Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 9: Luyện tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức:

    1 496 : (213 - 145) + 528

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số thích hợp điền vào chỗ trống là: 145 cm = ___ m

    Education

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: 24 x 9 x 25

    Back to school

    Kết quả là: 5 400||5400

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: 24 x 9 x 25

    Back to school

    Kết quả là: 5 400||5400

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    \frac{13}{15} < \frac{15}{13}

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số 5\frac{2}{3} đọc là:

    School

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Đáp án là:

    Mẹ đưa cho Hà 5 tờ 20 000 đồng. Hà dùng \frac{3}{5} số tiền đó mua 4 quyển vở. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Education

    Giá tiền của mỗi quyển vở là 15000||15 000 đồng.

    Mẹ cho Hà số tiền là:

    20 000 x 5 = 100 000 (đồng)

    Số tiền Hà dùng để mua vở là:

    100\ 000\times\frac{3}{5}=60\ 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    60 000 : 4 = 15 000 (đồng)

    Đáp số: 15 000 đồng.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    36 027 < 36 02* < 36 029

    Study

    Số thích hợp điền vào dấu * là 8

    Đáp án là:

    36 027 < 36 02* < 36 029

    Study

    Số thích hợp điền vào dấu * là 8

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một miếng sắt hình chữ nhật có chiều dài \frac{7}{4} m, chiều rộng bằng \frac{5}{{14}} m. Miếng sắt được chia thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. 

    Book

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 5/24 số đậu

    Đáp án là:

    Một miếng sắt hình chữ nhật có chiều dài \frac{7}{4} m, chiều rộng bằng \frac{5}{{14}} m. Miếng sắt được chia thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. 

    Book

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Đáp án: 5/24 số đậu

    Diện tích miếng sắt hình chữ nhật là:

    \frac{7}{4} \times \frac{5}{{14}} = \frac{5}{8} (m2)

    Diện tích mỗi phần là:

    \frac{5}{8}:3 = \frac{5}{{24}} (m2)

    Đáp số: \frac{5}{{24}} m2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    \frac{3}{4}+\frac{3}{5}\ ......\ \frac{92}{27}-\frac{8}{3}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

    Đáp án là:

    Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi so sánh:

    Book

     \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

     Ta có: 

    \frac{7}{8}=\frac{7\times125}{8\times125}=\frac{875}{1\ 000}

    \frac{20}{25}=\frac{20\times40}{25\times40}=\frac{800}{1\ 000}

    Do \frac{875}{1\ 000}>\frac{800}{1\ 000} nên  \frac{7}{8} > \frac{10}{25}

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 5 là 50 000?

    Graduation

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số dưới đây?

    \frac{8}{{25}};\,\,\,\frac{1}{{10}};\,\,\,\frac{7}{{11}};\,\,\,\frac{2}{5};\,\,\,\frac{{15}}{{100}};\,\,\,\frac{3}{2}

    University

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo