Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 29: Luyện tập chung - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Hình tròn dưới đây có mấy đường kính, mấy bán kính?

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110 m và 90,2 m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:

    (110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(110+90,2ight)\times100,1}{2}=10020,01 (m2)

    Đáp số: 10020,01 m2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một chiếc khăn quàng đỏ dạng hình tam giác có cạnh đáy bằng 1 m. Chiều cao tương ứng bằng \frac{1}{4} độ dài đáy. Tính diện tích của chiếc khăn quàng đỏ.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 m = 100 cm

    Chiều cao của chiếc khăn là:

    100 : 4 = 25 (cm)

    Diện tích của chiếc khăn là:

    \frac{100\times25}{2}=1\ 250 (cm2)

    Đáp số: 1 250 cm2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hình sau, hình nào là hình thang vuông?

  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho hình thang MNPQ. Câu nào dưới đây không đúng?

  • Câu 6: Thông hiểu
    Một mảnh đất hình tam giác có diện tích 120 m² và chiều cao 12 m. Tính đáy của mảnh đất đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    2 lần diện tích tam giác là:

    120 x 2 = 240 (m2)

    Đáy của mảnh đất là:

    240 : 12 = 20 (m)

    Đáp số: 20 m.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của một hồ nước hình tròn có chu vi 30,144 m là:

    Reading

    Hướng dẫn:

     Bán kính của hồ nước là:

    30,144 : 3,14 : 2 = 4,8 (m)

    Diện tích của hồ nước là:

    3,14 x 4,8 x 4,8 = 72,3456 (m2)

    Đáp số: 72,3456 m2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một miếng đất hình chữ nhật có nửa chu vi 50 m, chiều dài 27 m. Ở giữa miếng đất, người ta làm một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 8 m và bằng một nửa cạnh đáy.

    Diện tích phần đất còn lại là 557 m2.

    Đáp án là:

    Một miếng đất hình chữ nhật có nửa chu vi 50 m, chiều dài 27 m. Ở giữa miếng đất, người ta làm một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 8 m và bằng một nửa cạnh đáy.

    Diện tích phần đất còn lại là 557 m2.

     Bài giải

    Chiều rộng miếng đất hình chữ nhật là:

    50 – 27 = 23 (m)

    Diện tích miếng đất hình chữ nhật là:

    27 x 23 = 621 (m2)

    Độ dài cạnh đáy bồn hoa hình tam giác là:

    8 x 2 = 16 (m)

    Diện tích bồn hoa hình tam giác là:

    \frac{16\times8}{2}=64 (m2)

    Diện tích phần đất còn lại là:

    621 – 64 = 557 (m2)

    Đáp số: 557 m2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.
  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Đường kính của hình tròn có diện tích bằng 113,04 dm2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tích của bán kính với bán kính là: 

    113,04 : 3,14 = 36 (dm)

    Ta có 36 = 6 x 6 nên bán kính hình tròn là 6 dm.

    Đường kính của hình tròn là:

    6 x 2 = 12 (dm)

    Đáp số: 12 dm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình dưới đây có bao nhiêu hình thang?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (17%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo