Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 2 Ôn tập các phép tính với số tự nhiên - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Biết trung bình cộng của hai số là 36 và một số hạng là 17. Số hạng còn lại là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của hai số là: 

    36 x 2 = 72

    Số hạng còn lại là:

    72 - 17 = 55

    Đáp số: 55

  • Câu 3: Nhận biết
    Số? Ước lượng kết quả của phép tính.

    Kết quả của phép tính 68 258 - 37 150 khoảng 3chục nghìn.

    Đáp án là:

    Kết quả của phép tính 68 258 - 37 150 khoảng 3chục nghìn.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm tích của hai số. Biết rằng số thứ nhất là 45, số thứ nhất lớn hơn số thứ hai 25 đơn vị.
  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm số trừ, biết số bị trừ là 987 534 và hiệu là 539 174.

    Book

    Số bị trừ là: 448 360||448360

    Đáp án là:

    Tìm số trừ, biết số bị trừ là 987 534 và hiệu là 539 174.

    Book

    Số bị trừ là: 448 360||448360

  • Câu 6: Nhận biết
    Tổng của hai số là 78, hiệu của hai số là 22. Vậy số lớn là:
    Hướng dẫn:

     Số lớn là: (78 + 22) : 2 = 50

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x biết: x + 142 131 = 413 331

    Graduation

    Hướng dẫn:

     x + 142 131 = 413 331

    x = 413 331 - 142 131

    x = 271 200

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số bị chia là 46 166 và số chia là 82.

    Back to school

    Vậy thương là:

  • Câu 9: Nhận biết
    Sắp xếp.

    Một hình chữ nhật có chu vi là 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Em hãy sắp xếp các bước tính phù hợp để giải bài toán.

    Reading

    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    -   \begin{array}{1} 485\ 619  \\ \underline{192\ 066}   \end{array}
    293 553||293553
  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Kết quả của phép chia 1 980 : 15 là:

    Education

    132

    Đáp án là:

    Kết quả của phép chia 1 980 : 15 là:

    Education

    132

  • Câu 12: Nhận biết
    Đặt tính rồi tính và viết kết quả vào chỗ trống.

    138 415 + 309 246 = 447661 || 447 661

    586 485 - 29 027 = 557458 || 557 458

    3 145 x 32 = 100640 || 100 640

    14 856 : 24 = 619

    Đáp án là:

    138 415 + 309 246 = 447661 || 447 661

    586 485 - 29 027 = 557458 || 557 458

    3 145 x 32 = 100640 || 100 640

    14 856 : 24 = 619

  • Câu 13: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Giá trị của biểu thức 7 285 + (201 806 - 161 081) : 15 là: 

    Book

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

    Đáp án là:

    Giá trị của biểu thức 7 285 + (201 806 - 161 081) : 15 là: 

    Book

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

     7 285 + (201 806 - 161 081) : 15

    = 7 285 + 40 725 : 15

    = 7 285 + 2 715

    = 10 000

  • Câu 14: Nhận biết
    Biết tổng của hai số là 448. Vậy trung bình cộng của hai số đó là:
    Hướng dẫn:

     Trung bình cộng của hai số là: 448 : 2 = 224

  • Câu 15: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bộ truyện tranh gồm 6 quyển có giá 72 000 đồng. Hỏi nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế thì hết bao nhiêu tiền? (Biết giá tiền khi mua theo bộ và mua lẻ không đổi).

    Reading

    Nếu mua 9 quyển như thế hết số tiền là 108 000 || 108000 đồng.

    Một quyển truyện tranh có giá tiền là:

    72 000 : 6 = 12 000 (đồng)

    Nếu mua 9 quyển truyện tranh như thế hết số tiền là:

    12 000 x 9 = 108 000 (đồng)

    Đáp số: 108 000 đồng. 

  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mua 3 hộp bánh cùng loại phải trả 162 000 đồng, mua 4 gói kẹo cùng loại phải trả 76 000 đồng. Hỏi mua 4 hộp bánh và 2 gói kẹo như thế phải trả bao nhiêu tiền? 

    Study

    Đáp số: 254 000||254000 đồng.

    Đáp án là:

    Mua 3 hộp bánh cùng loại phải trả 162 000 đồng, mua 4 gói kẹo cùng loại phải trả 76 000 đồng. Hỏi mua 4 hộp bánh và 2 gói kẹo như thế phải trả bao nhiêu tiền? 

    Study

    Đáp số: 254 000||254000 đồng.

     1 hộp bánh có số tiền là:

    162 000 : 3 = 54 000 (đồng)

    1 gói kẹo có số tiền là:

    76 000 : 4 = 19 000 (đồng)

    Mua 4 hộp bánh và 2 gói kẹo như thế phải trả số tiền là:

    54 000 x 4 + 19 000 x 2 = 254 000 (đồng)

    Đáp số: 254 000 đồng.

  • Câu 17: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Bus

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{185 282}}\\ {\underline {\ \text{  20 234} } }\end{array}
    205 516||205516
  • Câu 18: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai xe ôtô chở tổng cộng 4 230 kg thức ăn gia súc. Biết xe thứ nhất chở 52 bao, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 10 bao và mỗi bao có khối lượng như nhau. Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là: 

    Maths

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Xe thứ hai chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 - 10 = 42 (bao)

    Cả hai xe chở số bao thức ăn gia súc là:

    52 + 42 = 94 (bao)

    Khỗi lượng mỗi bao là:

    4 230 : 94 = 45 (kg)

    Xe thứ nhất chở số ki-lô-gam thức ăn gia súc là:

    45 x 52 = 2 340 (kg)

    Đáp số: 2 340 kg.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

    Elearning

  • Câu 20: Nhận biết
    Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.

    a x 1 = a

    a : a = 1

    a x b = b x a

    a x (b - c) = a x b - a x c

    Đáp án là:

    a x 1 = a

    a : a = 1

    a x b = b x a

    a x (b - c) = a x b - a x c

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (65%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • duong trieu vu
    duong trieu vu

    🤣


    Thích Phản hồi 21:37 25/08
  • duong trieu vu
    duong trieu vu

    :]

    Thích Phản hồi 21:47 25/08