Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 29: Luyện tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có đường kính d = 14 cm là?

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    14 : 2 = 7 (cm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,14 x 7 x 7 = 153,86 (cm2)

    Đáp số: 153,86 cm2.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một hình tròn có thể có bao nhiêu bán kính?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hình sau, hình nào chỉ có một cặp cạnh đối diện song song?

  • Câu 4: Thông hiểu
    Hình nào sau đây có ba góc nhọn?
  • Câu 5: Vận dụng
    Trên một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 18 m, người ta đào một cái giếng hình tròn có đường kính 2,5 m. Phần đất còn lại để trồng rau, tính ra mỗi mét vuông thu hoạch được 1,8 kg rau. Hỏi miếng đất đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

    Miếng đất đó thu được 801,18 kg rau.

    Đáp án là:

    Miếng đất đó thu được 801,18 kg rau.

    Bài giải

    Diện tích miếng đất hình chữ nhật là:

    25 x 18 = 450 (m2)

    Bán kính cái giếng là:

    2,5 : 2 = 1,25 (m)

    Diện tích cái giếng hình tròn là:

    3,14 x 1,25 x 1,25 = 4,9 (m2)

    Diện tích phần đất trồng rau là:

    450 - 4,9 = 445,1 (m2)

    Miếng đất đó thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

    445,1 x 1,8 = 801,18 (kg)

    Đáp số: 801,18 kg.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Cho hình thang MNPQ. Câu nào dưới đây không đúng?

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một tấm biển báo giao thông hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao tương ứng là 32 cm, chiều cao kém cạnh đáy 8 cm. Tính diện tích tấm biển đó.

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài cạnh đáy là:

    (32 + 8) : 2 = 20 (cm)

    Độ dài chiều cao tương ứng là:

    32 - 20 = 12 (cm)

    Diện tích tấm biển là:

    \frac{20\times12}{2}=120 (cm2)

    Đáp số: 120 cm2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

    Đáp án là:

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

     Bài giải

    Tổng độ dài của hai đáy là:

    30 x 3 = 90 (m)

    Diện tích của bể bơi là:

    \frac{90\times30}{2}=1\ 350 (m2)

    Đáp số: 1 350 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong tam giác ABC, đường cao AB tương ứng với cạnh đáy là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông là:

    5 x 4 = 20 (cm)

    Chu vi của hình chữ nhật là:

    (7 + 3) x 2 = 20 (cm)

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 4 x 2 = 25,12 (cm)

    Vậy hình tròn có chu vi lớn nhất.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của hình tam giác sau:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{13\times16}{2}=104 (dm2)

    Đáp số: 104 dm2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chiều cao của hình thang ABCD là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (17%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo