối A hòa tan vào nước, sau đó cho tác dụng với Ba(OH)2 dư, khi đun nóng ta thu được kết tủa B và khí C.
  • Lấy kết tủa B nung ở nhiệt độ cao (có mặt không khí) ta thu được 10,92 g chất rắn. Cho toàn bộ khí C hấp thụ vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,1 M. Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M

1) Viết tất cả các phương trình phản ứng xảy ra?

2) Xác định các giá trị x, y, p, q, t?

Câu 23. Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế 280 g dung dịch CuSO4 16%?

Câu 24. Trộn V1 lit dung dịch A chứa 9,125d HCl với V2 lit dung dịch B chứa 5,47 g HCl, ta thu được 2 lit dung dịch C. Tính nồng dộ mol của dung dịch A, B, C biết V1 + V2 = 2l, và hiệu số giữa nồng độ mol dung dich A và B là 0,4 mol/l.

Hiện tại, các em học sinh lớp 9 đang ôn thi học kì 1 nên cần làm các dạng bài khác nhau. Để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi này, mời các em cùng tham khảo các đề Đề kiểm tra học kì I lớp 9 môn Hóa học, Đề kiểm tra học kì I lớp 9 môn Hóa học - Sở Giáo dục Đồng Nai, Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm học 2016 - 2017. Đây là những đề thi học kì 1 lớp 9 môn Hóa được tải nhiều nhất trong thời gian vừa qua. Mời các em cùng tải miễn phí đề thi này về và luyện tập.

Đánh giá bài viết
142 116.271
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi học sinh giỏi lớp 9 Xem thêm