Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 20: Phép trừ số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Trong số 23,896, giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 6 là:
    Hướng dẫn:

    Trong số 23,896, giá trị của chữ số 8 và giá trị của chữ số 6 lần lượt là: 0,8 và 0,006

    Vậy giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 6 là: 0,8 - 0,006 = 0,794 đơn vị

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 13,45 m. Chiều rộng kém chiều dài 4,9 m. Hỏi chu vi của hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu?

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    13,45 - 4,9 = 8,55 (m)

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (13,45 + 8,55) x 2 = 44 (m)

    Đáp số: 44 m.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    134,56 - 89,63 ....... 105,18 - 75,49

    Book

    Hướng dẫn:

     134,56 - 89,63 = 44,93

    105,18 - 75,49 = 29,69

    Do 44,93 > 29,69 nên 134,56 - 89,63 > 105,18 - 75,49

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24,5 m; biết rằng nếu giảm chiều dài đi 4 m thì ta được chiều rộng. Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều rộng mảnh vườn là:

    24,5 - 4 = 20,5 (m)

    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

    (24,5 + 20,5) x 2 = 90 (m)

    Đáp số: 90 m.

  • Câu 5: Thông hiểu
    >, <, =?

    13,29 + 0,53 = 34,17 - 20,35

    74,58 - 12,43 < 23,42 + 60,54

    Đáp án là:

    13,29 + 0,53 = 34,17 - 20,35

    74,58 - 12,43 < 23,42 + 60,54

  • Câu 6: Thông hiểu
    Một kho đường có 458,34 tấn đường. Ngày thứ nhất người ta chuyển đi 176,5 tấn đường. Ngày thứ hai người ta tiếp tục chuyển đi 80,32 tấn đường. Hỏi sau hai ngày, trong kho còn lại bao nhiêu tấn đường?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cả hai ngày người ta chuyển đi số tấn đường là:

    176,5 + 80,32 = 256,82 (tấn)

    Sau hai ngày trong kho còn lại số tấn đường là:

    458,34 - 256,82 = 201,52 (tấn)

    Đáp số: 201,52 tấn đường.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Cho trung bình cộng của ba số là 105. Số thứ nhất là 98,24 và kém số thứ hai 25,54 đơn vị.

    Book

    Vậy số thứ ba là 92,98

    Đáp án là:

    Cho trung bình cộng của ba số là 105. Số thứ nhất là 98,24 và kém số thứ hai 25,54 đơn vị.

    Book

    Vậy số thứ ba là 92,98

     Bài giải

    Tổng của ba số là:

    105 x 3 = 315 

    Số thứ hai là:

    98,24 + 25,54 = 123,78 

    Số thứ ba là:

    315 - 98,24 - 123,78 = 92,98

    Đáp số: 92,98.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số tự nhiên x thỏa mãn 23,48 + 29,2 < x < 82,17 – 29,12 là:

    Hướng dẫn:

     23,48 + 29,2 < x < 82,17 – 29,12

    52,68 < x < 53,05

    Vậy số tự nhiên x là 53.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Giá trị của biểu thức 128,75 − 13,57 − 14,54 là:

    Reading

    100,64

    Đáp án là:

    Giá trị của biểu thức 128,75 − 13,57 − 14,54 là:

    Reading

    100,64

     128,75 − 13,57 − 14,54

    = 115,18 − 14,54

    = 100,64

  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Số 8,416 thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ hai chữ số 4 và 1 ở phần thập phân?

    School

    Hướng dẫn:

     Khi xóa bỏ hai chữ số 4 và 1 ở phần thập phân, ta được số 8,6.

    Do 8,6 > 8,416 nên số cũ tăng: 8,6 - 8,416 = 0,184 đơn vi.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo