Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng

1 15

Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng

Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng bao gồm chi tiết các ví dụ cho các em học sinh lớp 4, 5 tham khảo nắm được cách chuyển đổi số đo đơn vị độ dài và chuyển đổi đo khối lượng. Mời các em học sinh tham khảo.

1. Bảng đo độ dài toán học

Bảng đơn vị đo độ dài

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2m = ...dm

b) 5km = ...dam

c) 2000m = ...km

d) 7dm = ...hm

e) 7m15cm = ...cm

g) 1234m = ...km...m

Cách giải:

a) 1m = 10dm nên 2m = 10dm x 2 = 20dm

Vậy 2m = 20dm

b) 1km = 10hm = 100dam nên 5km = 100dam x 5 = 500dam

Vậy 5km = 500dam

c)

1km = 10hm = 100dam = 1000m

1m = 1/1000km

2000m = 2000 x \frac{1}{1000} km = 2km

Vậy 2000m = 2km

d)

1hm = 10dam = 100m = 1000dm

1dm = hm

7dm = 7 x \frac{1}{1000}hm = \frac{7}{1000}hm

Vậy 7dm = \frac{7}{1000} hm

e) 7m = 700cm nên 7m 15cm = 700cm + 15cm = 715cm.

Vậy 7m15cm = 715cm

f) Ta có: 1234m = 1000m + 234m = 1km + 234m = 1km 234m.

Vậy 1234m = 1km 234m

2. Bảng đơn vị đo khối lượng

Bảng đơn vị đo khối lượng

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 2 tạ = …yến

b) 9 tạ = …kg

c) 5000g = ...kg

d) 23kg = ... tấn

e) 8 tấn 8kg = ...kg

g) 728kg = … tạ …kg

Cách giải:

a) 2 tạ = 20 yến

b) 9 tạ =900kg

c) 5000g = 5kg

d) 23kg = tấn

e) 8 tấn 8kg = 8 tấn + 8kg = 8000kg + 8kg = 8008kg .

Vậy 8 tấn 8kg = 8008kg

g) 728kg = 700kg + 28kg = 7 tạ + 28kg = 7 tạ 28kg.

Vậy 728kg = 7 tạ 28kg

Bài tập Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng Toán 5

Các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 5 đề thi học kì 2 lớp 5 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 5 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Đánh giá bài viết
1 15
Toán lớp 5 Xem thêm