Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 12 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tổng của hai số là 12,4. Biết số thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thứ hai. Tìm hai số đó.

    Giáo dục

    Số bé là 4,96

    Số lớn là 7,44

    Đáp án là:

    Tổng của hai số là 12,4. Biết số thứ nhất bằng \frac{2}{3} số thứ hai. Tìm hai số đó.

    Giáo dục

    Số bé là 4,96

    Số lớn là 7,44

     Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    12,4 : 5 = 2,48 

    Số bé là: 

    2,48 x 2 = 4,96

    Số lớn là:

    2,48 x 3 = 7,44

    Đáp số: Số bé: 4,96

    Số lớn: 7,44

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 8,64 m. Chiều rộng kém chiều dài 1,36 m. Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó là:

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

    8,64 + 1,36 = 10 (m)

    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

    8,64 x 10 = 86,4 (m2)

    Đáp số: 86,4 m2.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hiệu của hai số bằng 72. Tỉ số của hai số đó là \frac{5}{7}. Tìm hai số đó.

    University

    Hai số đó là 180||252252||180

    Đáp án là:

    Hiệu của hai số bằng 72. Tỉ số của hai số đó là \frac{5}{7}. Tìm hai số đó.

    University

    Hai số đó là 180||252252||180

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 5 = 2 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    72 : 2 = 36 

    Số bé là:

    36 x 5 = 180 

    Số lớn là:

    36 x 7 = 252 

    Đáp số: 180 và 252

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    33% của 750 m2247,5 m2.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    33% của 750 m2247,5 m2.

     33% của 750 m2 là: 750 x 33% = 247,5 m2.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn nhất là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của x, biết:

    x + 1,59 = 12 × 2,5

    Audio book

    Vậy x = 28,41

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của x, biết:

    x + 1,59 = 12 × 2,5

    Audio book

    Vậy x = 28,41

    x + 1,59 = 12 × 2,5

    x + 1,59 = 30

    x = 30 - 1,59

    x = 28,41 

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    33,309 < 33,312

    Đáp án là:

    Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

    Elearning

    33,309 < 33,312

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng thường mở cửa từ 8 giờ 30 phút đến 22 giờ, nghỉ trưa 45 phút. Nếu hàng tuần cửa hàng đóng cửa vào thứ ba thì thời gian mỗi tuần cửa hàng đó mở cửa bán hàng là:

    76 giờ 30 phút

    Đáp án là:

    Một cửa hàng thường mở cửa từ 8 giờ 30 phút đến 22 giờ, nghỉ trưa 45 phút. Nếu hàng tuần cửa hàng đóng cửa vào thứ ba thì thời gian mỗi tuần cửa hàng đó mở cửa bán hàng là:

    76 giờ 30 phút

     Bài giải

    Thời gian cửa hàng bán hàng trong một ngày là:

    22 giờ - 8 giờ 30 phút - 45 phút = 12 giờ 45 phút

    Trong một tuần, số ngày cửa hàng bán hàng là:

    7 - 1 = 6 (ngày)

    Thời gian mỗi tuần cửa hàng đó mở cửa bán hàng là:

    12 giờ 45 phút x 6 = 72 giờ 270 phút = 76 giờ 30 phút

    Đáp số: 76 giờ 30 phút

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Người ta dùng số bóng đèn màu nhiều hơn số đèn trắng là 150 bóng đèn. Tìm số bóng đèn mỗi loại, biết rằng số bóng đèn trắng bằng \frac{3}{5} số đèn màu. 

    Read

    Số đèn màu là 375 bóng, số đén trắng là 225 bóng.

    Đáp án là:

    Người ta dùng số bóng đèn màu nhiều hơn số đèn trắng là 150 bóng đèn. Tìm số bóng đèn mỗi loại, biết rằng số bóng đèn trắng bằng \frac{3}{5} số đèn màu. 

    Read

    Số đèn màu là 375 bóng, số đén trắng là 225 bóng.

    Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 3 = 2

    Giá trị của một phần là:

    150 : 2 = 75

    Số bóng đèn màu là:

    75 x 5 = 375 (bóng)

    Số bóng đèn trắng là:

    75 x 3 = 225 (bóng)

    Đáp số: 375 bóng đèn màu và 225 bóng đèn trắng.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm số ô vuông không được tô màu trong hình sau là:

    Hướng dẫn:

    Quan sát hình vẽ, có tất cả 25 ô, trong đó có 5 ô được tô màu

    Vậy số ô vuông không tô màu là: 25 - 5 = 20 

    Tỉ số phần trăm số ô vuông không được tô màu là:

    20 : 25 = 0,8 = 80%

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Diện tích của hình tròn có bán kính 2,5 cm là:

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 2,5 x 2,5 = 19,625 (cm2)

    Đáp số: 19,625 cm2.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Minh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

    Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
    Số lần 7 10 9 11 5 8

    Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 2 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là:

  • Câu 13: Nhận biết
    Phép tính 13,4 x 5,2 có kết quả là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả thích hợp điền vào chỗ trống là:

    3 x _____ = 25 năm

    Hướng dẫn:

     Ta có: 25 năm : 3

    = 24 năm 12 tháng : 3

    = 8 năm 4 tháng

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 9 trong số 14,921 là:

  • Câu 16: Vận dụng
    Ghép thêm miếng bìa nào vào hình dưới đây để được hình khai triển của một hình hộp chữ nhật?

  • Câu 17: Nhận biết
    Phép nhân 6,4 x 18 có kết quả là:
  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Viết số đo 13 304 dm3 theo đơn vị mét khối là:

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả học lực của học sinh khối 5 tại một trường tiểu học.

    Học sinh khối 5 xếp loại học lực nào đông nhất?

  • Câu 20: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng bán vải, ngày đầu cửa hàng bán được 32,5 m vải. Ngày thứ hai bán được ít hơn so với ngày đầu 7,5 m vải. Số vải bán được của ngày thứ ba bằng \frac{1}{5} ngày thứ hai. Hỏi cả ba ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? 

    Book

    Cả ba ngày cửa hàng bán được 62,5 m vải.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng bán vải, ngày đầu cửa hàng bán được 32,5 m vải. Ngày thứ hai bán được ít hơn so với ngày đầu 7,5 m vải. Số vải bán được của ngày thứ ba bằng \frac{1}{5} ngày thứ hai. Hỏi cả ba ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? 

    Book

    Cả ba ngày cửa hàng bán được 62,5 m vải.

     Bài giải

    Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là:

    32,5 - 7,5 = 25 (m)

    Ngày thứ ba cửa hàng bán được số mét vải là: 

    25\times\frac{1}{5}=5 (m)

    Cả ba ngày cửa hàng bán được số mét vải là:

    32,5 + 25 + 5 = 62,5 (m)

    Đáp số: 62,5 m vải.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy

Đấu trường Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 12 Toán lớp 5 - Cơ bản

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo