Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 46: Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Chọn cách đọc và viết tương ứng.

    Hai mươi ba xăng-ti-mét khối
    Bảy mươi tám đề-xi-mét khối
    Hai phẩy ba đề-xi-mét khối
    Bảy phẩy tám xăng-ti-mét khối
    23 cm3
    78 dm3
    2,3 dm3
    7,8 cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi ba xăng-ti-mét khối
    Bảy mươi tám đề-xi-mét khối
    Hai phẩy ba đề-xi-mét khối
    Bảy phẩy tám xăng-ti-mét khối
    23 cm3
    78 dm3
    2,3 dm3
    7,8 cm3
  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    3 cốc nước đựng 2 250 cm3 nước. Hỏi 5 cốc nước như thế đựng bao nhiêu lít nước?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của một cốc đầy nước là:

    2 250 : 3 = 750 (cm3)

    5 cốc đựng số lít nước là:

    750 x 5 = 3 750 (cm3) = 3,75 lít

    Đáp số: 3,75 lít.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số?

    3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3 

    214 cm3 = 0,214 dm3 

    Đáp án là:

    Số?

    3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3 

    214 cm3 = 0,214 dm3 

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền các số đo thích hợp:

    Hai trăm năm mươi bảy xăng-ti-mét khối: 257 cm³

    Ba nghìn không trăm linh ba đề-xi-mét khối: 3 003 dm³

    Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối: 8,320 dm³

    Tám phẩy hai trăm linh ba xăng-ti-mét khối: 8,203 cm³

    Đáp án là:

    Điền các số đo thích hợp:

    Hai trăm năm mươi bảy xăng-ti-mét khối: 257 cm³

    Ba nghìn không trăm linh ba đề-xi-mét khối: 3 003 dm³

    Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối: 8,320 dm³

    Tám phẩy hai trăm linh ba xăng-ti-mét khối: 8,203 cm³

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số đo nào dưới đây nhỏ nhất?

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Mỗi hình dưới đây được xếp từ các hình lập phương 1 cm3. Thể tích của hình C là:

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Mai xếp các hình lập phương có cạnh 1 cm thành hình sau.

    Hình trên có thể tích là 16 cm3.

    Đáp án là:

    Mai xếp các hình lập phương có cạnh 1 cm thành hình sau.

    Hình trên có thể tích là 16 cm3.

  • Câu 8: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối cách viết thích hợp với cách đọc các số đo sau:

    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối
    Hai phần bảy xăng-ti-mét khối
    27 cm3
    27 cm3
    \frac{2}{7} cm3
  • Câu 9: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc với cách viết tương ứng các số đo sau.

    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
    Đáp án đúng là:
    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau 10 cm3.

    Đáp án là:

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau 10 cm3.

    Thể tích của hình thứ nhất và hình thứ hai lần lượt là 36 cm3 và 26 cm3

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau số xăng-ti-mét khối là:

    36 – 26 = 10 (cm3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo