Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 72: Ôn tập đo lường - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một tờ giấy hình chữ nhật có chu vi là 160 mm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích của tờ giấy là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nửa chu vi của tờ giấy là:

    160 : 2 = 80 (mm)

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 1 = 4 (phần)

    Giá trị của một phần hay chiều rộng tờ giấy là:

    80 : 4 = 20 (mm)

    Chiều dài của tờ giấy là:

    20 x 3 = 60 (mm)

    Diện tích của tờ giấy là:

    60 x 20 = 1 200 (mm2) = 0,12 dm2 

    Đáp số: 0,12 dm2 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Bác Tâm có hai đoạn dây thép, một đoạn dài 3 m và một đoạn dài 54 cm. Vậy bác Tâm có tất cả số mét dây thép là:
    Hướng dẫn:

     Đổi 54 cm = 0,54 m

    Vậy bác Tâm có tất cả số mét dây thép là: 

    3 + 0,54 = 3,54 (m)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Lan làm 1 bông hồng hết 7 phút 8 giây. Hỏi Lan làm 5 bông hồng hết bao nhiêu giây?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian Lan làm 5 bông hồng là:

    7 phút 8 giây x 5 = 35 phút 40 giây = 2 140 giây

    Đáp số: 2 140 giây

  • Câu 4: Nhận biết
    Quan sát nhiệt kế dưới đây và cho biết:

    Nhiệt kế chỉ 33 oC.

    Đáp án là:

    Nhiệt kế chỉ 33 oC.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào ô trống là:

    0,4 m3 2 dm3 7 cm3 = 402,007 dm3 

    Đáp án là:

    Số thích hợp điền vào ô trống là:

    0,4 m3 2 dm3 7 cm3 = 402,007 dm3 

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Sắp xếp các đơn vị đo độ dài dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn được:

    3 km 120 m; 243 m; 8 km 340 m; 1,39 km

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    3 km 120 m = 3,12 km

    243 m = 0,243 km

    8 km 340 m = 8,34 km

    Vì 0,243 km < 1,39 km < 3,12 km < 8,34 km 

    Nên 243 m < 1,39 km < 3 km 120 m < 8 km 340 m

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn mỗi đồ vật phù hợp với số đo thể tích dưới đây.

    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3
    Đáp án đúng là:
    4 cm3
    64 dm3
    0,8 dm3
  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình trên hơn kém nhau 2 cm3.

    Đáp án là:

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình trên hơn kém nhau 2 cm3.

    Hình thứ nhất gồm 18 hình lập phương nhỏ, có thể tích là 18 cm3.

    Hình thứ hai gồm 16 hình lập phương nhỏ, có thể tích là 16 cm3.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau số xăng-ti-mét khối là:

    18 - 16 = 2 (cm3)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    1 025 ha = 10 km2 25 ha

    17 ha 43 m2 = 170043 || 170 043 m2

    4 km2 728 m2 = 4,000728 km2

    19 dm2 83 cm2 = 19,83 dm2

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    1 025 ha = 10 km2 25 ha

    17 ha 43 m2 = 170043 || 170 043 m2

    4 km2 728 m2 = 4,000728 km2

    19 dm2 83 cm2 = 19,83 dm2

  • Câu 10: Vận dụng
    Hai mảnh đất có chu vi bằng nhau. Mảnh thứ nhất là hình vuông có cạnh 60 m. Mảnh thứ hai là hình chữ nhật có chiều dài 90 m. Tính diện tích mảnh đất thứ hai.

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Đáp án là:

    Diện tích mảnh đất thứ hai là 0,27 ha.

    Chu vi mảnh đất hình vuông là:

    60 x 4 = 240 (m)

    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

    240 : 2 - 90 = 30 (m)

    Diện tích mảnh đất thứ hai là:

    90 x 30 = 2 700 (m2) = 0,27 ha

    Đáp số: 0,27 ha.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    4 300 000 m2 = ...... ha

    Grade

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Cô Hồng bắt đầu trồng hoa lúc 7 giờ 40 phút giờ đến 9 giờ 25 phút thì trồng được 3 luống hoa. Hỏi trung bình mỗi luống hoa cô Hồng trồng hết bao lâu?

    Trung bình cô Hồng trồng mỗi luống hoa hết 35 phút.

    Đáp án là:

    Cô Hồng bắt đầu trồng hoa lúc 7 giờ 40 phút giờ đến 9 giờ 25 phút thì trồng được 3 luống hoa. Hỏi trung bình mỗi luống hoa cô Hồng trồng hết bao lâu?

    Trung bình cô Hồng trồng mỗi luống hoa hết 35 phút.

     Bài giải

    Thời gian cô Hồng trồng hoa là:

    9 giờ 25 phút - 7 giờ 40 phút = 1 giờ 45 phút

    Thời gian trung bình cô Hồng trồng mỗi luống hoa là:

    1 giờ 45 phút : 3 = 35 phút

    Đáp số: 35 phút.

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 4\ \text{phút} \ 19 \text{ giây} \\ \underline{ 7 \ \text{phút} \ 3 \text{ giây} }\end{matrix}
    11 phút 22 giây
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 4\ \text{phút} \ 19 \text{ giây} \\ \underline{ 7 \ \text{phút} \ 3 \text{ giây} }\end{matrix}
    11 phút 22 giây
  • Câu 14: Thông hiểu
    Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    17 m 2 dm 8 cm = ...... m

  • Câu 15: Vận dụng
    Một chuyến bay kéo dài 10 giờ 45 phút. Nếu máy bay cất cánh lúc 22 giờ 20 phút, thì nó hạ cánh vào lúc nào của ngày hôm sau?

    Thời gian máy bay hạ cánh vào lúc 9giờ 5phút của ngày hôm sau.

    Đáp án là:

    Thời gian máy bay hạ cánh vào lúc 9giờ 5phút của ngày hôm sau.

     Bài giải

    Thời gian máy bay cất cánh từ lúc 22 giờ 20 phút đến 24 giờ cùng ngày là:

    24 giờ - 22 giờ 20 phút = 1 giờ 40 phút

    Thời gian máy bay hạ cánh vào hôm sau là:

    10 giờ 45 phút - 1 giờ 40 phút = 9 giờ 5 phút

    Đáp số: 9 giờ 5 phút.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo