Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng
m và chiều cao
m là:

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
(m3)
Đáp số: m3.
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng
m và chiều cao
m là:

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
(m3)
Đáp số: m3.
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4,5 m, chiều rộng 2,4 m và chiều cao 1,8 m là:

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
4,5 x 2,4 x 1,8 = 19,44 (m3)
Đáp số: 19,44 m3.
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm và chiều cao bằng chiều dài là:
Bài giải
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:
(cm)
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
12 x 8 x 8 = 768 (cm3)
Đáp số: 768 cm3.
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 2,5 dm và chiều cao 3 dm. Thể tích của hình chữ nhật đó là:

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
4 x 2,5 x 3 = 30 (dm3)
Đáp số: 30 dm3.
Bài giải
Đổi 60 lít = 60 000 cm3
Chiều rộng của thùng nước đó là:
60 000 : (50 x 40) = 30 (cm)
Đáp số: 30 cm.
Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
6 x 4 x 5 = 120 (cm3)
Đáp số: 120 cm3.
Có hai vòi nước chảy vào một bể bơi có chiều dài 60 m, rộng 25 m, sâu 2,5 m. Vòi thứ nhất chảy mỗi giờ được 12 200 lít nước, vòi thứ hai chảy mỗi giờ được 12 800 lít nước. Hỏi nếu hai vòi cùng chảy thì sau mấy giờ được 80% bể bơi đó?

Bài giải
Thể tích của bể bơi là:
60 x 25 x 2,5 = 3 750 (m3)
80% thể tích bể là:
3 750 x 80% = 3 000 (m3)
Trong một giờ cả hai vòi chảy được:
12 200 + 12 800 = 25 000 (lít) = 25 m3
Cả hai vòi cùng chảy sau số giờ được 80% bể bơi là:
3 000 : 25 = 120 (giờ)
Đáp số: 120 giờ.
Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm và chiều cao 8 cm là:

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
20 x 12 x 8 = 1 920 (cm3)
Đáp số: 1 920 cm3
Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 2 dm, chiều cao 7 dm.

Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
5 x 2 x 7 = 70 (dm)3
Đáp số: 70 dm3.
Hoàn thành bảng sau:

| Chiều dài | Chiều rộng | Chiều cao | Thể tích |
| 70 cm | 30 cm | 40 cm | 2 140|| 2140 cm3 |
| 0,28 m | 0,2 m | 0,15 m | 0,0084 m3 |
Hoàn thành bảng sau:

| Chiều dài | Chiều rộng | Chiều cao | Thể tích |
| 70 cm | 30 cm | 40 cm | 2 140|| 2140 cm3 |
| 0,28 m | 0,2 m | 0,15 m | 0,0084 m3 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: